Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2

Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2 là gì?

Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao trong nhiều môi trường khác nhau. Loại thép này thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm và thiết bị y tế nhờ đặc tính chống oxy hóa tốt và khả năng chịu nhiệt ổn định. Thành phần hợp kim của thép 06Cr17Ni12Mo2 được thiết kế để tối ưu hóa khả năng chống ăn mòn pitting và crevice, đặc biệt trong môi trường chứa clorua.

Thành phần hóa học Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2

Thép Inox 06Cr17Ni12Mo2 có thành phần chính bao gồm:

  • Carbon (C): 0,06%
  • Chromium (Cr): 17%
  • Nickel (Ni): 12%
  • Molybdenum (Mo): 2%
  • Manganese (Mn): 2%
  • Silicon (Si): 1%
  • Phosphorus (P): ≤ 0,03%
  • Sulfur (S): ≤ 0,02%

Sự kết hợp của Cr, Ni và Mo giúp thép đạt được khả năng chống ăn mòn hóa học, cơ tính ổn định và độ dẻo dai cao.

Tính chất cơ lý Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2

Thép 06Cr17Ni12Mo2 sở hữu các tính chất cơ lý nổi bật sau:

  • Độ bền kéo: 520 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy: 205 – 310 MPa
  • Độ giãn dài: 40 – 50%
  • Độ cứng Brinell: 150 – 190 HB

Ngoài ra, thép Austenitic này có khả năng chống va đập tốt, độ dẻo cao và duy trì tính chất ổn định ngay cả ở nhiệt độ thấp.

Ưu điểm Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2

  1. Chống ăn mòn xuất sắc: Nhờ hàm lượng Cr, Ni và Mo, thép này chống ăn mòn lỗ rỗng và khe hở hiệu quả, phù hợp với môi trường nước biển và hóa chất.
  2. Độ bền cơ học cao: Khả năng chịu lực tốt, ít bị biến dạng dưới tải trọng.
  3. Dễ gia công và hàn: Có thể gia công cắt, uốn và hàn mà không ảnh hưởng nhiều đến tính chất vật liệu.
  4. Khả năng chịu nhiệt tốt: Duy trì tính chất cơ học ở nhiệt độ cao, phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ 400 – 800°C.

Nhược điểm Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2

  1. Giá thành cao hơn so với thép carbon thông thường do hàm lượng hợp kim cao.
  2. Khả năng chống mài mòn cơ học kém hơn thép martensitic hoặc ferritic.
  3. Không thể tôi cứng bằng nhiệt luyện thông thường, chủ yếu tăng cứng bằng biến dạng lạnh.

Ứng dụng Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2

Thép 06Cr17Ni12Mo2 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành hóa chất và dầu khí: Thiết bị bể chứa, van, ống dẫn chịu ăn mòn cao.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bồn chứa, thiết bị chế biến, dụng cụ y tế nhờ khả năng vệ sinh dễ dàng.
  • Công nghiệp hàng hải: Các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước biển, chống ăn mòn hiệu quả.
  • Xây dựng và kiến trúc: Lan can, mặt dựng, chi tiết nội thất chống gỉ.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 06Cr17Ni12Mo2 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao, độ bền cơ học tốt và khả năng gia công linh hoạt. Sự kết hợp giữa Cr, Ni và Mo giúp thép vừa bền vừa bền vững với môi trường khắc nghiệt, từ hóa chất đến nước biển. Với ưu điểm vượt trội về tính chất cơ lý và hóa học, thép 06Cr17Ni12Mo2 ngày càng trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 1.4466

    Tìm hiểu về Inox 1.4466 và Ứng dụng của nó Inox 1.4466 là gì? Inox [...]

    Inox 12Cr12

    Inox 12Cr12 Inox 12Cr12 là gì? Inox 12Cr12 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Ống Inox 304 Phi 30mm

    Ống Inox 304 Phi 30mm – Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn Cao Giới Thiệu Chung [...]

    Tuổi Thọ Trung Bình Của Inox 14462 Trong Điều Kiện Làm Việc Khắc Nghiệt

    Tuổi Thọ Trung Bình Của Inox 14462 Trong Điều Kiện Làm Việc Khắc Nghiệt 1. [...]

    Vật liệu 0Cr19Ni10NbN

    Vật liệu 0Cr19Ni10NbN Vật liệu 0Cr19Ni10NbN là gì? Vật liệu 0Cr19Ni10NbN là thép không gỉ [...]

    904L Stainless Steel

    904L Stainless Steel 904L Stainless Steel là gì? 904L Stainless Steel là thép không gỉ [...]

    So Sánh Inox 318S13 Và Inox 304 – Đâu Là Lựa Chọn Tốt Hơn

    So Sánh Inox 318S13 Và Inox 304 – Đâu Là Lựa Chọn Tốt Hơn? 1. [...]

    Inox 1.4438

    Inox 1.4438 Inox 1.4438 là gì? Inox 1.4438, còn được biết đến với tên gọi [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo