Thép Inox 1.4547

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Thép Inox 1.4547

Thép Inox 1.4547 là gì?

Thép Inox 1.4547, còn được biết đến với ký hiệu X2CrNiMo18-15-3 hoặc tương đương AISI 316L Nitrogen-enhanced, là thép không gỉ austenitic thấp cacbon với bổ sung nitơ, giúp tăng cường cơ tính, chống ăn mòn và cải thiện tính ổn định khi hàn. Thép này là phiên bản cải tiến của inox 316L, thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường ăn mòn mạnh như hóa chất, clorua và axit nhẹ.

Loại inox này thường được sử dụng trong ngành hóa chất, năng lượng, thực phẩm, y tế và hàng hải, nơi đòi hỏi thép không gỉ có tuổi thọ cao, cơ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

Thành phần hóa học của Thép Inox 1.4547

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0.03
Silic Si ≤ 1.0
Mangan Mn ≤ 2.0
Phốt pho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.015
Crom Cr 17.0 – 19.0
Niken Ni 12.0 – 15.0
Molypden Mo 2.0 – 3.0
Nitơ N 0.10 – 0.16
Sắt Fe Còn lại

Nitơ giúp thép 1.4547 tăng cường độ bền kéo, khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và khe hở, đồng thời giảm nguy cơ hình thành cacbua crom tại ranh giới hạt, đặc biệt quan trọng trong các kết cấu hàn.

Tính chất cơ lý của Thép Inox 1.4547

Tính chất Giá trị trung bình
Tỷ trọng 7.9 g/cm³
Giới hạn chảy Rp0.2 200 – 320 MPa
Độ bền kéo Rm 550 – 750 MPa
Độ giãn dài A5 ≥ 40%
Độ cứng HB 150 – 200 HB
Nhiệt độ nóng chảy 1370 – 1400°C
Hệ số giãn nở nhiệt 16 × 10⁻⁶ /K

Thép Inox 1.4547 có độ dẻo cao, chịu va đập tốt và duy trì cơ tính ổn định trong môi trường ăn mòn mạnh, đặc biệt khi hàn hoặc làm việc ở nhiệt độ cao.

Ưu điểm của Thép Inox 1.4547

  1. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc:
    Crom, niken, molypden và nitơ giúp thép chống ăn mòn lỗ rỗ, khe hở, ăn mòn hóa chất và gỉ sét lâu dài.
  2. Cơ tính ổn định:
    Hàm lượng nitơ và cacbon thấp giúp thép duy trì cơ tính và khả năng chống ăn mòn ngay cả sau khi hàn.
  3. Khả năng chịu nhiệt:
    Thép 1.4547 duy trì cơ tính và khả năng chống oxy hóa trong môi trường nhiệt độ vừa phải.
  4. Dễ gia công và hàn:
    Thép austenitic dễ cắt, tiện, khoan, uốn và hàn mà vẫn giữ cơ tính và khả năng chống ăn mòn.

Nhược điểm của Thép Inox 1.4547

  • Giá thành cao hơn inox 304 và 316.
  • Độ cứng thấp, không thích hợp cho chi tiết chịu mài mòn cơ học mạnh.
  • Hàn yêu cầu kỹ thuật và dây hàn chuyên dụng để đạt hiệu quả tối ưu.

Ứng dụng của Thép Inox 1.4547

Thép Inox 1.4547 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:

  1. Ngành hóa chất: Bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất, van, thiết bị phản ứng trong môi trường ăn mòn mạnh.
  2. Ngành thực phẩm và y tế: Bồn chứa thực phẩm, thiết bị chế biến, dụng cụ y tế, thiết bị nhà bếp công nghiệp.
  3. Ngành hàng hải: Chi tiết tàu, bơm, van tiếp xúc trực tiếp với nước biển.
  4. Ngành năng lượng: Thiết bị trao đổi nhiệt, ống dẫn, chi tiết máy chịu áp lực và môi trường ăn mòn.

Hàn và gia công Thép Inox 1.4547

  • Gia công cơ khí: Dễ dàng khi thép còn mềm; cắt, tiện, khoan, uốn.
  • Hàn: Dễ hàn, sử dụng dây hàn inox 316LN hoặc tương đương để đảm bảo cơ tính và chống ăn mòn sau hàn.
  • Gia công nguội: Dễ uốn, kéo, tạo hình mà không nứt hoặc giảm cơ tính.

So sánh Thép Inox 1.4547 với các loại inox khác

Tiêu chí Inox 304 Inox 316L Thép 1.4547
Khả năng chống ăn mòn Tốt Rất tốt Xuất sắc, đặc biệt với clorua và môi trường ăn mòn mạnh
Độ cứng HRC 15 – 20 15 – 20 15 – 20
Khả năng gia công Dễ Dễ Dễ dàng, dễ hàn
Ứng dụng Bồn chứa, ống Hóa chất, biển Hóa chất, thực phẩm, y tế, hàng hải

Thép Inox 1.4547 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết và thiết bị cần cơ tính ổn định, khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường clorua, axit nhẹ và các môi trường ăn mòn hóa chất khắc nghiệt.

Thị trường và xu hướng sử dụng Thép Inox 1.4547

Tại Việt Nam, inox 1.4547 được nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản và Hàn Quốc. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong ngành hóa chất, thực phẩm, y tế, hàng hải và năng lượng nhờ khả năng chống ăn mòn, cơ tính ổn định và dễ gia công, hàn. Thép ngày càng được ưa chuộng trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi tuổi thọ cao và hiệu suất làm việc lâu dài.

Kết luận

Thép Inox 1.4547 (X2CrNiMo18-15-3, AISI 316L Nitrogen-enhanced) là thép không gỉ austenitic chất lượng cao, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, cơ tính ổn định và dễ gia công, hàn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho bồn chứa, đường ống, thiết bị thực phẩm, y tế, chi tiết hàng hải và các thiết bị công nghiệp chịu môi trường ăn mòn mạnh.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Hợp Kim CW509L

    Đồng Hợp Kim CW509L Đồng Hợp Kim CW509L là gì? Đồng Hợp Kim CW509L là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 88

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 88 Láp Tròn Đặc Inox Phi 88 là thanh thép [...]

    Thép Inox 403

    Thép Inox 403 Thép Inox 403 là gì? Thép Inox 403 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 35

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 35 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 35 là [...]

    Lý Do Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Là Lựa Chọn Tối Ưu Trong Sản Xuất Công Nghiệp

    Lý Do Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Là Lựa Chọn Tối Ưu Trong Sản Xuất Công Nghiệp Inox [...]

    Đồng Hợp Kim CW502L

    Đồng Hợp Kim CW502L Đồng Hợp Kim CW502L là gì? Đồng Hợp Kim CW502L là [...]

    SUS 631 Stainless Steel

    SUS 631 Stainless Steel SUS 631 stainless steel là thép không gỉ martensitic hóa bền [...]

    Vật liệu X1CrNiSi18-15-4

    Vật liệu X1CrNiSi18-15-4 Vật liệu X1CrNiSi18-15-4 là gì? Vật liệu X1CrNiSi18-15-4 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo