Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là gì?

Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn xuất sắc nhờ sự kết hợp của Crom, Niken, Molybden và Nitơ. Đây là loại thép chuyên dụng, thường được sử dụng trong môi trường Cl⁻ cao, hóa chất ăn mòn mạnh và nước biển, đồng thời giữ được cơ tính ổn định sau hàn và gia công.

Với thành phần hợp kim tối ưu, 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là vật liệu lý tưởng cho các thiết bị công nghiệp đòi hỏi tính bền cơ học, chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, như bồn chứa, đường ống, thiết bị hóa chất, thực phẩm và y tế.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

Thành phần hóa học tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Si (Silic): ≤ 1.00%
  • Mn (Mangan): 10.0 – 12.0%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.030%
  • Cr (Crom): 17.0 – 19.0%
  • Ni (Niken): 9.0 – 11.0%
  • Mo (Molybden): 3.0 – 3.5%
  • N (Nitơ): 0.10 – 0.25%

Hàm lượng Molybden và Nitơ cao giúp tăng khả năng chống ăn mòn lỗ, ăn mòn kẽ hở, trong khi Niken và Mangan cân đối giúp cơ tính ổn định, độ dẻo tốt và khả năng chịu lực cao.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 650 – 850 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 450 – 550 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 30%
  • Độ cứng Brinell (HB): 220 – 250 HB
  • Khối lượng riêng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1375 – 1400 °C

Thép 1Cr18Mn10Ni5Mo3N vừa duy trì cơ tính ổn định, độ dẻo tốt, vừa chống ăn mòn trong môi trường Cl⁻ và hóa chất ăn mòn mạnh, phù hợp cho các thiết bị công nghiệp nặng và chi tiết cơ khí chịu áp lực.

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt với Cl⁻, ăn mòn lỗ và ăn mòn kẽ hở.
  2. Cơ tính cao, chịu lực kéo, lực nén và rung lắc tốt.
  3. Ổn định cơ tính và chống ăn mòn sau hàn, nhờ hàm lượng Carbon thấp, Nitơ và Molybden.
  4. Khả năng chịu nhiệt tốt, thích hợp cho các thiết bị làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.
  5. Dễ gia công và hàn, phù hợp cho chế tạo bồn áp lực, đường ống, van và thiết bị hóa chất.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

  • Chi phí cao, do thành phần hợp kim phức tạp và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
  • Khó gia công hơn inox 304 hoặc 316, cần công cụ chuyên dụng và kỹ thuật phù hợp.
  • Cần kiểm soát nhiệt độ hàn chính xác, nếu không sẽ giảm khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N

1Cr18Mn10Ni5Mo3N được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp:

  • Ngành hóa chất: bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất ăn mòn mạnh, van, thiết bị trao đổi nhiệt.
  • Ngành năng lượng và dầu khí: thiết bị chịu áp lực, bình ngưng, trao đổi nhiệt, đường ống dẫn dầu.
  • Công nghiệp hàng hải: chi tiết tàu thuyền, bulông, đai ốc chịu nước biển và môi trường ăn mòn cao.
  • Công nghiệp thực phẩm: bồn chứa, thiết bị chế biến thực phẩm trong môi trường ăn mòn nhẹ đến vừa.
  • Công nghiệp cơ khí nặng: bồn áp lực, chi tiết cơ khí chịu lực cao, môi trường hóa chất ăn mòn.

Khả năng hàn và gia công

  • Hàn: Có thể hàn bằng TIG, MIG hoặc hồ quang tay. Nên sử dụng que hàn inox austenitic chất lượng cao để duy trì khả năng chống ăn mòn và cơ tính.
  • Gia công: Cắt, uốn, tiện, phay và đánh bóng được nhưng cần công cụ và kỹ thuật phù hợp, do thép hợp kim phức tạp hơn inox 304/316.

Kết luận

Thép Inox Austenitic 1Cr18Mn10Ni5Mo3N là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu inox chịu ăn mòn mạnh, cơ tính cao, ổn định sau hàn và chịu nhiệt tốt. Đây là lựa chọn tối ưu cho ngành hóa chất, dầu khí, hàng hải, thực phẩm và cơ khí nặng, giúp nâng cao tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 1Cr13

    Inox 1Cr13 Inox 1Cr13 là gì? Inox 1Cr13 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    C1020 Copper Alloys

    C1020 Copper Alloys C1020 Copper Alloys là đồng tinh khiết công nghiệp (copper electro-refined, OF-Cu), [...]

    Căn Đồng Đỏ 2.5mm

    Căn Đồng Đỏ 2.5mm Căn Đồng Đỏ 2.5mm là loại căn chỉnh cơ khí có [...]

    Thông Số Kỹ Thuật Của Đồng 2.0500

    Thông Số Kỹ Thuật Của Đồng 2.0500  Đồng 2.0500, hay còn gọi là CuZn37, là [...]

    Đồng CuAl10Fe1

    Đồng CuAl10Fe1 Đồng CuAl10Fe1 là gì? Đồng CuAl10Fe1 là một loại đồng nhôm hợp kim [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrMo17

    Tìm hiểu về Inox X6CrMo17 và Ứng dụng của nó Inox X6CrMo17 là gì? Inox [...]

    Inox 1.4501 Chịu Được Nhiệt Độ Bao Nhiêu

    Inox 1.4501 Chịu Được Nhiệt Độ Bao Nhiêu? Inox 1.4501 (Super Duplex Stainless Steel) là [...]

    Ứng Dụng Inox 630 Trong Công Nghiệp Chế Biến Thực Phẩm Và Dược Phẩm

    Ứng Dụng Inox 630 Trong Công Nghiệp Chế Biến Thực Phẩm Và Dược Phẩm Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo