Thép Inox Austenitic UNS S30200

Thép Inox 2324

Thép Inox Austenitic UNS S30200

Thép Inox Austenitic UNS S30200 là gì?

Thép Inox Austenitic UNS S30200 là một mác thép không gỉ thuộc nhóm austenitic chromium-nickel, được phát triển dựa trên nền tảng của thép không gỉ 18/8 (18% Cr – 8% Ni), tương tự inox 304 nhưng có hàm lượng carbon cao hơn. Nhờ đặc tính này, UNS S30200 có độ bền kéo và khả năng chịu mài mòn cao hơn inox 304, song đi kèm với sự suy giảm nhẹ khả năng chống ăn mòn ở một số môi trường nhất định.

Loại thép này được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng cần độ bền cơ học cao, chịu lực và chịu mài mòn tốt, đồng thời vẫn giữ được đặc tính chống gỉ, dễ gia công và thẩm mỹ bề mặt.


Thành phần hóa học Thép Inox Austenitic UNS S30200

Thành phần hóa học điển hình (% khối lượng, giá trị tham khảo):

  • Carbon (C): 0.15% max (cao hơn 304)
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 17.00 – 19.00%
  • Nickel (Ni): 8.00 – 10.00%
  • Nitơ (N): ≤ 0.10%

So với inox 304 (UNS S30400), inox 302 (UNS S30200) có hàm lượng carbon cao hơn, giúp tăng cường độ bền kéo nhưng làm giảm khả năng chống ăn mòn liên kết hạt trong môi trường nhiệt độ cao.


Tính chất cơ lý Thép Inox Austenitic UNS S30200

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 620 – 860 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 260 MPa
  • Độ giãn dài: 40% (ở trạng thái ủ)
  • Độ cứng (Hardness): ≤ 223 HB (Brinell)

Tính chất vật lý

  • Khối lượng riêng: ~ 7.93 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1398 – 1454 °C
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 17.2 µm/m·K (20 – 100 °C)
  • Độ dẫn nhiệt: 16.3 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.73 µΩ·m

Ưu điểm Thép Inox Austenitic UNS S30200

  • Độ bền kéo cao hơn inox 304, phù hợp cho chi tiết cơ khí chịu lực.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường khí quyển, nước ngọt và dung dịch axit loãng.
  • Khả năng gia công nguội xuất sắc, dễ kéo dây, cán mỏng, dập định hình.
  • Tính hàn tốt, có thể hàn bằng các phương pháp TIG, MIG, hồ quang điện trở…
  • Bề mặt sáng bóng, dễ đánh bóng, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ.

Nhược điểm Thép Inox Austenitic UNS S30200

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 trong môi trường có nhiệt độ cao và môi trường chứa ion Cl⁻.
  • Nhạy cảm với ăn mòn liên kết hạt do hàm lượng carbon cao, dễ xảy ra khi hàn hoặc gia công nhiệt ở dải 450 – 850 °C.
  • Giá thành cao hơn thép cacbon và thép hợp kim thường.

Ứng dụng Thép Inox Austenitic UNS S30200

Thép không gỉ UNS S30200 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, nhờ sự kết hợp giữa độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn:

  1. Ngành cơ khí chế tạo:
    • Dây thép không gỉ, lò xo chịu lực.
    • Bu lông, ốc vít, chốt cơ khí.
    • Dụng cụ cầm tay, dao kéo.
  2. Ngành công nghiệp hóa chất – thực phẩm:
    • Bồn chứa, thùng trộn.
    • Dụng cụ nhà bếp, máy chế biến thực phẩm.
  3. Ngành xây dựng và kiến trúc:
    • Kết cấu trang trí, lan can, tay vịn.
    • Vật liệu chịu mài mòn và môi trường ngoài trời.
  4. Ngành điện – điện tử:
    • Lò xo, ốc vít nhỏ trong thiết bị điện tử.
    • Linh kiện cơ khí chính xác.

So sánh Thép Inox Austenitic UNS S30200 với các loại khác

  • So với inox 304 (UNS S30400): S30200 có độ bền kéo cao hơn nhờ hàm lượng carbon lớn, nhưng chống ăn mòn kém hơn.
  • So với inox 316 (UNS S31600): S30200 rẻ hơn nhưng khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa Cl⁻ yếu hơn nhiều.
  • So với inox 301 (UNS S30100): Cả hai đều có độ bền kéo cao, nhưng 302 cân bằng hơn về khả năng gia công và chống ăn mòn.

Kết luận

Thép Inox Austenitic UNS S30200 là loại thép không gỉ đa dụng, bền, dễ gia công và có khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp cho nhiều ngành công nghiệp từ cơ khí chế tạo, xây dựng cho đến thực phẩm và điện tử. Đây là sự lựa chọn lý tưởng khi cần một vật liệu kết hợp giữa cơ tính cao và tính thẩm mỹ bề mặt, với chi phí hợp lý hơn so với inox cao cấp như 316.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Thau Lục Giác Phi 6

    Đồng Thau Lục Giác Phi 6 Đồng Thau Lục Giác Phi 6 là gì? Đồng [...]

    Đồng Hợp Kim CuNi10Fe1Mn

    Đồng Hợp Kim CuNi10Fe1Mn Đồng Hợp Kim CuNi10Fe1Mn là gì? Đồng Hợp Kim CuNi10Fe1Mn là [...]

    Thép Inox S32900

    Thép Inox S32900 Thép Inox S32900 là gì? Thép Inox S32900 là một loại thép [...]

    Giá Shim Đồng Đỏ 0.9mm

    Giá Shim Đồng Đỏ 0.9mm Giá Shim Đồng Đỏ 0.9 mm là mức giá thị trường [...]

    CW612N Materials

    CW612N Materials CW612N Materials là gì? CW612N Materials là một hợp kim đồng thau nhóm [...]

    Inox 2101 LDX Có Phù Hợp Với Các Ứng Dụng Yêu Cầu Độ Bóng Cao Không

    Inox 2101 LDX Có Phù Hợp Với Các Ứng Dụng Yêu Cầu Độ Bóng Cao [...]

    Vật liệu 316S33

    Vật liệu 316S33 Vật liệu 316S33 là gì? Vật liệu 316S33 là thép không gỉ [...]

    Thép không gỉ 1Cr13

    Thép không gỉ 1Cr13 Thép không gỉ 1Cr13 là gì? Thép không gỉ 1Cr13 là [...]

    Bạn có muốn mình viết bài chi tiết 2000 từ chuẩn SEO cho mác thép UNS S30200 giống như các bài trước không?

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo