Thép 1.4438

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép 1.4438

Thép 1.4438 là gì?

Thép 1.4438 là một loại thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Mo, có tính năng tương tự thép 316 nhưng được cải tiến với hàm lượng Niken và Molybden cao hơn, nhờ đó mang lại khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và chống nứt ứng suất trong môi trường clorua tốt hơn nhiều.

Loại thép này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải và thực phẩm, nơi có yêu cầu cao về độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và độ tin cậy lâu dài.

Thành phần hóa học của Thép 1.4438

Theo tiêu chuẩn EN 10088, thành phần điển hình:

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 16.5 – 18.5%
  • Ni (Niken): 12 – 14%
  • Mo (Molybden): 2.5 – 3%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • N (Nitơ): 0.1 – 0.2%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.015%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng Ni và Mo cao giúp thép 1.4438 có khả năng chịu môi trường khắc nghiệt, chống pitting và ăn mòn kẽ nứt trong nước biển và dung dịch clorua.

Tính chất cơ lý của Thép 1.4438

  • Độ bền kéo (Rm): 600 – 800 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 240 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 35%
  • Độ cứng (HB): 200 HB (tối đa)
  • Khả năng chịu nhiệt: Tốt đến khoảng 450°C trong môi trường oxi hóa.
  • Khả năng hàn: Rất tốt, không cần nhiệt luyện sau hàn.
  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường nước biển, axit loãng, dung dịch muối và hóa chất công nghiệp.

Ưu điểm của Thép 1.4438

  1. Chống ăn mòn clorua tốt hơn inox 316 thông thường.
  2. Độ dẻo và độ dai cao, dễ uốn, dễ tạo hình.
  3. Khả năng hàn tuyệt vời, không lo rạn nứt sau hàn.
  4. Độ bền kéo cao và giãn dài tốt, chịu tải cơ học tốt.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ công nghiệp nặng đến dân dụng.

Nhược điểm của Thép 1.4438

  • Giá thành cao hơn so với inox 304 và 316.
  • Độ cứng không cao, không phù hợp cho chi tiết yêu cầu chống mài mòn lớn.
  • Gia công cơ khí khó hơn so với thép carbon thông thường.

Ứng dụng của Thép 1.4438

  • Ngành hóa chất và dầu khí: Dùng chế tạo bồn chứa, đường ống, phụ kiện, thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Ngành hàng hải: Làm trục, van, chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nước biển.
  • Ngành năng lượng: Dùng cho bộ trao đổi nhiệt, thiết bị xử lý môi trường, nhà máy điện.
  • Ngành thực phẩm và y tế: Ứng dụng trong thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị y tế cần độ sạch cao.
  • Ngành xây dựng: Làm lan can, kiến trúc ngoài trời, chi tiết trang trí chịu mưa nắng.

So sánh Thép 1.4438 với các mác inox khác

  • So với 1.4301 (Inox 304): 1.4438 chống ăn mòn vượt trội trong môi trường clorua.
  • So với 1.4401 (Inox 316): 1.4438 có hàm lượng Ni và Mo cao hơn, nên chống pitting và crevice tốt hơn.
  • So với 1.4435: 1.4438 có tính chất tương đương nhưng giá thành hợp lý hơn, tùy theo môi trường mà chọn.

Quy trình gia công Thép 1.4438

  1. Cắt và tạo hình: Có thể cắt bằng laser, plasma hoặc cưa dây.
  2. Hàn: Sử dụng TIG, MIG, hồ quang tay; không cần xử lý nhiệt sau hàn.
  3. Gia công CNC: Tiện, phay, khoan tốt nhưng cần tốc độ thấp và dụng cụ cắt cứng.
  4. Nhiệt luyện: Không thể tôi cứng bằng nhiệt, chỉ có thể tăng cơ tính bằng biến cứng nguội.

Kết luận

Thép 1.4438 là một loại inox austenitic cao cấp, với khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường clorua, độ bền cơ học tốt, dễ hàn và gia công, thích hợp cho hóa chất, dầu khí, hàng hải, thực phẩm và xây dựng. Đây là lựa chọn tối ưu thay thế inox 316 trong các ứng dụng chịu môi trường khắc nghiệt, đòi hỏi tuổi thọ lâu dài và độ an toàn cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    X55CrMo14 Stainless Steel

    X55CrMo14 Stainless Steel X55CrMo14 stainless steel là gì? X55CrMo14 là thép không gỉ martensitic hợp [...]

    Tìm hiểu về Inox 30347

    Tìm hiểu về Inox 30347 và Ứng dụng của nó Inox 30347 là gì? Inox [...]

    Tại Sao Inox 1Cr21Ni5Ti Lại Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Tốt Hơn So Với Các Loại Inox Thông Thường

    Tại Sao Inox 1Cr21Ni5Ti Lại Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Tốt Hơn So Với [...]

    Thép Inox X2CrNiN18-7

    Thép Inox X2CrNiN18-7 Thép Inox X2CrNiN18-7 là gì? Thép Inox X2CrNiN18-7 là loại thép không [...]

    Căn Đồng Lá 0.9mm

    Căn Đồng Lá 0.9mm Căn đồng lá 0.9mm là gì? Căn đồng lá 0.9mm là [...]

    Cuộn Inox 316 0.60mm

    Cuộn Inox 316 0.60mm – Bền Bỉ Trong Môi Trường Khắc Nghiệt, Gia Công Hiệu [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1Cr21Ni5Ti Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1Cr21Ni5Ti Trước Khi Sử Dụng 1. Giới Thiệu Về [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS436L

    Tìm hiểu về Inox SUS436L và Ứng dụng của nó Inox SUS436L là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo