Thép Inox Austenitic SAE 30202

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic SAE 30202

Thép Inox Austenitic SAE 30202 là gì?

Thép Inox Austenitic SAE 30202 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm austenitic, có thành phần hóa học và đặc tính cơ học tương tự như inox 201, nhưng được phát triển để đáp ứng yêu cầu cao hơn về khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt. SAE 30202 chứa hàm lượng niken thấp hơn inox 304, nhờ đó có giá thành rẻ hơn, nhưng vẫn duy trì được độ bền kéo và khả năng gia công vượt trội.

Đây là loại inox được sử dụng rộng rãi trong các ngành gia dụng, công nghiệp chế biến thực phẩm, kiến trúc xây dựng và sản xuất linh kiện cơ khí, đặc biệt ở những môi trường không quá khắc nghiệt như nước biển sâu hay hóa chất mạnh.


Thành phần hóa học Thép Inox Austenitic SAE 30202

(Thành phần có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất, bảng dưới đây chỉ mang tính tham khảo)

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): 5.5 – 7.5%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.060%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 16.0 – 18.0%
  • Nickel (Ni): 3.5 – 5.5%
  • Nitơ (N): ≤ 0.25%

Hàm lượng mangan cao và niken thấp là đặc điểm nổi bật, giúp SAE 30202 đạt được cấu trúc austenit ổn định với chi phí sản xuất thấp hơn.


Tính chất cơ lý Thép Inox Austenitic SAE 30202

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 520 – 680 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 275 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 200 HB

Tính chất vật lý

  • Khối lượng riêng: 7.93 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1400 – 1450 °C
  • Độ dẫn nhiệt: 15 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.73 µΩ·m
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16.5 µm/m·K (20 – 100 °C)

Ưu điểm Thép Inox Austenitic SAE 30202

  1. Giá thành rẻ hơn inox 304, do giảm tỷ lệ niken.
  2. Độ bền cơ học cao, thích hợp cho chi tiết chịu tải vừa và nhỏ.
  3. Gia công tốt: có thể cán, kéo, dập, uốn với khả năng biến dạng dẻo cao.
  4. Hàn dễ dàng: áp dụng được nhiều phương pháp hàn TIG, MIG, hồ quang tay.
  5. Khả năng chống ăn mòn ổn định trong môi trường khí quyển, ẩm ướt, môi trường nước ngọt.

Nhược điểm Thép Inox Austenitic SAE 30202

  • Chống ăn mòn kém hơn inox 304, đặc biệt trong môi trường clorua (nước biển, dung dịch muối).
  • Có nguy cơ gỉ sét nhẹ nếu sử dụng ngoài trời trong thời gian dài hoặc tiếp xúc trực tiếp với hóa chất mạnh.
  • Không chịu được môi trường axit mạnh và nhiệt độ quá cao trong thời gian dài.

Ứng dụng Thép Inox Austenitic SAE 30202

Trong đời sống và gia dụng

  • Chế tạo đồ dùng nhà bếp: nồi, chảo, muỗng, dao kéo.
  • Dụng cụ vệ sinh, nội thất, tay nắm cửa, bản lề.

Trong xây dựng và kiến trúc

  • Lan can, cầu thang, khung cửa, vách ngăn.
  • Tấm ốp trang trí, kết cấu nội ngoại thất.

Trong công nghiệp

  • Linh kiện ô tô, xe máy.
  • Máy móc cơ khí nhẹ.
  • Dây thép, lưới inox, đinh tán, bu lông.

Trong thực phẩm và y tế

  • Bồn chứa, thùng lên men, hệ thống đường ống dẫn thực phẩm.
  • Một số thiết bị y tế cơ bản không yêu cầu khả năng kháng ăn mòn cao.

So sánh Thép Inox Austenitic SAE 30202 với các loại inox khác

  • So với inox 201: SAE 30202 có chất lượng tương đương nhưng kiểm soát thành phần tốt hơn, độ bền cao hơn.
  • So với inox 304: SAE 30202 rẻ hơn nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn, dễ bị gỉ nhẹ trong môi trường ẩm muối.
  • So với inox 316: SAE 30202 không có molypden, nên khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển và axit thấp hơn nhiều.

Quy trình nhiệt luyện và gia công

  • Ủ (Annealing): 1010 – 1090 °C, sau đó làm nguội nhanh bằng nước.
  • Làm cứng: Không thể làm cứng bằng nhiệt luyện, chỉ tăng độ bền qua biến dạng nguội.
  • Gia công cơ khí: Dễ dàng cán, dập, uốn, kéo.
  • Gia công hàn: Thích hợp với các phương pháp hàn TIG, MIG; nên sử dụng que hàn phù hợp để hạn chế ăn mòn mối hàn.

Thị trường và xu hướng sử dụng

Inox SAE 30202 ngày càng được sử dụng rộng rãi tại các nước đang phát triển do có chi phí thấp, phù hợp cho các ứng dụng trong gia dụng, xây dựng và công nghiệp nhẹ. Ở Việt Nam, inox 30202 là lựa chọn phổ biến thay thế inox 304 trong các sản phẩm dân dụng, nội thất, thiết bị gia dụng và kết cấu cơ khí không yêu cầu kháng ăn mòn quá cao.

Trong tương lai, loại inox này vẫn sẽ chiếm thị phần lớn trong các ngành công nghiệp bởi tính kinh tế và khả năng đáp ứng đa dạng ứng dụng.


Kết luận

Thép Inox Austenitic SAE 30202 là một loại inox thuộc nhóm austenitic có độ bền cơ học cao, gia công dễ dàng, hàn tốt và giá thành rẻ hơn inox 304. Dù khả năng chống ăn mòn không bằng 304 hay 316, nhưng nó vẫn là giải pháp kinh tế hiệu quả cho nhiều lĩnh vực, từ gia dụng, xây dựng đến cơ khí nhẹ.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    SUS316J1L material

    SUS316J1L material SUS316J1L material là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật [...]

    Tấm Inox 321 15mm

    Tấm Inox 321 15mm – Tính Năng Và Ứng Dụng Vượt Trội Tấm Inox 321 [...]

    Tìm hiểu về Inox S40500

    Tìm hiểu về Inox S40500 và Ứng dụng của nó Inox S40500 là gì? Inox [...]

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Của Inox 08X21H6M2T Trước Khi Đưa Vào Sử Dụng

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Của Inox 08X21H6M2T Trước Khi Đưa Vào [...]

    Tấm Inox 420 1.5mm

    Tấm Inox 420 1.5mm – Vật Liệu Bền Bỉ Cho Ngành Cơ Khí Và Gia [...]

    Đồng Lục Giác Phi 34

    Đồng Lục Giác Phi 34 Đồng Lục Giác Phi 34 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Cuộn Inox 420 10mm

    Cuộn Inox 420 10mm – Cứng Cấp Công Nghiệp, Từ Tính Tốt, Chống Mài Mòn [...]

    Hợp Kim Đồng C10100

    Hợp Kim Đồng C10100 Hợp kim đồng C10100 là đồng tinh khiết với độ tinh [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo