Thép Inox 12Cr17Ni7

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Thép Inox 12Cr17Ni7

Thép Inox 12Cr17Ni7 là gì?

Thép Inox 12Cr17Ni7 là loại thép không gỉ có cấu trúc austenit – martensit, tương đương với mác SUS301 trong tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc AISI 301 trong tiêu chuẩn Mỹ. Đây là thép không gỉ có hàm lượng crôm và niken cao, được thiết kế để đạt độ bền cơ học cao thông qua quá trình biến cứng nguội.

Nhờ khả năng chịu ăn mòn tốt, độ đàn hồi cao và khả năng giữ hình dạng tốt sau khi gia công, thép Inox 12Cr17Ni7 được sử dụng phổ biến trong các chi tiết cơ khí chịu tải, lò xo, bộ phận đàn hồi, và các cấu kiện yêu cầu tính dẻo tốt nhưng vẫn đảm bảo độ bền.

Thành phần hóa học của Thép Inox 12Cr17Ni7

Thành phần tiêu chuẩn (theo % khối lượng):

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C ≤ 0.12
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 2.00
P ≤ 0.045
S ≤ 0.030
Cr 16.0 – 18.0
Ni 6.0 – 8.0

Sự kết hợp giữa Cr và Ni tạo nên khả năng chống oxi hóa tốt, đồng thời giúp thép đạt được tổ chức austenit bền vững, có thể chuyển biến sang martensit khi gia công nguội để nâng cao cơ tính.

Tính chất cơ lý của Thép Inox 12Cr17Ni7

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 930 – 1100 MPa (ở trạng thái ủ), có thể đạt tới 1600 MPa khi biến cứng nguội.
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 300 MPa (ở trạng thái ủ).
  • Độ giãn dài tương đối: ≥ 40%.
  • Độ cứng (HB): 180 – 220 HB.
  • Khối lượng riêng: 7.93 g/cm³.
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1400 – 1450°C.
  • Độ dẫn nhiệt: 16 W/m·K (ở 100°C).
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 17 × 10⁻⁶ /K.

Cấu trúc có thể chuyển pha từ austenit sang martensit khi làm lạnh hoặc gia công nguội giúp thép 12Cr17Ni7 đạt được tính năng cơ học vượt trội so với các loại inox thông thường như 304.

Ưu điểm của Thép Inox 12Cr17Ni7

  • Độ bền cơ học và độ đàn hồi cao: Đặc biệt thích hợp làm lò xo, đĩa đàn hồi, hoặc các chi tiết cần chịu uốn nhiều lần.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Hoạt động ổn định trong môi trường ẩm, nước ngọt và không khí công nghiệp.
  • Biến cứng nguội tốt: Có thể đạt độ cứng cao mà không cần nhiệt luyện phức tạp.
  • Dễ hàn, dễ gia công: Có thể hàn bằng TIG, MIG, hồ quang hoặc điện trở.
  • Bề mặt sáng đẹp: Dễ đánh bóng, có tính thẩm mỹ cao khi dùng trong thiết bị trang trí hoặc gia dụng.

Nhược điểm của Thép Inox 12Cr17Ni7

  • Không thích hợp cho môi trường axit mạnh hoặc nước biển có hàm lượng Cl⁻ cao.
  • Giảm khả năng chống ăn mòn sau khi biến cứng nguội mạnh.
  • Không ổn định ở nhiệt độ cao trên 450°C do nguy cơ kết tủa cacbua Cr làm giảm khả năng chống ăn mòn liên kết hạt.

Ứng dụng của Thép Inox 12Cr17Ni7

Nhờ khả năng biến cứng nguội và độ đàn hồi cao, thép Inox 12Cr17Ni7 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp cơ khí chính xác: chế tạo lò xo, vòng hãm, tấm đàn hồi, đĩa chịu tải.
  • Ngành hàng không và ô tô: dùng cho chi tiết đàn hồi, bu lông chịu tải, chốt cơ khí.
  • Ngành điện tử: vỏ bọc linh kiện, chi tiết chịu rung.
  • Ngành thực phẩm: các bộ phận cơ khí yêu cầu chống gỉ và chịu mài mòn.
  • Xây dựng và trang trí: lan can, chi tiết trang trí nội thất, ốp tường inox.

Quy trình nhiệt luyện Thép Inox 12Cr17Ni7

  • Ủ (Annealing): Nhiệt độ 1010 – 1120°C, sau đó làm nguội nhanh trong nước hoặc không khí.
  • Tôi nguội (Quenching): Không cần thiết đối với inox austenit, nhưng có thể áp dụng khi cần tăng độ bền.
  • Biến cứng nguội: Là phương pháp chính để tăng cơ tính, có thể đạt độ cứng đến 45 HRC tùy theo mức biến dạng.

Quy trình nhiệt luyện đúng cách giúp thép đạt được độ dẻo, độ bền, và khả năng chống ăn mòn tối ưu.

Thông số gia công cơ khí

  • Tốc độ cắt: 15 – 30 m/phút (dao hợp kim cứng).
  • Gia công nguội: nên ủ định kỳ để tránh biến cứng quá mức.
  • Dung dịch làm mát: khuyến nghị dùng dầu nhũ tương hoặc dầu khoáng có phụ gia chống dính.

Thị trường và xu hướng sử dụng

Thép Inox 12Cr17Ni7 đang được các doanh nghiệp cơ khí, sản xuất linh kiện, và ngành hàng không – ô tô tại Việt Nam sử dụng rộng rãi nhờ độ bền cao và khả năng thay thế SUS301 nhập khẩu. Loại thép này giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu năng, độ tin cậy và tính ổn định khi vận hành lâu dài.

Kết luận

Thép Inox 12Cr17Ni7 là vật liệu tiên tiến với khả năng chịu lực, đàn hồi và chống ăn mòn vượt trội, thích hợp cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ dài. Nhờ cấu trúc austenit – martensit độc đáo và tính năng biến cứng nguội linh hoạt, loại inox này được đánh giá là giải pháp tối ưu cho nhiều ứng dụng kỹ thuật hiện đại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 50mm Là Gì

    Tấm Inox 50mm Là Gì? Tấm Inox 50mm là một loại thép không gỉ có [...]

    CuCo2Be Materials

    CuCo2Be Materials CuCo2Be Materials là gì? CuCo2Be Materials là hợp kim đồng – berili cao [...]

    NS113 Materials

    NS113 Materials NS113 Materials là gì? NS113 Materials là một mác hợp kim đồng–niken cao [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 3.2

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 3.2 – Giải Pháp Chính Xác Cho Ứng Dụng Kỹ [...]

    316 Stainless Steel

    316 Stainless Steel 316 Stainless Steel là gì? 316 Stainless Steel là một loại thép [...]

    Tấm Inox 304 8mm

    Tấm Inox 304 8mm – Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Các Ứng Dụng Công [...]

    302B stainless steel

    302B stainless steel 302B stainless steel là gì? Thép không gỉ 302B stainless steel là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 12

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 12 Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 12 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo