Thép Inox Austenitic UNS S34700

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Thép Inox Austenitic UNS S34700

Thép Inox Austenitic UNS S34700 là gì?

Thép Inox Austenitic UNS S34700, còn được gọi là Inox 347, là loại thép không gỉ Austenitic ổn định bằng niobi (Nb). So với inox 304, vật liệu này được cải tiến để chống lại hiện tượng ăn mòn kẽ hạt xảy ra trong quá trình hàn hoặc khi làm việc ở nhiệt độ cao. Sự bổ sung niobi giúp ngăn chặn sự kết tủa cacbua crom ở ranh giới hạt, nhờ đó tăng cường khả năng chống ăn mòn liên tinh thể.

UNS S34700 có cấu trúc Austenitic ổn định, cơ tính tốt, khả năng gia công và hàn vượt trội, đồng thời duy trì được tính chất cơ lý khi làm việc ở dải nhiệt độ từ nhiệt độ thấp đến cao khoảng 870 – 925°C. Đây là loại inox được dùng phổ biến trong các ngành công nghiệp đòi hỏi môi trường làm việc khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của Thép Inox Austenitic UNS S34700

  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
  • Crom (Cr): 17.0 – 19.0%
  • Niken (Ni): 9.0 – 13.0%
  • Niobi (Nb + Ta): ≥ 10 × %C (thông thường 0.8 – 1.2%)

Tính chất cơ lý của Thép Inox Austenitic UNS S34700

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 515 MPa
  • Độ bền chảy (Yield Strength, 0.2%): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 217

Tính chất vật lý

  • Khối lượng riêng: 7.93 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1390 – 1440°C
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16.5 µm/m·K (ở 20 – 100°C)
  • Độ dẫn nhiệt: ~16 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.73 µΩ·m (ở 20°C)

Ưu điểm của Thép Inox Austenitic UNS S34700

  1. Chống ăn mòn liên tinh thể hiệu quả nhờ sự ổn định bằng niobi.
  2. Khả năng chịu nhiệt tốt, có thể làm việc trong môi trường oxi hóa lên tới 870°C.
  3. Tính hàn tốt, không bị ảnh hưởng bởi hiện tượng nhạy cảm hóa sau hàn.
  4. Độ dẻo cao, dễ dàng gia công cơ khí và tạo hình.
  5. Bền với môi trường axit yếu và trung tính cũng như môi trường có chứa clorua nhẹ.

Nhược điểm của Thép Inox Austenitic UNS S34700

  • Giá thành cao hơn so với inox 304 và 321.
  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn so với các loại inox chứa molypden như 316.
  • Khó gia công hơn so với thép cacbon thông thường.

Ứng dụng của Thép Inox Austenitic UNS S34700

  1. Ngành năng lượng: Bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi, ống dẫn khí nóng, thiết bị turbine.
  2. Ngành hóa chất và dầu khí: Đường ống, bồn chứa, hệ thống trao đổi nhiệt chịu axit nhẹ.
  3. Ngành hàng không vũ trụ: Các chi tiết động cơ phản lực, thiết bị chịu nhiệt cao.
  4. Ngành thực phẩm và đồ uống: Thiết bị xử lý, bồn chứa chịu nhiệt.
  5. Ngành xây dựng: Các chi tiết kết cấu trong môi trường ngoài trời hoặc nhiệt độ cao.

Quy trình nhiệt luyện của Thép Inox Austenitic UNS S34700

  • Ủ (Annealing): Thực hiện ở nhiệt độ 1010 – 1120°C, sau đó làm nguội nhanh bằng nước để đạt tổ chức Austenitic ổn định.
  • Không cần tôi luyện: Do đây là thép Austenitic, không thể làm cứng bằng phương pháp tôi.
  • Gia công nguội: Có thể làm tăng độ bền kéo và độ cứng nhưng vẫn giữ được độ dẻo.

Gia công cơ khí của Thép Inox Austenitic UNS S34700

  • Hàn: Thích hợp với hầu hết các phương pháp hàn (MIG, TIG, hồ quang tay). Nên dùng que hàn loại 347 hoặc 308 để duy trì tính chất chống ăn mòn.
  • Gia công cắt gọt: Cần dụng cụ hợp kim cứng, tốc độ cắt chậm, kết hợp dung dịch làm mát.
  • Tạo hình: Có thể dập, uốn và kéo sợi dễ dàng nhờ tính dẻo cao.

Thị trường tiêu thụ Thép Inox Austenitic UNS S34700

  • Châu Âu – Mỹ: Ứng dụng nhiều trong ngành năng lượng và hóa chất.
  • Châu Á: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc sử dụng trong thiết bị trao đổi nhiệt, đường ống công nghiệp.
  • Việt Nam: Nhu cầu tập trung ở các nhà máy hóa chất, điện, dầu khí và chế biến thực phẩm.

Kết luận

Thép Inox Austenitic UNS S34700 (Inox 347) là loại thép không gỉ Austenitic cao cấp, được ổn định bằng niobi để ngăn chặn sự nhạy cảm hóa và chống ăn mòn liên tinh thể. Nhờ khả năng chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn hiệu quả và cơ tính ổn định, UNS S34700 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu khắt khe về độ bền và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Đây là lựa chọn thay thế hoàn hảo cho inox 304 trong các ứng dụng nhiệt độ cao và có nguy cơ ăn mòn liên tinh thể.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Y1Cr18Ni9Se

    Thép Y1Cr18Ni9Se Thép Y1Cr18Ni9Se là gì? Thép Y1Cr18Ni9Se là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Láp Đồng Phi 24

    Láp Đồng Phi 24 Láp Đồng Phi 24 là gì? Láp Đồng Phi 24 là [...]

    Lục Giác Inox Phi 21mm

    Lục Giác Inox Phi 21mm – Chống Gỉ Tốt, Cứng Cáp, Phù Hợp Cơ Khí [...]

    Thép không gỉ UNS S31603

    Thép không gỉ UNS S31603 Thép không gỉ UNS S31603 là một loại thép không [...]

    CW106C Materials

    CW106C Materials CW106C Materials là hợp kim đồng-phốt pho cao cấp, nổi bật với độ [...]

    Hợp Kim Đồng CW602N

    Hợp Kim Đồng CW602N Hợp Kim Đồng CW602N là gì? Hợp Kim Đồng CW602N là [...]

    C81000 Copper Alloys

    C81000 Copper Alloys C81000 Copper Alloys là gì? C81000 Copper Alloys là một hợp kim [...]

    Ống Inox 310S Phi 10mm

    Ống Inox 310S Phi 10mm – Khả Năng Chịu Nhiệt Và Chống Oxy Hóa Ưu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo