Thép Inox Austenitic 153 MA

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic 153 MA

Thép Inox Austenitic 153 MA là gì?

Thép Inox Austenitic 153 MA là loại thép không gỉ austenitic cao cấp, được thiết kế để chống ăn mòn và oxy hóa trong môi trường nhiệt độ cao và hóa chất mạnh. Loại thép này có hàm lượng crom, niken và molypden tối ưu, kết hợp với nitơ bổ sung, giúp tăng khả năng chống ăn mòn rỗ lỗ, ăn mòn ứng suất và oxy hóa.

153 MA thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp nhiệt độ cao, năng lượng, hóa chất, khí đốt, lò hơi, nhà máy điện và thực phẩm-dược phẩm, nơi vật liệu phải chịu nhiệt độ cao, môi trường ăn mòn và áp lực lâu dài. Cấu trúc austenitic ổn định giúp duy trì độ bền cơ học, tính dẻo dai và chống giòn nhiệt, ngay cả sau hàn hoặc gia công nguội.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 153 MA

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Mn (Mangan): ≤ 1.5%
  • Si (Silic): ≤ 0.6%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.025%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.010%
  • Cr (Crom): 22.0 – 23.0%
  • Ni (Niken): 15.0 – 16.0%
  • Mo (Molypden): 2.0 – 2.5%
  • N (Nitơ): 0.25 – 0.40%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng crom và nitơ cao giúp thép chống ăn mòn rỗ lỗ và ăn mòn ứng suất tốt, đồng thời carbon thấp giảm nguy cơ kết tủa cacbua, đảm bảo tính ổn định cơ học lâu dài.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 153 MA

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile strength): ≥ 680 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 400 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell: ≤ 230 HB

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1375 – 1420 °C
  • Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C): 16 µm/m·K
  • Độ dẫn nhiệt: 14 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.71 μΩ·m

Cấu trúc austenitic ổn định giúp 153 MA duy trì tính dẻo dai, chống va đập và giòn nhiệt, đồng thời khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ học không giảm sau hàn hoặc gia công nguội, ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao và hóa chất ăn mòn.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 153 MA

  1. Chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
  2. Chống rỗ lỗ và ăn mòn ứng suất tốt, phù hợp cho môi trường clorua và hóa chất mạnh.
  3. Độ bền cơ học cao, chịu tải trọng, áp lực và va đập.
  4. Dẻo dai và chống giòn nhiệt, thích hợp cho thiết bị chịu nhiệt và áp lực cao.
  5. Gia công và hàn dễ dàng, không cần xử lý nhiệt trước hàn.
  6. Ứng dụng đa dạng, từ lò hơi, năng lượng, hóa chất đến thực phẩm, dược phẩm và hàng hải.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 153 MA

  • Chi phí cao, do hàm lượng hợp kim đặc biệt và tính năng chịu nhiệt, ăn mòn vượt trội.
  • Dẫn nhiệt thấp, không thích hợp các ứng dụng cần truyền nhiệt nhanh.
  • Không cần thiết trong môi trường ăn mòn nhẹ, giá thành không kinh tế so với inox 316L hoặc 904L.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 153 MA

1. Ngành năng lượng và lò hơi

  • Ống, bồn, thiết bị trao đổi nhiệt, lò hơi chịu nhiệt, nơi nhiệt độ cao và môi trường oxy hóa mạnh.
  • Thích hợp cho nhiệt độ lên tới 1100°C và môi trường hóa chất khắc nghiệt.

2. Ngành công nghiệp hóa chất và lọc hóa dầu

  • Đường ống, van, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, chịu axit, dung dịch oxy hóa và clorua.
  • Phù hợp với thiết bị yêu cầu chống ăn mòn và ổn định cơ học lâu dài.

3. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Thiết bị chế biến, bồn chứa, van chịu nhiệt và hóa chất, cần vệ sinh dễ dàng, chống ăn mòn và oxy hóa.

4. Ngành hàng hải

  • Chi tiết tàu, phụ kiện chịu nước biển và môi trường clorua cao, sử dụng lâu dài trong môi trường biển.

5. Ngành xây dựng và kiến trúc cao cấp

  • Lan can, tay vịn, khung cửa, trang trí chịu nhiệt và môi trường khắc nghiệt, yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn tối đa.

Kết luận Thép Inox Austenitic 153 MA

Thép Inox Austenitic 153 MA là loại thép chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa, bền cơ học, chịu áp lực và ăn mòn cao, được phát triển từ inox 316/904L với bổ sung crom, niken, molypden và nitơ cao. Loại thép này là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng năng lượng, lò hơi, hóa chất, khí đốt, thực phẩm và hàng hải, nơi yêu cầu khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn rỗ lỗ, độ bền cơ học cao và ổn định lâu dài.

Mặc dù chi phí cao, 153 MA mang lại hiệu suất vượt trội, bền lâu và ổn định trong môi trường làm việc cực kỳ khắc nghiệt, phù hợp cho các thiết bị và chi tiết công nghiệp dài hạn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Shim Đồng Thau 0.6mm

    Giá Shim Đồng Thau 0.6mm Giá Shim Đồng Thau 0.6mm là mức giá thị trường [...]

    Hợp Kim Đồng C22000

    Hợp Kim Đồng C22000 Hợp kim đồng C22000 là một loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) chất [...]

    Mua Inox 14477 Ở Đâu Uy Tín Và Giá Hợp Lý Tại Việt Nam

    Mua Inox 14477 Ở Đâu Uy Tín Và Giá Hợp Lý Tại Việt Nam? 1. [...]

    Tấm Đồng 0.20mm

    Tấm Đồng 0.20mm – Đặc Điểm, Ưu Điểm Và Ứng Dụng Tấm đồng 0.20mm là [...]

    So Với Inox 316, Inox 08X21H6M2T Có Ưu Điểm Gì Nổi Bật Hơn

    So Với Inox 316, Inox 08X21H6M2T Có Ưu Điểm Gì Nổi Bật Hơn? Inox 08X21H6M2T [...]

    Tìm hiểu về Inox X2CrNi19-11

    Tìm hiểu về Inox X2CrNi19-11 và Ứng dụng của nó Inox X2CrNi19-11 là gì? Inox [...]

    Đồng Lục Giác Phi 14

    Đồng Lục Giác Phi 14 Đồng Lục Giác Phi 14 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Shim Chêm Đồng 4.5mm

    Shim Chêm Đồng 4.5mm Shim Chêm Đồng 4.5mm là gì? Shim Chêm Đồng 4.5mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo