Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20

Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20 là gì?

Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20 là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, được bổ sung Titan (Ti) để tăng cường khả năng chống ăn mòn tinh giới và cải thiện độ bền cơ học ở nhiệt độ cao. Với hàm lượng Crom (Cr) khoảng 18% và Niken (Ni) khoảng 10%, loại thép này có khả năng chống oxy hóa tốt và ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Loại thép này thường được sử dụng thay thế cho SUS321 hoặc 1.4541 (EN) trong các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn kẽ hở, ổn định sau hàn và làm việc trong môi trường nhiệt độ trung bình đến cao. 04Cr18Ni10Ti20 đặc biệt phù hợp cho các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, năng lượng và hàng hải.

Thành phần hóa học Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Si (Silic): ≤ 1.00%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.00%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.030%
  • Cr (Crom): 17.0 – 19.0%
  • Ni (Niken): 9.0 – 11.0%
  • Ti (Titan): 0.5 – 0.7%
  • N (Nitơ): ≤ 0.10%

Titan trong hợp kim này giúp ổn định cacbua crom, hạn chế ăn mòn tinh giới sau khi hàn hoặc xử lý nhiệt, đồng thời cải thiện độ bền ở nhiệt độ cao.

Tính chất cơ lý Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 520 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 – 240 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 210 HB
  • Khối lượng riêng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1375 – 1400 °C

Nhờ có Titan, thép này duy trì cơ tính ổn định, chống nứt và giữ được khả năng chống ăn mòn ngay cả trong môi trường nhiệt độ trung bình.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20

  1. Chống ăn mòn tinh giới và ăn mòn lỗ tốt, đặc biệt sau khi hàn.
  2. Ổn định cơ tính ở nhiệt độ cao, thích hợp cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
  3. Dễ gia công và hàn, thích hợp cho các ứng dụng chế tạo thiết bị và đường ống.
  4. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, dễ dàng đánh bóng cho mục đích trang trí và thiết bị thực phẩm.
  5. Độ bền cơ học ổn định, chịu được lực kéo, lực nén và ứng suất trong các ứng dụng công nghiệp.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20

  • Chi phí sản xuất cao do bổ sung Titan và hàm lượng Cr, Ni tương đối lớn.
  • Độ cứng thấp hơn các loại thép chịu mài mòn, không thích hợp cho chi tiết chịu tải mài mòn cao.
  • Yêu cầu kỹ thuật hàn chuẩn xác, nếu không sẽ làm giảm tính chống ăn mòn.

Ứng dụng Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20

Thép 04Cr18Ni10Ti20 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:

  • Ngành hóa chất: bồn chứa, van, đường ống dẫn hóa chất, thiết bị phản ứng.
  • Ngành thực phẩm: dây chuyền chế biến thực phẩm, bồn chứa, đường ống, dụng cụ nhà bếp công nghiệp.
  • Ngành năng lượng: bộ trao đổi nhiệt, thiết bị nhà máy điện, turbine, bồn chứa.
  • Công nghiệp hàng hải: chi tiết tàu thuyền, bulông, đai ốc chịu nước biển và môi trường ăn mòn.
  • Xây dựng: lan can, cầu thang, tay vịn, các chi tiết trang trí chịu điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Khả năng hàn và gia công

  • Hàn: Có thể hàn bằng TIG, MIG, hồ quang tay, cần kiểm soát nhiệt và lựa chọn que hàn phù hợp để giữ tính năng chống ăn mòn.
  • Gia công: Dễ dàng cắt, uốn, kéo, phay, tiện và đánh bóng. Cần lựa chọn tốc độ và dụng cụ chính xác để tránh biến dạng hoặc giảm tuổi thọ dụng cụ.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 04Cr18Ni10Ti20 là loại thép không gỉ cao cấp với khả năng chống ăn mòn tinh giới vượt trội, ổn định cơ tính sau hàn và chịu nhiệt trung bình tốt. Đây là vật liệu lý tưởng cho các ngành hóa chất, thực phẩm, năng lượng và hàng hải, đảm bảo độ bền, tuổi thọ thiết bị cao và giảm chi phí bảo trì.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 410 0.90mm

    Tấm Inox 410 0.90mm – Độ Cứng Và Chịu Mài Mòn Vượt Trội Tấm Inox [...]

    Giá Đồng Lục Giác Phi 13

    Giá Đồng Lục Giác Phi 13 Giá Đồng Lục Giác Phi 13 là gì? Giá [...]

    Căn Đồng Lá 0.8mm

    Căn Đồng Lá 0.8mm Căn đồng lá 0.8mm là gì? Căn đồng lá 0.8mm là [...]

    Inox Z8CD17.01

    Inox Z8CD17.01 Inox Z8CD17.01 là gì? Inox Z8CD17.01 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Giá Căn Đồng Lá 0.05mm

    Giá Căn Đồng Lá 0.05mm Giá Căn Đồng Lá 0.05mm là mức giá thị trường [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 83

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 83 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Thép không gỉ X12CrNiSi18.8

    Thép không gỉ X12CrNiSi18.8 Thép không gỉ X12CrNiSi18.8 là gì? Thép không gỉ X12CrNiSi18.8 là [...]

    C79860 Materials

    C79860 Materials C79860 Materials là hợp kim đồng-niken cao cấp, nổi bật với khả năng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo