Thép 04Cr18Ni10Nb40

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 04Cr18Ni10Nb40

Thép 04Cr18Ni10Nb40 là gì?

Thép 04Cr18Ni10Nb40 là một loại thép không gỉ austenit có hàm lượng carbon cực thấp (≤ 0.04%), được hợp kim hóa với 18% Cr, 10% Ni và Nb (Niobium). Hàm lượng Niobium được thêm vào nhằm ổn định cacbua, ngăn chặn sự kết tủa cacbua crom ở biên giới hạt, giúp thép duy trì được khả năng chống ăn mòn liên tinh rất cao sau khi hàn hoặc làm việc ở nhiệt độ cao.

Mác thép này thường được so sánh với AISI 347 hoặc SUS347 trong tiêu chuẩn quốc tế. Nó là phiên bản cải tiến từ thép 18-10 (304/321), nhưng được bổ sung Niobium để gia tăng tính bền nhiệt và khả năng chống ăn mòn trong môi trường oxy hóa, axit và clorua.


Thành phần hóa học Thép 04Cr18Ni10Nb40

  • C (Carbon): ≤ 0.04%
  • Si (Silic): ≤ 1.0%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.0%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.035%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 17.0 – 19.0%
  • Ni (Niken): 9.0 – 12.0%
  • Nb (Niobium): 8 × C – 1.0% (tùy mác, khoảng 0.3 – 1.0%)
  • Fe (Sắt): Còn lại

Ý nghĩa thành phần

  • C ≤ 0.04%: Giảm thiểu sự hình thành cacbua crom, hạn chế ăn mòn liên tinh.
  • Cr 18%: Hình thành lớp màng oxit bảo vệ, chống oxy hóa hiệu quả.
  • Ni 10%: Tăng độ dẻo dai, giữ tổ chức austenit ổn định.
  • Nb: Ổn định cacbua, chống ăn mòn liên tinh và tăng độ bền ở nhiệt độ cao.

Tính chất cơ lý Thép 04Cr18Ni10Nb40

Tính chất cơ học

  • Giới hạn bền kéo (Tensile strength): ≥ 520 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng: ~ 160 – 190 HB

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1370 – 1400 °C
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16.5 µm/m·K
  • Độ dẫn nhiệt: 14 – 16 W/m·K
  • Khả năng chịu nhiệt: lên đến 870 – 925 °C (tùy ứng dụng).

Ưu điểm Thép 04Cr18Ni10Nb40

  1. Chống ăn mòn liên tinh xuất sắc nhờ sự có mặt của Niobium.
  2. Độ bền nhiệt cao, làm việc tốt trong môi trường nhiệt độ 870 – 925 °C.
  3. Khả năng hàn tốt mà không lo nứt hoặc giảm khả năng chống gỉ sau hàn.
  4. Chống oxy hóa mạnh trong môi trường giàu oxy, hơi nước hoặc khí quyển oxi hóa.
  5. Độ dẻo và độ dai tốt kể cả ở nhiệt độ thấp.

Nhược điểm Thép 04Cr18Ni10Nb40

  • Giá thành cao hơn so với inox 304 và 321 do chứa thêm Niobium.
  • Khả năng chống ăn mòn kẽ hở trong môi trường ion Cl⁻ mạnh chưa phải tối ưu.
  • Cần gia công chính xác trong hàn và xử lý nhiệt để duy trì tổ chức ổn định.

Ứng dụng Thép 04Cr18Ni10Nb40

  • Ngành công nghiệp hóa chất: chế tạo thiết bị phản ứng, bồn chứa, đường ống dẫn chịu hóa chất.
  • Ngành năng lượng: sử dụng trong các bộ phận nồi hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi siêu nhiệt.
  • Ngành dầu khí và hàng hải: sản xuất ống, van, mặt bích chịu ăn mòn.
  • Ngành hàng không và vũ trụ: ứng dụng trong chi tiết máy bay cần khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt cao.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: thiết bị chế biến, vận chuyển và lưu trữ sản phẩm.

So sánh Thép 04Cr18Ni10Nb40 với các mác thép khác

So với 02Cr18Ni11 (AISI 316L)

  • 04Cr18Ni10Nb40 có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn liên tinh tốt hơn.
  • 316L chống ăn mòn clorua tốt hơn nhưng kém bền nhiệt hơn.

So với 1.4541 (X6CrNiTi18-10, inox 321)

  • Inox 321 sử dụng Ti để ổn định cacbua, còn 04Cr18Ni10Nb40 dùng Nb.
  • Nb ổn định hơn so với Ti, giúp thép có khả năng bền nhiệt cao hơn.

So với 1.4550 (X6CrNiNb18-10, inox 347)

  • 04Cr18Ni10Nb40 gần như tương đương với inox 347 theo tiêu chuẩn châu Âu.
  • Tùy yêu cầu sản xuất mà lựa chọn để tối ưu chi phí.

Quy trình sản xuất và gia công Thép 04Cr18Ni10Nb40

  1. Nấu luyện trong lò điện hồ quang, tinh luyện AOD/VOD để kiểm soát hàm lượng C và Nb.
  2. Cán nóng – cán nguội thành dạng tấm, ống, cuộn.
  3. Xử lý nhiệt: ủ dung dịch (1050 – 1150 °C) rồi làm nguội nhanh.
  4. Gia công cơ khí: cắt, hàn, dập theo yêu cầu.
  5. Xử lý bề mặt: đánh bóng, thụ động hóa để tăng khả năng chống gỉ.

Kết luận

Thép 04Cr18Ni10Nb40 là loại thép không gỉ austenit cao cấp, tương đương inox 347, nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn liên tinh, chịu nhiệt cao và độ bền vượt trội. Với những ưu điểm này, thép thường được sử dụng trong ngành hóa chất, năng lượng, dầu khí, hàng hải, hàng không và y tế. Đây là một lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu vừa chống ăn mòn, vừa chịu nhiệt độ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng C79800

    Đồng C79800 Đồng C79800 là gì? Đồng C79800 là một loại hợp kim thuộc nhóm [...]

    Ống Inox Phi 20mm

    Ống Inox Phi 20mm – Sản Phẩm Inox Chất Lượng, Độ Bền Cao Giới Thiệu [...]

    Shim Chêm Đồng 0.01mm

    Shim Chêm Đồng 0.01mm Shim Chêm Đồng 0.01mm là gì? Shim Chêm Đồng 0.01mm là [...]

    Giá Đồng C80000

    Giá Đồng C80000 Giá Đồng C80000 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Giá Đồng Cuộn 0.85mm

    Giá Đồng Cuộn 0.85mm Giá Đồng Cuộn 0.85mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Thép không gỉ 304H

    Thép không gỉ 304H Thép không gỉ 304H là gì? Thép không gỉ 304H là [...]

    Inox X2CrNiN22-2: Thành Phần Hóa Học Và Tính Năng Vượt Trội

    Inox X2CrNiN22-2: Thành Phần Hóa Học Và Tính Năng Vượt Trội Inox X2CrNiN22-2 là một [...]

    Giá Shim Đồng Thau 0.7mm

    Giá Shim Đồng Thau 0.7mm Giá Shim Đồng Thau 0.7 mm là mức giá thị trường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo