Thép Inox 2380

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox 2380

Thép Inox 2380 là gì?

Thép Inox 2380 là một loại thép không gỉ martensitic cao cấp, được thiết kế để có độ cứng và khả năng chống ăn mòn tốt trong các điều kiện khắc nghiệt. Mã 2380 thường là cách gọi tắt dùng trong công nghiệp để chỉ các loại thép tương đương như DIN 1.2080 hay X210Cr12 – đây là loại thép hợp kim crôm-carbon cao, chuyên dùng trong các ứng dụng yêu cầu độ mài mòn cao như khuôn dập nguội, lưỡi dao công nghiệp, và các bộ phận chịu tải trọng lớn.

Thành phần hóa học của Thép Inox 2380

Thành phần hóa học tiêu biểu của thép Inox 2380 (tương đương 1.2080/X210Cr12) như sau:

  • Carbon (C): 2.00% – 2.35%
  • Chromium (Cr): 11.00% – 13.00%
  • Manganese (Mn): ≤ 0.60%
  • Silicon (Si): ≤ 0.40%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.030%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%

Hàm lượng carbon cao kết hợp với crôm tạo ra khả năng tôi cứng tuyệt vời và khả năng chống mài mòn rất tốt – lý tưởng cho các công cụ cắt, dập, và các bộ phận làm việc trong môi trường mài mòn.

Tính chất cơ lý của Thép Inox 2380

  • Độ cứng sau khi tôi (HRC): 58 – 64 HRC
  • Giới hạn bền kéo: ~850 – 1100 MPa
  • Độ dai va đập: Thấp hơn so với thép hợp kim thấp – đây là đặc trưng của nhóm thép crôm-carbon cao.
  • Khả năng gia công: Trung bình, cần gia công trong trạng thái ủ mềm.
  • Khả năng đánh bóng: Tốt, phù hợp làm khuôn mẫu yêu cầu bề mặt bóng cao.

Thép 2380 là thép “tool steel” (thép làm khuôn công cụ) có độ cứng cao sau tôi, nhưng giòn nếu không được xử lý nhiệt phù hợp.

Ưu điểm của Thép Inox 2380

  • Chống mài mòn cực tốt: Do hàm lượng crôm và carbon cao, thép 2380 có khả năng kháng mài mòn vượt trội, đặc biệt phù hợp với ứng dụng cắt gọt, dập nguội.
  • Độ cứng cao: Sau khi tôi, thép có thể đạt độ cứng lên tới 64 HRC – cao hơn nhiều loại thép thông thường.
  • Độ ổn định kích thước tốt: Không biến dạng nhiều trong quá trình tôi, phù hợp sản xuất chi tiết chính xác.
  • Khả năng giữ cạnh sắc bén: Lý tưởng để làm dao cắt, lưỡi xả, dao công nghiệp…

Nhược điểm của Thép Inox 2380

  • Giòn: Độ dai va đập thấp, không thích hợp cho các chi tiết chịu va đập hoặc tải trọng động lớn.
  • Khó hàn: Hàm lượng carbon cao khiến việc hàn trở nên khó khăn, dễ nứt sau hàn.
  • Gia công khó khăn: Chỉ nên gia công khi ở trạng thái ủ mềm, khi đã tôi cứng thì rất khó tiện hoặc phay.
  • Không chống gỉ trong môi trường khắc nghiệt: Mặc dù gọi là “inox”, nhưng 2380 không có khả năng chống ăn mòn cao như thép không gỉ austenitic (SUS304, SUS316…).

Ứng dụng của Thép Inox 2380

Với đặc tính chống mài mòn cực cao và độ cứng sau tôi rất tốt, Thép Inox 2380 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Làm khuôn dập nguội: Khuôn dập tôn, khuôn chấn cắt vật liệu mỏng, khuôn tạo hình kim loại tấm.
  • Dao công nghiệp: Dao cắt giấy, dao băm nhựa, dao thực phẩm công nghiệp, dao xả cuộn.
  • Lưỡi cưa kim loại: Lưỡi cưa chịu mài mòn trong các máy gia công cơ khí.
  • Các chi tiết chịu mài mòn: Rãnh trượt, cam, con lăn… trong thiết bị công nghiệp nặng.
  • Con khuôn, chày, cối trong sản xuất linh kiện kim loại.
  • Bạc lót, gối đỡ: Trong các hệ thống cơ khí chịu lực, yêu cầu thời gian sử dụng dài.

So sánh Thép Inox 2380 với các loại thép khác

Tên thép Đặc điểm nổi bật Độ cứng sau tôi Chống mài mòn Chống ăn mòn Độ dai va đập
2380 (1.2080) Rất cứng, chống mài mòn cao 58 – 64 HRC Rất cao Trung bình Thấp
SKD11 Chống mài mòn + dẻo dai tốt hơn 56 – 62 HRC Cao Trung bình Trung bình
SUS420J2 Inox, dễ gia công 50 – 55 HRC Trung bình Cao Trung bình
1.2379 (D2) Bền, ổn định, chống mài mòn tốt 58 – 62 HRC Rất cao Trung bình Trung bình

Hướng dẫn xử lý nhiệt Thép Inox 2380

  1. Ủ mềm (Annealing):
    • Nhiệt độ: 850 – 900°C
    • Làm nguội: Từ từ trong lò, tốc độ giảm chậm để tránh nứt.
    • Mục đích: Làm mềm để dễ gia công cơ khí.
  2. Tôi (Hardening):
    • Nhiệt độ: 1000 – 1050°C
    • Môi trường: Tôi trong dầu hoặc muối nóng để tránh nứt.
    • Làm nguội nhanh.
  3. Ram (Tempering):
    • Nhiệt độ: 150 – 200°C (nếu cần giữ độ cứng cao)
    • Thời gian: 1–2 giờ tùy chi tiết.
    • Mục đích: Giảm ứng suất nội, tăng độ bền nứt.

Lưu ý: Quá trình tôi cần được kiểm soát nghiêm ngặt để tránh nứt, cong vênh, hoặc giảm độ cứng không mong muốn.

Gia công cơ khí Thép Inox 2380

  • Trước khi tôi: Có thể tiện, phay, khoan ở trạng thái ủ mềm (HRC ~ 20 – 25)
  • Sau khi tôi: Rất khó gia công, chỉ nên mài hoặc EDM (cắt dây, xung điện).
  • Khuyến nghị: Nên gia công hoàn thiện trước khi xử lý nhiệt nếu không có thiết bị chuyên dụng.

Các dạng sản phẩm phổ biến

  • Thép tròn đặc (tròn cây): Φ10 – Φ300mm
  • Thép tấm: Dày 10 – 80mm
  • Thép vuông: 10×10 đến 200x200mm
  • Gia công theo bản vẽ: Cắt sẵn, khoan lỗ, phay thô…

Mua Thép Inox 2380 ở đâu uy tín?

Hiện nay trên thị trường Việt Nam, thép 2380 được cung cấp dưới dạng thép công cụ nhập khẩu từ châu Âu, Nhật Bản, Trung Quốc hoặc Ấn Độ. Để đảm bảo chất lượng, nên chọn đơn vị:

  • Có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ
  • Có sẵn hàng trong kho, cho phép cắt lẻ
  • Hỗ trợ gia công, xử lý nhiệt
  • Tư vấn rõ ràng, minh bạch về nguồn gốc

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng CZ109

    Đồng CZ109 Đồng CZ109 là gì? Đồng CZ109 là một loại đồng thau có tỷ [...]

    Thép Inox Austenitic UNS S31600

    Thép Inox Austenitic UNS S31600 Thép Inox Austenitic UNS S31600 là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Những Lưu Ý Khi Chọn Mua Inox 329J3L Chất Lượng Cao

    Những Lưu Ý Khi Chọn Mua Inox 329J3L Chất Lượng Cao 1. Giới Thiệu Chung [...]

    Báo Giá Inox DX 2202 Hôm Nay

    Báo Giá Inox DX 2202 Hôm Nay – Cập Nhật Mới Nhất 1. Giới thiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 75

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 75 – Độ Cứng Cao, Chịu Mài Mòn Tốt [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 170

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 170 – Chịu Lực Tối Ưu, Đảm Bảo Vận [...]

    Z6CNDT17.12 stainless steel

    Z6CNDT17.12 stainless steel Z6CNDT17.12 stainless steel là gì? Thép không gỉ Z6CNDT17.12 là thép austenitic [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 26

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 26 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo