Duplex 2205 stainless steel

Thép Inox PH 17-7 PH

Duplex 2205 stainless steel

Duplex 2205 stainless steel là loại thép không gỉ song pha (Duplex Stainless Steel) nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua, cùng với độ bền cơ học caokhả năng chống stress corrosion cracking (SCC). Đây là một trong những loại Duplex phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong dầu khí, hóa chất, công nghiệp thực phẩm, nước biển và các công trình ven biển.

Duplex 2205 kết hợp 50% pha Ferrite và 50% pha Austenite, mang lại sự cân bằng tối ưu giữa cường độ cơ họctính chống ăn mòn, vượt trội hơn nhiều so với thép Austenitic truyền thống như 304 hay 316. Nhờ đặc tính này, Duplex 2205 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần độ bền cao, tuổi thọ dài và khả năng chống ăn mòn cục bộ mạnh.


Duplex 2205 stainless steel là gì?

Duplex 2205 là thép không gỉ song pha với cấu trúc vi mô gồm khoảng 50% Ferrite và 50% Austenite, tạo ra sự kết hợp độc đáo giữa:

  • Độ bền cơ học cao nhờ pha Ferrite
  • Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhờ pha Austenite
  • Chống stress corrosion cracking (SCC) tốt trong môi trường clorua

So với thép Austenitic 316, Duplex 2205 có giới hạn chảy cao gấp đôi, cho phép giảm độ dày thành phần mà vẫn đảm bảo chịu tải, đồng thời tăng tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.

Duplex 2205 thường được ứng dụng trong:

  • Piping và tank hóa chất
  • Trao đổi nhiệt và thiết bị xử lý nước biển
  • Van, pump và fittings trong công nghiệp dầu khí
  • Công trình biển và ven bờ

Thành phần hóa học của Duplex 2205

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.03
Chromium (Cr) 21 – 23
Nickel (Ni) 4.5 – 6.5
Molybdenum (Mo) 2.5 – 3.0
Nitrogen (N) 0.14 – 0.20
Manganese (Mn) ≤ 2.0
Silicon (Si) ≤ 1.0
Phosphorus (P) ≤ 0.03
Sulfur (S) ≤ 0.02
Iron (Fe) Còn lại

Đặc điểm nổi bật:

  • Cr và Mo cao giúp tăng cường khả năng chống pittingcrevice corrosion
  • Pha Austenite/Ferrite cân bằng giúp giữ độ bền và tính dẻo sau hàn
  • Nitrogen bổ sung tăng cường cường độ cơ học và chống SCC

Tính chất cơ lý của Duplex 2205

1. Tính chất cơ học

Thuộc tính Giá trị
Độ bền kéo (UTS) 620 – 850 MPa
Giới hạn chảy (YS) 450 – 620 MPa
Độ giãn dài (%) ≥ 20
Độ cứng Brinell (HB) ≤ 300 HB
  • Độ bền cơ học cao hơn thép Austenitic 304/316
  • Chịu va đập và mỏi tốt, thích hợp cho các ứng dụng chịu áp lực và tải trọng cao

2. Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Khối lượng riêng 7.8 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 12 – 13 × 10⁻⁶ /°C
Nhiệt dung riêng 460 J/kg·K
Độ dẫn nhiệt 14 – 16 W/m·K
Nhiệt độ làm việc liên tục -50°C đến +300°C
  • Ổn định khi hàn và chịu nhiệt độ dao động trong môi trường công nghiệp

3. Khả năng chống ăn mòn

Duplex 2205 có khả năng chống:

  • Pitting và crevice corrosion cực tốt trong môi trường clorua
  • Stress corrosion cracking (SCC) trong môi trường H₂S, CO₂
  • Ăn mòn trong axit nitric, axit sulfuric loãng và các môi trường hóa chất trung bình
  • Nước biển, xử lý nước và công trình biển

PREN ≈ 36–38 giúp Duplex 2205 vượt trội so với thép Austenitic 316 về khả năng chống ăn mòn cục bộ.


Ưu điểm của Duplex 2205 stainless steel

1. Độ bền cơ học cao

  • Giới hạn chảy ≥ 450 MPa, độ bền kéo ≥ 620 MPa
  • Cho phép giảm độ dày thành phần, tiết kiệm vật liệu
  • Chịu va đập và chống mỏi tốt

2. Khả năng chống ăn mòn vượt trội

  • Chống pitting, crevice corrosion tốt trong môi trường clorua
  • Thích hợp cho piping, bồn chứa và thiết bị xử lý hóa chất

3. Chống ăn mòn ứng suất SCC

  • Hạn chế SCC trong môi trường clorua và hóa chất ăn mòn nhẹ
  • Tăng tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì

4. Gia công và hàn

  • Gia công CNC bằng dao carbide
  • Hàn TIG/MIG giữ pha cân bằng
  • Không cần nhiệt luyện sau hàn nếu tuân thủ kỹ thuật

5. Tuổi thọ và kinh tế

  • Tuổi thọ cao trong môi trường ăn mòn vừa và cao
  • Hiệu quả kinh tế tốt, chi phí bảo trì thấp

Nhược điểm của Duplex 2205 stainless steel

1. Nhiệt độ sử dụng hạn chế

  • Trên 300°C → xuất hiện pha sigma, giảm cơ tính và độ dẻo

2. Gia công khó hơn thép Austenitic tiêu chuẩn

  • Cần tốc độ cắt và dao phù hợp
  • Dễ work hardening nếu không kiểm soát đúng kỹ thuật

3. Hàn yêu cầu kỹ thuật

  • Kiểm soát nhiệt đầu vào để giữ pha cân bằng
  • Sử dụng que hàn Duplex tương thích (ER2209 / E2209)

Ứng dụng của Duplex 2205 stainless steel

1. Ngành dầu khí và hóa chất

  • Ống dẫn khí, manifold và piping chịu áp lực cao
  • Bồn chứa hóa chất và thiết bị phản ứng
  • Van, pump, fittings chịu môi trường clorua và H₂S

2. Xử lý nước và nước biển

  • Hệ thống RO/UF/MF
  • Tank, piping, bồn chứa chịu nước biển và môi trường clorua
  • Heat exchanger và pump chịu ăn mòn

3. Công nghiệp giấy và bột giấy

  • Thiết bị bleaching và piping hóa chất ăn mòn vừa

4. Công trình biển và ven bờ

  • Lan can, cầu cảng, thiết bị ngoài trời chịu mặn
  • Kết cấu chịu nước biển, khí hậu ven biển

5. Công nghiệp thực phẩm và dược

  • Trao đổi nhiệt và bồn chứa hóa chất thực phẩm
  • Hệ thống piping chịu ăn mòn trung bình

Gia công và Hàn Duplex 2205

1. Gia công (Machining)

  • Tốc độ cắt: 40–60 m/min
  • Dao carbide chất lượng cao
  • Dầu tưới nguội áp lực cao
  • Tránh rung, kiểm soát work hardening

2. Hàn (Welding)

  • Que hàn: ER2209 / E2209
  • Khí bảo vệ: Argon hoặc Argon + 2% N₂
  • Kiểm soát nhiệt đầu vào để duy trì pha cân bằng
  • Không cần nhiệt luyện sau hàn nếu tuân thủ kỹ thuật

3. Dạng cung cấp

  • Tấm (Plate)
  • Cuộn (Coil)
  • Thanh tròn (Round bar)
  • Ống hàn / đúc (Welded / Seamless pipe)
  • Fittings: Elbow, Tee, Flange

So sánh Duplex 2205 với các loại Duplex khác

Vật liệu PREN Độ bền Khả năng ăn mòn
2205 36–38 Rất cao Xuất sắc, clorua cao
2304 28–30 Cao Tốt, clorua vừa
2101 LDX 25–28 Cao Tốt, clorua vừa
F51 32–35 Cao Tốt
F53 40–45 Rất cao Xuất sắc

→ Duplex 2205 là vật liệu tối ưu cho các ứng dụng chịu môi trường clorua cao, áp lực lớn và yêu cầu chống SCC, là lựa chọn hàng đầu trong ngành dầu khí, hóa chất và công trình biển.


Kết luận

Duplex 2205 stainless steel là thép không gỉ song pha cân bằng, kết hợp độ bền cơ học cao với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường clorua. Đây là lựa chọn lý tưởng cho ngành dầu khí, hóa chất, nước biển, thực phẩm và công trình biển, mang lại hiệu quả lâu dài, độ bền vượt trội và chi phí bảo trì thấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    So Sánh Inox S32205 Với Inox 2205 – Loại Nào Tốt Hơn

    So Sánh Inox S32205 Với Inox 2205 – Loại Nào Tốt Hơn? Inox S32205 và [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 22

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 22 – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Các Ứng [...]

    Thép 1Cr18Ni11Nb

    Thép 1Cr18Ni11Nb Thép 1Cr18Ni11Nb là gì? Thép 1Cr18Ni11Nb là một loại thép không gỉ austenit, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 220

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 220 – Thép Không Gỉ Chịu Mài Mòn Cao, [...]

    Giá Lá Căn Đồng 1.2mm

    Giá Lá Căn Đồng 1.2mm Giá Lá Căn Đồng 1.2mm là thông tin quan trọng [...]

    Giá Đồng Tấm 44mm

    Giá Đồng Tấm 44mm Giá Đồng Tấm 44mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Giá Đồng CW508L

    Giá Đồng CW508L Giá Đồng CW508L là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Thép Inox Martensitic X7Cr14

    Thép Inox Martensitic X7Cr14 Thép Inox Martensitic X7Cr14 là gì? Thép Inox Martensitic X7Cr14 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo