Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7

Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7 là gì?

Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7 là loại thép không gỉ austenitic ổn định, được phát triển với hàm lượng crom và niken vừa phải để đảm bảo khả năng chống ăn mòn tốt, chống oxy hóa và duy trì độ bền cơ học trong môi trường công nghiệp. Loại thép này thích hợp cho các môi trường làm việc ít ăn mòn, vừa chịu nhiệt độ vừa phải, không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cực cao như các loại inox austenitic cao cấp.

1Cr17Ni7 thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, đồ gia dụng, xây dựng, thiết bị y tế và một số ứng dụng cơ khí chịu tải nhẹ đến trung bình. Với thành phần hợp lý, thép này dễ gia công, hàn tốt và có khả năng chịu được môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.0%
  • Si (Silic): ≤ 1.0%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.035%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 16.0 – 18.0%
  • Ni (Niken): 6.5 – 7.5%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng crom cao giúp thép chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ đến trung bình, trong khi niken giúp ổn định cấu trúc austenitic, tạo độ dẻo dai, chịu va đập và giữ vững tính chất cơ học sau hàn hoặc gia công nguội. Carbon thấp giúp giảm nguy cơ kết tủa cacbua, đảm bảo thép ổn định lâu dài trong môi trường làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile strength): ≥ 600 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 270 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell: ≤ 200 HB

Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1370 – 1400 °C
  • Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C): 16 µm/m·K
  • Độ dẫn nhiệt: 15 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.72 μΩ·m

Cấu trúc austenitic ổn định giúp 1Cr17Ni7 duy trì tính dẻo dai, chống va đập và giòn nhiệt, đồng thời khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ học không giảm sau hàn hoặc gia công nguội, đặc biệt trong môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7

  1. Chống ăn mòn tốt trong môi trường nhẹ đến trung bình, bao gồm nước, khí và hóa chất nhẹ.
  2. Dẻo dai và bền cơ học, chịu tải nhẹ đến trung bình.
  3. Gia công và hàn dễ dàng, không cần xử lý nhiệt trước hàn.
  4. Chi phí thấp hơn inox austenitic cao cấp, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ thực phẩm, đồ gia dụng, xây dựng, thiết bị y tế đến cơ khí nhẹ.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7

  • Không phù hợp môi trường clorua mạnh hoặc axit mạnh, khả năng chống ăn mòn hạn chế.
  • Khả năng chịu nhiệt giới hạn, không thích hợp các ứng dụng nhiệt độ cao liên tục.
  • Dẫn nhiệt thấp, không thích hợp các ứng dụng cần truyền nhiệt nhanh.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7

1. Ngành thực phẩm và đồ gia dụng

  • Dụng cụ nấu ăn, bồn chứa, đường ống, van, nơi môi trường ăn mòn nhẹ và vừa phải.
  • Thiết bị chế biến thực phẩm, cần dễ vệ sinh và chống oxy hóa.

2. Ngành xây dựng và kiến trúc

  • Lan can, tay vịn, khung cửa, trang trí nội thất và ngoại thất, nơi yêu cầu thẩm mỹ, chống oxy hóa và độ bền vừa phải.

3. Ngành y tế và thiết bị cơ khí nhẹ

  • Dụng cụ y tế, thiết bị phòng thí nghiệm, cần chống oxy hóa, dễ vệ sinh và bền cơ học trong môi trường làm việc thông thường.
  • Chi tiết cơ khí chịu tải nhẹ, yêu cầu độ bền và dẻo dai, dễ gia công và hàn.

4. Ngành công nghiệp nhẹ

  • Đường ống, bồn chứa, van, phụ kiện chịu môi trường nước hoặc khí nhẹ, phù hợp chi phí và độ bền cơ học vừa phải.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 1Cr17Ni7 là loại thép ổn định austenitic, chống ăn mòn nhẹ đến trung bình, bền cơ học và dẻo dai, thích hợp cho thực phẩm, đồ gia dụng, xây dựng, thiết bị y tế và cơ khí nhẹ. Đây là giải pháp inox kinh tế, dễ gia công, hàn tốt và ổn định lâu dài trong môi trường ăn mòn nhẹ, mặc dù không phù hợp với môi trường clorua mạnh hoặc axit mạnh.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng C54400

    Hợp Kim Đồng C54400 Hợp Kim Đồng C54400 là gì? Hợp Kim Đồng C54400 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 82

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 82 Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi [...]

    Inox 416 Có Thể Gia Công Dễ Dàng Không

    Inox 416 có thể gia công dễ dàng không? Inox 416 là một loại thép [...]

    Tấm Inox 430 0.04mm

    Tấm Inox 430 0.04mm – Siêu Mỏng, Chính Xác Cao, Hút Từ Tấm Inox 430 [...]

    Tấm Inox 316 40mm

    Tấm Inox 316 40mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 40mm là [...]

    Tính Chất Cơ Lý Của Inox 1.441 Và Khả Năng Chịu Lực

    Tính Chất Cơ Lý Của Inox 1.441 Và Khả Năng Chịu Lực 1. Giới Thiệu [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn30

    Hợp Kim Đồng CuZn30 Hợp Kim Đồng CuZn30 là gì? Hợp Kim Đồng CuZn30 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 25.4

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 25.4 – Giải Pháp Vật Liệu Chính Xác Và [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo