Duplex UNS S32001 material

Thép Inox PH 17-7 PH

Duplex UNS S32001 material

Duplex UNS S32001 material là thép không gỉ duplex hai pha với đặc tính cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường chloride và hóa chất. Đây là một phiên bản duplex “lean” với hàm lượng niken thấp hơn so với các thép duplex tiêu chuẩn như UNS S32205, giúp giảm chi phí mà vẫn giữ được độ bền và khả năng chống ăn mòn đáng kể.

Với cấu trúc pha ferrit – austenit, UNS S32001 cung cấp sự cân bằng giữa độ bền cơ học và độ dẻo, đồng thời chống nứt ứng suất (SCC) tốt. Nhờ vậy, vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp xử lý nước biển, công nghiệp hóa chất, bồn chứa và đường ống chịu ăn mòn vừa phải.

Duplex UNS S32001 material là gì?

Duplex UNS S32001 là thép không gỉ hai pha với pha ferrit chiếm khoảng 60% và pha austenit khoảng 40%. Pha ferrit mang lại độ bền, khả năng chống nứt ứng suất và ổn định trong điều kiện áp lực cao. Pha austenit cung cấp độ dẻo, khả năng chịu va đập và độ dai cần thiết cho quá trình gia công và lắp ráp.

Vật liệu này được thiết kế cho môi trường chloride vừa phải và các ứng dụng yêu cầu cơ tính cao nhưng chi phí thấp hơn thép duplex tiêu chuẩn.

Thành phần hóa học của Duplex UNS S32001 material

Thành phần hóa học điển hình:

  • Cacbon (C): ≤ 0,03%
  • Crôm (Cr): 19 – 21%
  • Niken (Ni): 1,5 – 3,5%
  • Molypden (Mo): 2 – 3%
  • Nitơ (N): 0,08 – 0,20%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silic (Si): ≤ 1%
  • Phốt pho (P): ≤ 0,03%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,02%
  • Sắt (Fe): Cân bằng

Hàm lượng Ni thấp giúp giảm chi phí mà vẫn duy trì ổn định pha austenit, Cr và Mo cung cấp khả năng chống ăn mòn kẽ hở và rỗ tốt, N tăng cường cơ tính và ổn định pha ferrit.

Tính chất cơ lý của Duplex UNS S32001 material

Các đặc tính cơ lý của UNS S32001:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 650 – 850 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 400 – 550 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): 20 – 25%
  • Độ cứng (Hardness): 250 – 300 HB

Cơ tính này cho phép sử dụng trong các ứng dụng chịu áp lực và lực kéo vừa phải, đồng thời vẫn dễ dàng gia công và hàn.

Tính chất chống ăn mòn của Duplex UNS S32001 material

Duplex UNS S32001 có khả năng chống ăn mòn tốt:

  • Ăn mòn kẽ hở (Pitting Corrosion): Hiệu quả trong môi trường chloride vừa phải nhờ Cr, Mo và N.
  • Ăn mòn ứng suất (Stress Corrosion Cracking – SCC): Kháng nứt ứng suất trong môi trường chloride thấp đến vừa.
  • Ăn mòn tổng quát: Chống ăn mòn acid, kiềm và môi trường nước biển.
  • Ứng dụng nước biển: Khả năng chống ăn mòn crevice ở mức vừa phải, thích hợp cho bồn chứa và ống dẫn.

Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường chloride và hóa chất vừa phải giúp UNS S32001 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp không yêu cầu điều kiện ăn mòn cực đoan.

Quy trình sản xuất và nhiệt luyện Duplex UNS S32001 material

Để đạt cơ tính và khả năng chống ăn mòn tối ưu, Duplex UNS S32001 cần xử lý nhiệt đúng cách:

  1. Luyện thép: Lò điện hoặc lò hồ quang để đảm bảo thành phần hợp kim chuẩn.
  2. Cán nóng và cán nguội: Cải thiện cơ tính và tạo hình sản phẩm.
  3. Solution annealing (ủ dung dịch):
    • Gia nhiệt: 1020 – 1080°C
    • Giữ nhiệt: 30 – 60 phút tùy độ dày
    • Làm mát nhanh bằng nước hoặc khí để duy trì cấu trúc pha ferrit – austenit cân bằng, hạn chế sigma.

Nhiệt luyện đúng quy trình giúp UNS S32001 đạt độ bền và khả năng chống ăn mòn mong muốn.

Ứng dụng của Duplex UNS S32001 material

UNS S32001 được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng sau:

  • Ngành công nghiệp xử lý nước biển: Ống dẫn, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, ống dẫn, thiết bị tiếp xúc hóa chất vừa phải.
  • Công nghiệp dầu khí: Các chi tiết không tiếp xúc trực tiếp với môi trường chloride cao.
  • Ngành thực phẩm và nước uống: Thiết bị chịu ăn mòn vừa phải.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt và bơm: Trong các môi trường nước biển hoặc nước lợ.

Vật liệu phù hợp cho các môi trường chloride thấp đến vừa phải, acid nhẹ và ứng dụng chịu áp lực trung bình.

Quy trình gia công CNC Duplex UNS S32001 material

UNS S32001 có thể gia công CNC với một số lưu ý:

  • Cắt: Dùng dao hợp kim tốc độ cao (HSS hoặc carbide), tốc độ cắt 50 – 80 m/phút.
  • Khoan: Mũi khoan hợp kim cứng, làm mát liên tục.
  • Phay, tiện: Điều chỉnh bước tiến và tốc độ cắt để tránh biến dạng nhiệt.
  • Hàn: TIG hoặc MIG với que hàn duplex tương thích, hạn chế quá nhiệt để tránh kết tủa sigma.

Nhờ cơ tính vừa phải và khả năng chống ăn mòn tốt, UNS S32001 thích hợp cho các chi tiết công nghiệp vừa phải về áp lực và môi trường ăn mòn.

So sánh Duplex UNS S32001 với các loại thép duplex khác

Tiêu chí UNS S32001 UNS S32202 Duplex 2507
Độ bền kéo (MPa) 650 – 850 800 – 1000 800 – 1000
Chống ăn mòn kẽ hở Tốt Xuất sắc Xuất sắc
Chống nứt ứng suất SCC Khá Xuất sắc Xuất sắc
Niken (%) 1,5 – 3,5 4,5 – 6,5 6 – 8
Molypden (%) 2 – 3 2,5 – 3,5 3 – 3,5
Ứng dụng điển hình Nước biển, hóa chất vừa phải Dầu khí, hóa chất, nước biển Hóa chất cực mạnh, chloride rất cao

UNS S32001 là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng duplex vừa phải, vẫn đảm bảo cơ tính và khả năng chống ăn mòn.

Ưu điểm của Duplex UNS S32001 material

  • Khả năng chống ăn mòn kẽ hở và ăn mòn tổng quát tốt trong môi trường chloride thấp đến vừa.
  • Độ bền cơ học tương đối cao, ổn định trong thời gian dài.
  • Dễ gia công và hàn so với các thép duplex hàm lượng niken cao.
  • Chi phí thấp hơn các thép duplex tiêu chuẩn.

Nhược điểm của Duplex UNS S32001 material

  • Không phù hợp với môi trường chloride cao hoặc acid mạnh.
  • Khả năng chống nứt ứng suất thấp hơn các thép duplex tiêu chuẩn.
  • Yêu cầu kiểm soát nhiệt độ khi hàn để tránh kết tủa sigma.
  • Không thích hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao liên tục (>300°C).

Kết luận

Duplex UNS S32001 material là thép không gỉ duplex hai pha “lean” với hàm lượng niken thấp, kết hợp độ bền cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn vừa phải trong môi trường chloride và hóa chất. Đây là giải pháp hiệu quả về chi phí cho các ứng dụng xử lý nước biển, công nghiệp hóa chất và các chi tiết chịu áp lực trung bình. Nhiệt luyện và gia công đúng quy trình đảm bảo duy trì các tính năng cơ học và chống ăn mòn của UNS S32001, mang lại hiệu quả kỹ thuật và kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 022Cr17Ni12Mo2

    Tìm hiểu về Inox 022Cr17Ni12Mo2 và Ứng dụng của nó Inox 022Cr17Ni12Mo2 là gì? Inox [...]

    Thép Inox Martensitic 430F

    Thép Inox Martensitic 430F Thép Inox Martensitic 430F là gì? Thép Inox Martensitic 430F là [...]

    Inox SAE 631

    Inox SAE 631 Inox SAE 631 là gì? Inox SAE 631, còn được biết đến [...]

    Giá Vuông Đặc Đồng 28mm

    Giá Vuông Đặc Đồng 28mm Giá Vuông Đặc Đồng 28mm là mức giá thị trường [...]

    Độ Bền Và Tuổi Thọ Của Inox 309 Trong Môi Trường Khắc Nghiệt

    Độ Bền Và Tuổi Thọ Của Inox 309 Trong Môi Trường Khắc Nghiệt Inox 309 [...]

    Inox X1NiCrMo31-27-4

    Inox X1NiCrMo31-27-4 Inox X1NiCrMo31-27-4 là gì? Inox X1NiCrMo31-27-4 là một loại thép không gỉ siêu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 75

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 75 – Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Gia Công [...]

    Tấm Inox 440 100mm

    Tấm Inox 440 100mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo