Thép 1.4376

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 1.4376

Thép 1.4376 là gì?

Thép 1.4376 là một loại thép không gỉ duplex cao cấp, thuộc nhóm inox Cr-Ni-Mo-N duplex, nổi bật với cấu trúc austenitic-ferritic, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và chống nứt ứng suất. Đây là loại thép được thiết kế đặc biệt cho các môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là môi trường clorua, hóa chất ăn mòn và nước biển.

Thép 1.4376 được ứng dụng trong các ngành hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải và cơ khí chế tạo, nơi đòi hỏi độ bền cao, tuổi thọ lâu dài và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Thành phần hóa học của Thép 1.4376

Theo tiêu chuẩn EN 10088, thành phần điển hình:

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 22 – 23%
  • Ni (Niken): 5 – 6.5%
  • Mo (Molybden): 3 – 3.5%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • N (Nitơ): 0.14 – 0.20%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.03%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.015%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hợp kim Ni-Mo-N cao cùng cấu trúc duplex mang lại khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất vượt trội, đồng thời duy trì cơ tính và độ bền kéo cao.

Tính chất cơ lý của Thép 1.4376

  • Độ bền kéo (Rm): 750 – 950 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 500 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 25%
  • Độ cứng (HB): 250 – 300 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: Ổn định đến 350°C trong môi trường oxi hóa.
  • Khả năng hàn: Hàn TIG, MIG; cần kiểm soát nhiệt để hạn chế rạn nứt.
  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường clorua, nước biển, axit loãng, dung dịch kiềm và hóa chất công nghiệp.

Ưu điểm của Thép 1.4376

  1. Khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua.
  2. Cơ tính cao, độ bền kéo và độ dai tốt, phù hợp cho chi tiết chịu tải nặng.
  3. Khả năng hàn tốt, TIG, MIG với kiểm soát nhiệt hợp lý.
  4. Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải đến cơ khí chế tạo.

Nhược điểm của Thép 1.4376

  • Chi phí cao, do hợp kim Ni-Mo-N và cấu trúc duplex.
  • Gia công cơ khí khó hơn inox austenitic, cần dụng cụ cắt hợp kim cứng và tốc độ phù hợp.
  • Yêu cầu kiểm soát nhiệt khi hàn, nếu không dễ gây rạn nứt hoặc mất cơ tính.

Ứng dụng của Thép 1.4376

  • Ngành hóa chất và dầu khí:
    Chế tạo bồn chứa hóa chất, ống dẫn axit, kiềm, van và phụ kiện chịu hóa chất, nhờ khả năng chống ăn mòn cao.
  • Ngành hàng hải:
    Sử dụng cho trục, van, chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nước biển, nhờ khả năng chống pitting và crevice.
  • Ngành năng lượng và nhiệt điện:
    Ứng dụng trong bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi, bồn chứa chịu áp lực, nhờ cơ tính ổn định và chống ăn mòn tốt.
  • Ngành cơ khí chế tạo:
    Dùng cho chi tiết máy CNC, bơm, van, bu lông và ốc vít chịu tải nặng, nhờ cơ tính và độ bền cao.

So sánh Thép 1.4376 với các mác inox khác

  • So với 1.4301/1.4305 (inox 304): 1.4376 vượt trội về khả năng chống ăn mòn và cơ tính.
  • So với 1.4404/1.4435 (inox 316/316L): 1.4376 chống pitting và crevice tốt hơn nhờ cấu trúc duplex và hợp kim Ni-Mo-N cao.
  • So với 1.4466/1.4429/1.4436: 1.4376 cung cấp cơ tính cao hơn và khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường clorua.

Quy trình gia công Thép 1.4376

  1. Cắt và tạo hình: Cắt laser, plasma, cưa dây hoặc thủy lực.
  2. Hàn: TIG, MIG; kiểm soát nhiệt để giữ cơ tính và hạn chế rạn nứt.
  3. Gia công CNC: Tiện, phay, khoan, mài dễ dàng với dụng cụ hợp kim cứng.
  4. Nhiệt luyện: Không thể làm cứng bằng nhiệt; gia công biến cứng nguội nếu cần tăng độ cứng bề mặt.

Kết luận

Thép 1.4376 là inox duplex Cr-Ni-Mo-N cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và nứt ứng suất vượt trội, cơ tính cao và độ bền kéo lớn, thích hợp cho bồn chứa, đường ống, trục máy, van và chi tiết CNC trong ngành hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải và cơ khí chế tạo. Đây là lựa chọn bền bỉ, an toàn và hiệu quả, đáp ứng các ứng dụng tuổi thọ cao, chịu tải cơ học và chống ăn mòn trong môi trường clorua hoặc hóa chất ăn mòn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X2CrNiN22-2 Và Ứng Dụng Trong Ngành Thực Phẩm

    Inox X2CrNiN22-2 Và Ứng Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Inox X2CrNiN22-2 là một loại thép [...]

    Căn Đồng 2mm

    Căn Đồng 2mm Căn Đồng 2mm là gì? Căn Đồng 2mm là loại vật liệu [...]

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Có Chịu Được Áp Suất Và Nhiệt Độ Khắc Nghiệt Không

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Có Chịu Được Áp Suất Và Nhiệt Độ Khắc Nghiệt Không? 1. Giới [...]

    Thép Inox Austenitic 304H

    Thép Inox Austenitic 304H Thép Inox Austenitic 304H là gì? Thép Inox Austenitic 304H là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 35

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 35 – Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Môi Trường [...]

    X1NiCrMoCuN25-20-7 material

    X1NiCrMoCuN25-20-7 material X1NiCrMoCuN25-20-7 material là gì? X1NiCrMoCuN25-20-7 material là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Inox 2304 Có Phải Lựa Chọn Tốt Cho Các Công Trình Kết Cấu Không

    Inox 2304 Có Phải Lựa Chọn Tốt Cho Các Công Trình Kết Cấu Không? 1. [...]

    Giá Căn Đồng Đỏ 3.5 mm

    Giá Căn Đồng Đỏ 3.5 mm Giá Căn Đồng Đỏ 3.5 mm là mức giá thị trường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo