Thép Inox Austenitic SUSXM7

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Thép Inox Austenitic SUSXM7

Thép Inox Austenitic SUSXM7 là gì?

Thép Inox Austenitic SUSXM7 là một loại thép không gỉ austenitic được phát triển từ mác thép SUS304 với thành phần Ni và Mn được điều chỉnh, nhằm cải thiện khả năng gia công nguội, tăng độ dẻo và khả năng chống ăn mòn. Đây là loại thép inox được sử dụng rất phổ biến trong sản xuất bulông, ốc vít, đinh tán, lò xo và các chi tiết máy nhỏ.

SUSXM7 thường được đánh giá là có tính năng dễ gia công, khả năng chống gỉ tốt, độ bền cơ học vừa phải và độ dẻo cao, rất phù hợp cho quá trình dập nguội, cán dây hoặc kéo sợi.


Thành phần hóa học Thép Inox Austenitic SUSXM7

Thành phần tiêu chuẩn của SUSXM7 theo JIS (tính theo % khối lượng):

  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): 1.50 – 2.50%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.045%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 16.00 – 18.00%
  • Nickel (Ni): 8.00 – 11.00%
  • Nitrogen (N): ≤ 0.10%

So với SUS304, SUSXM7 có hàm lượng Mn cao hơn, giúp tăng khả năng tạo hình và ổn định tổ chức austenitic, từ đó cải thiện khả năng chống ăn mòn và dập nguội.


Tính chất cơ lý Thép Inox Austenitic SUSXM7

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 515 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài (% Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng (Hardness): ≤ 187 HB

Tính chất vật lý

  • Khối lượng riêng: 7.93 g/cm³
  • Độ dẫn nhiệt: 16.2 W/m·K (ở 100°C)
  • Điện trở suất: 0.73 µΩ·m
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16.5 µm/m·K (20 – 100°C)
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1390 – 1420°C

Nhờ đặc tính cơ lý này, SUSXM7 vừa đảm bảo độ bền cơ học, vừa duy trì khả năng dẻo cần thiết cho các công đoạn chế tạo cơ khí phức tạp.


Ưu điểm Thép Inox Austenitic SUSXM7

  1. Khả năng chống ăn mòn tốt – Gần tương đương SUS304 trong nhiều môi trường thông thường.
  2. Gia công nguội dễ dàng – Nhờ hàm lượng Mn cao giúp tăng độ dẻo.
  3. Khả năng tạo hình vượt trội – Dễ kéo dây, cán mỏng, dập nguội sản xuất bulông, ốc vít.
  4. Hàn tốt – Có thể hàn bằng hầu hết các phương pháp thông dụng mà không cần xử lý nhiệt sau hàn.
  5. Độ bền và độ dẻo cân bằng – Vừa đáp ứng khả năng chịu tải, vừa dễ dàng gia công.

Nhược điểm Thép Inox Austenitic SUSXM7

  • Độ bền cơ học thấp hơn so với các mác thép inox chứa Mo như SUS316 hoặc SUS317.
  • Chịu ăn mòn kém hơn trong môi trường chứa ion clo (như nước biển) so với SUS316.
  • Chi phí cao hơn thép carbon, mặc dù thấp hơn các loại thép không gỉ hợp kim cao.
  • Không từ tính, điều này có thể hạn chế ứng dụng trong một số lĩnh vực yêu cầu tính từ.

Ứng dụng Thép Inox Austenitic SUSXM7

SUSXM7 được ứng dụng rộng rãi nhờ đặc tính dẻo, dễ tạo hình và khả năng chống ăn mòn ổn định. Các ứng dụng phổ biến gồm:

  1. Ngành công nghiệp bulông – ốc vít:
    • Chế tạo bulông, đai ốc, ốc vít, vít gỗ.
    • Sản xuất đinh tán, chốt, thanh ren.
  2. Ngành cơ khí – chế tạo máy:
    • Lò xo đàn hồi, trục nhỏ, chi tiết máy chịu ăn mòn.
    • Dây thép không gỉ dùng trong cơ khí chính xác.
  3. Ngành điện – điện tử:
    • Các chi tiết kết nối điện, linh kiện cơ khí nhỏ.
    • Vít lắp ráp thiết bị điện tử.
  4. Ngành xây dựng:
    • Chi tiết liên kết trong các công trình cần độ bền và chống gỉ.
    • Dây thép căng, ốc vít lắp ghép cấu kiện.
  5. Đồ gia dụng và nội thất:
    • Dây thép inox dùng trong sản xuất giỏ, lưới, kệ.
    • Vật liệu lắp ráp trong các sản phẩm inox dân dụng.

So sánh Thép Inox Austenitic SUSXM7 với các loại khác

  • So với SUS304: SUSXM7 dễ dập nguội và kéo dây hơn nhờ Mn cao hơn.
  • So với SUS316: Khả năng chống ăn mòn kém hơn do không có Mo.
  • So với SUS430 (ferritic): SUSXM7 chống ăn mòn tốt hơn nhiều, đồng thời dẻo và dễ hàn hơn.

Kết luận

Thép Inox Austenitic SUSXM7 là một loại inox austenitic đặc biệt, được phát triển để tối ưu hóa khả năng gia công nguội, tạo hình và sản xuất bulông – ốc vít. Với thành phần Ni, Cr và Mn hợp lý, SUSXM7 vừa giữ được khả năng chống ăn mòn ổn định, vừa có độ dẻo cao, rất phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu sản xuất hàng loạt chi tiết cơ khí nhỏ, bulông, ốc vít và linh kiện kim loại.

Mặc dù không chống ăn mòn tốt bằng SUS316 trong môi trường chứa clo, nhưng SUSXM7 lại có lợi thế về giá thành và khả năng gia công, nên được ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Đây là một trong những lựa chọn phổ biến nhất cho ngành sản xuất vít và bulông inox hiện nay.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox X8CrNiMo275 Đến Mức Nào

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox X8CrNiMo275 Đến Mức Nào? Inox X8CrNiMo275 là một loại [...]

    Đồng Vuông Đặc 18mm

    Đồng Vuông Đặc 18mm Đồng Vuông Đặc 18mm là gì? Đồng Vuông Đặc 18mm là [...]

    Đồng 120mm

    Đồng 120mm Đồng 120mm là gì? Đồng 120mm là loại đồng tấm có độ dày [...]

    UNS S34700 material

    UNS S34700 material UNS S34700 material là gì? UNS S34700 material là thép không gỉ [...]

    Ứng Dụng Của Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Trong Ngành Hàng Hải Và Dầu Khí

    Ứng Dụng Của Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Trong Ngành Hàng Hải Và Dầu Khí Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 là [...]

    Inox S32750 Có Dễ Gia Công Không. Những Lưu Ý Khi Cắt, Tiện, Phay

    Inox S32750 Có Dễ Gia Công Không? Những Lưu Ý Khi Cắt, Tiện, Phay 1. [...]

    Thép Inox Austenitic X1NiCrMoCuN25-20-7

    Thép Inox Austenitic X1NiCrMoCuN25-20-7 Thép Inox Austenitic X1NiCrMoCuN25-20-7 là gì? Thép Inox Austenitic X1NiCrMoCuN25-20-7 là [...]

    Inox XM27

    Inox XM27 Inox XM27 là gì? Inox XM27 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo