Thép 403S17

Thép Inox PH 17-7 PH

Thép 403S17

Thép 403S17 là gì?

Thép 403S17 là một loại thép không gỉ martensitic, có thành phần hợp kim chủ yếu là chrom (Cr ~13%) và carbon ở mức trung bình (~0.17%), giúp thép có khả năng tôi luyện cao để tăng độ cứng và độ bền cơ học. Mác thép này nằm trong tiêu chuẩn BS970 (British Standard) và thường được sử dụng tương đương với các mác như AISI 420, 1.4021 (X20Cr13) theo tiêu chuẩn EN.

Với cấu trúc martensitic sau khi xử lý nhiệt, thép 403S17 có độ cứng và độ bền cao, đồng thời chống ăn mòn tương đối trong môi trường không quá khắc nghiệt. Đây là loại vật liệu rất được ưa chuộng trong các ngành khuôn mẫu, cơ khí chế tạo, sản xuất trục, dao cụ, chi tiết máy chịu mài mòn.

Thành phần hóa học của Thép 403S17

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0.15 – 0.20
Chromium (Cr) 12.0 – 14.0
Manganese (Mn) ≤ 1.0
Silicon (Si) ≤ 1.0
Phosphorus (P) ≤ 0.04
Sulfur (S) ≤ 0.03
Sắt (Fe) Còn lại

Hàm lượng Cr khoảng 13% giúp tạo nên lớp màng oxit bảo vệ bề mặt khỏi sự oxy hóa và ăn mòn nhẹ, trong khi carbon 0.17% giúp tăng độ cứng sau khi tôi luyện.

Tính chất cơ lý của Thép 403S17

  • Cấu trúc tinh thể: Martensitic sau tôi
  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Độ cứng sau tôi: 48 – 55 HRC
  • Giới hạn bền kéo: 700 – 1000 MPa
  • Giới hạn chảy: 500 – 700 MPa
  • Độ giãn dài: 12 – 18%
  • Độ dai va đập: Trung bình
  • Khả năng hàn: Kém (dễ nứt nóng sau hàn)
  • Khả năng gia công: Trung bình (dễ hơn khi chưa tôi)
  • Từ tính:
  • Chống ăn mòn: Tốt trong môi trường khô ráo, dầu mỡ, không kháng hóa chất mạnh

Ưu điểm của Thép 403S17

  • Độ cứng cao sau khi tôi luyện, phù hợp với các chi tiết yêu cầu chịu mài mòn
  • Chịu được tải trọng cơ học lớn
  • Chống ăn mòn nhẹ, đặc biệt trong môi trường không khí hoặc dầu
  • Khả năng đánh bóng tốt, thích hợp cho các chi tiết yêu cầu bề mặt sáng
  • Giá thành hợp lý, phổ biến trên thị trường

Nhược điểm của Thép 403S17

  • Khả năng hàn kém, dễ bị nứt nếu không xử lý nhiệt đúng cách
  • Chống ăn mòn không cao trong môi trường hóa chất hoặc nước biển
  • Giòn sau khi tôi, cần ram phù hợp để tránh gãy vỡ khi va chạm
  • Không thích hợp cho môi trường axit, kiềm, nhiệt độ cao kéo dài

Ứng dụng của Thép 403S17

Trong cơ khí chế tạo:

  • Trục máy, trục động cơ, chốt, đòn bẩy, bánh răng
  • Chi tiết máy chịu mài mòn nhẹ
  • Dụng cụ cầm tay, phụ tùng máy công nghiệp

Trong công nghiệp khuôn mẫu:

  • Khuôn dập nguội, khuôn ép nhựa không chứa hóa chất ăn mòn
  • Dao, kéo, lưỡi cắt

Trong công nghiệp dầu khí:

  • Van cơ học, trục bơm, phụ kiện dầu mỡ nhẹ
  • Chi tiết không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất ăn mòn

Trong lĩnh vực dân dụng:

  • Dao kéo nhà bếp, lưỡi cạo râu, kéo cắt tóc
  • Chi tiết kim loại cần đánh bóng, không rỉ sét nhẹ

So sánh Thép 403S17 với các mác thép martensitic khác

Mác thép C (%) Cr (%) Độ cứng (HRC) Chống ăn mòn Ứng dụng chính
410 0.12 11.5 – 13.5 35 – 45 Trung bình Trục, bulông, chi tiết cơ khí
403S17 0.17 12.0 – 14.0 48 – 55 Khá Dao, trục, linh kiện khuôn
420 0.25 12.0 – 14.0 50 – 58 Khá hơn Kéo, dao, linh kiện chịu mài mòn cao
431 0.20 15.0 – 17.0 50 – 55 Tốt hơn Trục bơm, chi tiết trong hóa chất nhẹ
304 (austenitic) ≤0.08 18 – 20 Không tôi Rất tốt Môi trường axit, thực phẩm, nước biển

Nhiệt luyện Thép 403S17

  • Ủ mềm (Annealing): Nhiệt độ 820–900°C, làm nguội chậm để giảm độ cứng, dễ gia công.
  • Tôi (Hardening): Nhiệt độ 980–1030°C, tôi trong dầu hoặc không khí.
  • Ram (Tempering): Từ 150–400°C, tùy vào độ cứng mong muốn và ứng dụng.

Lưu ý: Cần ram ngay sau khi tôi để tránh giòn hóa.

Kết luận

Thép 403S17 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao, chống ăn mòn nhẹ, đặc biệt trong các lĩnh vực như khuôn mẫu, cơ khí chế tạo, dụng cụ gia dụng và thiết bị công nghiệp. Mác thép này có giá thành hợp lý, dễ mua và dễ gia công ở trạng thái ủ, nhưng đòi hỏi quy trình nhiệt luyện và hàn đúng chuẩn để phát huy tối đa hiệu suất.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên phân phối các loại thép không gỉ martensitic như 403S17, 420, 431, 410… với đa dạng kích thước, chứng chỉ đầy đủ CO/CQ, phục vụ ngành cơ khí, dầu khí, và khuôn mẫu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Vật liệu 10Cr18Ni12

    Vật liệu 10Cr18Ni12 Vật liệu 10Cr18Ni12 là gì? Vật liệu 10Cr18Ni12 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 110

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 110 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 110 là [...]

    Inox X2CrMnNiMoN21-5-3: Chất Liệu Không Thể Thiếu Trong Ngành Thực Phẩm

    Inox X2CrMnNiMoN21-5-3: Chất Liệu Không Thể Thiếu Trong Ngành Thực Phẩm Inox X2CrMnNiMoN21-5-3 là một [...]

    So Sánh Ưu Điểm Của Inox 1.4062 So Với Inox 316

    So Sánh Ưu Điểm Của Inox 1.4062 So Với Inox 316 Inox 1.4062 và inox [...]

    Shim Đồng 1.5mm

    Shim Đồng 1.5mm Shim Đồng 1.5mm là gì? Shim Đồng 1.5mm là loại tấm đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 350

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 350 – Vật Liệu Chất Lượng Cao Cho Các [...]

    CW508L Materials

    CW508L Materials CW508L Materials là gì? CW508L Materials, còn được biết đến là CuZn42Pb2 theo [...]

    Inox 2332

    Inox 2332 Inox 2332 là gì? Inox 2332 là một loại thép không gỉ cao [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo