Thép Inox Austenitic 12X18H9T

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic 12X18H9T

Thép Inox Austenitic 12X18H9T là gì?

Thép Inox Austenitic 12X18H9T là một loại thép không gỉ austenitic chất lượng cao, được chế tạo để chống ăn mòn, duy trì cơ tính và chịu nhiệt trong môi trường công nghiệp và hóa chất. Ký hiệu T cho biết thép đã được ổn định cacbua bằng Titan, giúp ngăn ngừa sự kết tủa Cr23C6 tại các mối hàn, từ đó giữ cơ tính và khả năng chống ăn mòn lâu dài.

Loại thép này thích hợp cho bồn chứa, đường ống, chi tiết cơ khí và thiết bị chịu ăn mòn vừa phải đến mạnh, đồng thời được ứng dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và năng lượng.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 12X18H9T

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0.12%
  • Si (Silic): ≤ 1.0%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.0%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 17.0 – 19.0%
  • Ni (Niken): 8.0 – 10.0%
  • Ti (Titan): 0.5 – 1.0%

Titan giúp ổn định cacbua, ngăn ngừa sự kết tủa Cr23C6 tại các mối hàn, giúp thép giữ cơ tính và khả năng chống ăn mòn bền lâu.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 12X18H9T

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 550 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 210 – 320 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 35%
  • Độ cứng Brinell (HB): 170 – 200 HB
  • Khối lượng riêng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: 400 – 500 °C

Thép 12X18H9T có cơ tính ổn định, chịu nhiệt tốt và chống ăn mòn, phù hợp cho thiết bị công nghiệp, chi tiết cơ khí và môi trường hóa chất ăn mòn vừa phải.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 12X18H9T

  1. Chống ăn mòn tốt, đặc biệt sau hàn nhờ Titan ổn định cacbua.
  2. Cơ tính ổn định, giữ độ bền và độ dẻo cao trong môi trường làm việc.
  3. Chịu nhiệt vừa phải, phù hợp với các ứng dụng công nghiệp và thực phẩm.
  4. Dễ gia công, hàn và đánh bóng, thích hợp cho bồn chứa, ống dẫn và chi tiết cơ khí.
  5. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ, phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 12X18H9T

  • Chi phí cao hơn inox thông thường 18/8, do xử lý Titan và cơ tính ổn định.
  • Không thích hợp với môi trường ăn mòn cực mạnh, cần lựa chọn vật liệu molypden hoặc thép duplex cho các trường hợp đặc biệt.
  • Cần bảo trì định kỳ bề mặt nếu tiếp xúc lâu với hóa chất oxy hóa mạnh.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 12X18H9T

12X18H9T được sử dụng rộng rãi trong:

  • Ngành hóa chất và năng lượng: bồn chứa, tháp phản ứng, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết cơ khí chịu áp lực vừa phải.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: bồn chứa, thiết bị chế biến, đường ống dẫn thực phẩm, máy móc nhà bếp công nghiệp.
  • Công nghiệp cơ khí và chế tạo: vỏ máy, chi tiết cơ khí, phụ kiện inox chịu ăn mòn vừa phải.
  • Trang trí công nghiệp và nội thất: lan can, cầu thang, cửa, vật liệu kiến trúc chịu môi trường ăn mòn vừa phải.

Khả năng hàn và gia công

  • Hàn: Dễ hàn bằng TIG, MIG hoặc hồ quang tay. Titan giúp duy trì cơ tính và khả năng chống ăn mòn sau hàn.
  • Gia công: Dễ cắt, uốn, tiện, phay và đánh bóng. Thép 12X18H9T giữ độ dẻo và cơ tính ổn định, phù hợp cho chi tiết cơ khí, bồn chứa và thiết bị công nghiệp.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 12X18H9T là lựa chọn bền, chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt vừa phải, cơ tính cao, dễ gia công và thẩm mỹ, lý tưởng cho ngành hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm, cơ khí chế tạo và trang trí công nghiệp. Đây là giải pháp kinh tế lâu dài, tăng tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 1.4835

    Thép không gỉ 1.4835 Thép không gỉ 1.4835 là gì? Thép không gỉ 1.4835, hay [...]

    SG-CuAl8Ni6 Materials

    SG-CuAl8Ni6 Materials SG-CuAl8Ni6 Materials là gì? SG-CuAl8Ni6 Materials là hợp kim đồng – nhôm – [...]

    So Sánh Độ Cứng Và Độ Bền Của Inox 1Cr21Ni5Ti Với Các Loại Inox Khác

    So Sánh Độ Cứng Và Độ Bền Của Inox 1Cr21Ni5Ti Với Các Loại Inox Khác [...]

    1.4835 stainless steel

    1.4835 stainless steel 1.4835 stainless steel là gì? 1.4835 stainless steel là loại thép không [...]

    Đồng C17200

    Đồng C17200 Đồng C17200 là gì? Đồng C17200, hay còn gọi là Beryllium Copper Alloy [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4432

    Thép Inox Austenitic 1.4432 Thép Inox Austenitic 1.4432 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    Hợp Kim Niken Vascomax C300: Tất Tần Tật Từ A-Z

    Trong ngành công nghiệp đòi hỏi hiệu suất và độ tin cậy cao, việc hiểu [...]

    Duplex 1.4162 material

    Duplex 1.4162 material Duplex 1.4162 material là thép không gỉ duplex hai pha, được phát [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo