SUS202 material

Thép Inox PH 17-7 PH

SUS202 material

SUS202 material là gì?

SUS202 material là thép không gỉ austenitic, được phát triển như một giải pháp thay thế kinh tế cho SUS304 với chi phí thấp hơn nhờ giảm hàm lượng Nickel và tăng hàm lượng Manganese. SUS202 giữ được cơ tính tốt và khả năng chống ăn mòn vừa phải, phù hợp với môi trường khí quyển, nước sạch, và axit loãng. Vật liệu này thường được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng, thiết bị bếp, chi tiết máy và các tấm, ống inox trong ngành công nghiệp nhẹ.

SUS202 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần inox giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo tính austenitic, cơ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn ở mức vừa phải.

Thành phần hóa học của SUS202 material

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của SUS202 material:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Chromium (Cr): 16 – 18%
  • Nickel (Ni): 3.5 – 5.5%
  • Manganese (Mn): 5.5 – 7.5%
  • Nitrogen (N): ≤ 0.25%
  • Silicon (Si): ≤ 1.0%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.045%
  • Sulfur (S): ≤ 0.03%
  • Iron (Fe): Còn lại

Hàm lượng Chromium đảm bảo khả năng chống ăn mòn cơ bản, Nickel và Manganese giúp duy trì cấu trúc austenitic và cơ tính ổn định. Carbon thấp giúp ngăn ngừa kết tủa Cr-carbide tại các mối hàn.

Tính chất cơ lý của SUS202 material

1. Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 520 – 720 MPa
  • Độ bền chảy (Yield Strength): 205 – 310 MPa
  • Độ giãn dài: 30 – 40%
  • Độ cứng: 160 – 200 HB

SUS202 có cơ tính ổn định, thích hợp cho các chi tiết máy và vật dụng gia dụng.

2. Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
  • Điểm nóng chảy: 1370 – 1400°C
  • Độ dẫn nhiệt: Thấp
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16 x 10⁻⁶ /°C (20–300°C)
  • Tính phi từ tính: Gần như không từ tính ở trạng thái ủ

3. Khả năng chống ăn mòn

SUS202 material có khả năng chống ăn mòn vừa phải:

  • Chống ăn mòn trong khí quyển, nước sạch và môi trường axit loãng
  • Kháng oxy hóa ở nhiệt độ phòng và vừa phải
  • Không thích hợp cho môi trường chloride cao hoặc axit mạnh

Ưu điểm của SUS202 material

  1. Giá thành thấp: Thay thế một phần Nickel bằng Manganese, tiết kiệm chi phí sản xuất.
  2. Cơ tính tốt: Độ bền kéo và độ giãn dài ổn định, phù hợp chi tiết máy và vật dụng gia dụng.
  3. Khả năng chống ăn mòn vừa phải: Phù hợp môi trường gia dụng và công nghiệp nhẹ.
  4. Dễ gia công và hàn: Thích hợp sản xuất ống, tấm, chi tiết máy.
  5. Ứng dụng đa dạng: Thiết bị bếp, đồ gia dụng, chi tiết máy chịu lực vừa phải.

Nhược điểm của SUS202 material

  1. Kháng ăn mòn thấp hơn SUS304: Không phù hợp môi trường chloride hoặc hóa chất mạnh.
  2. Độ bền nhiệt vừa phải: Không sử dụng cho ứng dụng chịu nhiệt độ cao liên tục.
  3. Ổn định hàn kém hơn SUS304: Có thể xảy ra ăn mòn khe hở nếu hàn không đúng kỹ thuật.

Ứng dụng của SUS202 material

1. Ngành gia dụng và thiết bị bếp

  • Chảo, nồi, đồ dùng nhà bếp
  • Tay nắm, phụ kiện inox trang trí
  • Tủ lạnh, máy giặt, máy hút mùi

2. Ngành công nghiệp nhẹ

  • Tấm inox, ống inox, khung thiết bị
  • Chi tiết máy chịu lực vừa phải
  • Thiết bị sản xuất đại trà tiết kiệm chi phí

3. Ngành xây dựng và trang trí

  • Lan can, cột, cầu thang inox
  • Hệ thống vách ngăn, tấm ốp inox
  • Ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao

So sánh SUS202 material với các vật liệu khác

Tiêu chí SUS202 SUS201 SUS304
Độ bền kéo 520–720 MPa 500–700 MPa 550–750 MPa
Độ bền chảy 205–310 MPa 205–300 MPa 240–290 MPa
Kháng ăn mòn Trung bình Trung bình Tốt
Kháng oxy hóa Trung bình Trung bình Tốt
Ổn định hàn Trung bình Trung bình Tốt
Phi từ tính Tốt Tốt Tốt
Giá thành Thấp Thấp Cao

SUS202 nổi bật với chi phí thấp, cơ tính tốt và khả năng chống ăn mòn vừa phải, phù hợp sản xuất hàng hóa đại trà, thiết bị gia dụng và chi tiết máy công nghiệp nhẹ.

Kết luận

SUS202 material là thép không gỉ austenitic kinh tế, kết hợp cơ tính tốt, khả năng chống ăn mòn vừa phải và giá thành thấp. Vật liệu phù hợp cho các ứng dụng gia dụng, công nghiệp nhẹ, xây dựng và trang trí. Nhờ đặc tính ổn định, dễ gia công và hàn, SUS202 là lựa chọn phổ biến cho tấm inox, ống dẫn, chi tiết máy, đồ dùng bếp và thiết bị công nghiệp không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Vật liệu N08925

    Vật liệu N08925 Vật liệu N08925 là gì? Vật liệu N08925 là hợp kim niken-crom-molypden [...]

    Thép Inox UNS S41008

    Thép Inox UNS S41008 Thép Inox UNS S41008 là gì? Thép Inox UNS S41008 là [...]

    Inox X2CrNiN23-4: Tính Năng Vượt Trội Và Lý Do Nên Chọn Cho Các Dự Án Công Nghiệp

    Inox X2CrNiN23-4: Tính Năng Vượt Trội Và Lý Do Nên Chọn Cho Các Dự Án [...]

    Đồng Dây 0.07mm

    Đồng Dây 0.07mm Đồng Dây 0.07mm là gì? Đồng Dây 0.07mm là loại dây đồng [...]

    Tấm Inox 35mm

    Tấm Inox 35mm Tấm Inox 35mm là gì? Tấm Inox 35mm là thép không gỉ [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn40Mn2Fe1

    Hợp Kim Đồng CuZn40Mn2Fe1 Hợp Kim Đồng CuZn40Mn2Fe1 là gì? Hợp Kim Đồng CuZn40Mn2Fe1 là [...]

    Thép Inox Austenitic 301LN

    Thép Inox Austenitic 301LN Thép Inox Austenitic 301LN là biến thể nâng cao của thép [...]

    Tấm Inox 316 0.35mm

    Tấm Inox 316 0.35mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 0.35mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo