Thép 1.4307

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 1.4307

Thép 1.4307 là gì?

Thép 1.4307 là một loại thép không gỉ austenitic, thuộc nhóm inox Cr-Ni, tương đương với 304L theo tiêu chuẩn quốc tế. Đây là loại thép inox thấp cacbon, nổi bật với Crom (Cr) 17–19% và Niken (Ni) 9–11%, giúp hạn chế tình trạng nhiễm cacbua khi hàn và duy trì khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường thực phẩm, hóa chất và nước.

Thép 1.4307 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, hóa chất, y tế, cơ khí chế tạo và đồ gia dụng, nhờ khả năng dẻo dai, ổn định cơ tính và chống gỉ sét. Loại thép này đặc biệt phù hợp cho chi tiết hàn, bồn chứa, ống dẫn, thiết bị bếp công nghiệp và chi tiết máy CNC, nơi yêu cầu chất lượng vật liệu cao và khả năng chống ăn mòn lâu dài.

Thành phần hóa học của Thép 1.4307

Theo tiêu chuẩn DIN/EN 10088, thành phần điển hình:

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 17 – 19%
  • Ni (Niken): 9 – 11%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.015%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng cacbon thấp giúp thép 1.4307 giảm thiểu nguy cơ kết tủa cacbua Cr trong quá trình hàn, từ đó duy trì khả năng chống ăn mòn liên kết hàn (intergranular corrosion) tốt hơn so với thép 1.4301 (304 tiêu chuẩn).

Tính chất cơ lý của Thép 1.4307

  • Độ bền kéo (Rm): 500 – 700 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 200 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 40%
  • Độ cứng (HB): 180 – 200 HB
  • Độ dai va đập: Cao, không giòn ngay cả ở nhiệt độ thấp
  • Khả năng hàn: Rất tốt, hạn chế nứt nóng và ăn mòn liên kết hàn
  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường nước, không khí, dung dịch kiềm và axit loãng

Ưu điểm của Thép 1.4307

  1. Chống ăn mòn và oxy hóa tốt, đặc biệt trong môi trường nước, thực phẩm và hóa chất loãng.
  2. Cơ tính ổn định, độ dẻo và độ dai cao, giảm rủi ro nứt gãy cơ học.
  3. Hàn dễ dàng, hạn chế ăn mòn liên kết hàn nhờ hàm lượng cacbon thấp.
  4. Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ công nghiệp thực phẩm, hóa chất đến đồ gia dụng và cơ khí chế tạo.

Nhược điểm của Thép 1.4307

  • Không chịu được môi trường axit halogen mạnh hoặc clorua nồng độ cao trong thời gian dài.
  • Chi phí cao hơn thép cacbon, nhưng giá thành vẫn thấp hơn các mác inox hợp kim cao như 316.

Ứng dụng của Thép 1.4307

  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bồn chứa, máy chế biến, đường ống, thiết bị tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
  • Ngành hóa chất: Thiết bị phản ứng, ống dẫn dung dịch kiềm và axit loãng, bồn chứa hóa chất.
  • Ngành cơ khí chế tạo: Chi tiết máy, bu lông, ốc vít, tấm inox gia công CNC.
  • Ngành hàng hải: Bộ phận tiếp xúc với nước biển nhẹ, trục, chi tiết tàu thủy.
  • Đời sống và đồ gia dụng: Dao, nồi, chén, thiết bị bếp inox, đồ dùng nhà bếp.

Kết luận

Thép 1.4307 là mác thép inox austenitic thấp cacbon, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, ổn định cơ tính và dễ hàn, đặc biệt thích hợp cho các chi tiết hàn, bồn chứa, đường ống và thiết bị công nghiệp trong ngành thực phẩm, hóa chất, cơ khí chế tạo và hàng hải. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng cần tuổi thọ cao, độ bền và khả năng chống ăn mòn liên kết hàn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C54400 Copper Alloys

    C54400 Copper Alloys C54400 Copper Alloys là gì? C54400, còn được gọi là Nickel Silver [...]

    CW723R Materials

    CW723R Materials CW723R Materials là gì? CW723R Materials là hợp kim đồng thau đồng-niken cao [...]

    Vật liệu Duplex 08X21H6M2T

    Vật liệu Duplex 08X21H6M2T Vật liệu Duplex 08X21H6M2T là gì? Vật liệu Duplex 08X21H6M2T là [...]

    C7150 Materials

    C7150 Materials C7150 Materials là gì? C7150 Materials là hợp kim đồng – niken cao [...]

    Lục Giác Inox Phi 127mm

    Lục Giác Inox Phi 127mm – Thanh Lục Giác Cỡ Lớn, Độ Bền Cơ Học [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 301 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 301 Trước Khi Sử Dụng 1. Giới Thiệu Về [...]

    04Cr18Ni10Ti20 stainless steel

    04Cr18Ni10Ti20 stainless steel 04Cr18Ni10Ti20 stainless steel là gì? 04Cr18Ni10Ti20 là thép không gỉ austenitic chịu [...]

    SUS403 Stainless Steel

    SUS403 Stainless Steel SUS403 stainless steel là gì? SUS403 stainless steel là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo