Thép Inox Martensitic 1.4034

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox Martensitic 1.4034

Thép Inox Martensitic 1.4034 là gì?

Thép không gỉ 1.4034, còn được gọi theo tiêu chuẩn EN là X46Cr13 hoặc tương đương AISI 420HC, là một loại inox martensitic crom cao, hàm lượng carbon cao nhất trong nhóm 420, nổi bật nhờ khả năng tôi cứng đạt độ cứng rất cao (khoảng 56–58 HRC), độ bền mài mòn xuất sắc và bề mặt sáng bóng dễ đánh bóng.

Vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất dao công nghiệp, dao phẫu thuật, lưỡi dao cạo, trục máy chính xác và chi tiết máy yêu cầu độ cứng cực cao.


Thành phần hóa học của Thép Inox Martensitic 1.4034

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.43 – 0.50
Cr (Chromium) 12.5 – 14.5
Mn (Manganese) ≤1.00
Si (Silicon) ≤1.00
P (Phosphorus) ≤0.040
S (Sulfur) ≤0.030
Ni (Nickel) ≤0.60
Fe (Sắt) Còn lại

Đặc điểm nổi bật:

  • Hàm lượng carbon rất cao (~0.46%), cao nhất trong nhóm thép không gỉ 420, giúp tối ưu độ cứng và độ sắc.
  • Crom ~13% tạo lớp oxit thụ động bảo vệ bề mặt.
  • Kết hợp khả năng giữ lưỡi bén – chống mài mòn – dễ đánh bóng.

Tính chất cơ lý của Thép Inox Martensitic 1.4034

Khi được tôi ram chuẩn quy trình, 1.4034 có đặc tính cơ học xuất sắc:

  • Độ cứng (sau tôi): ~56–58 HRC
  • Độ bền kéo (Rm): ~1050–1250 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ~700–900 MPa
  • Độ giãn dài: ~6–10%
  • Độ dai va đập Charpy V: ~15–25 J (nhiệt độ phòng)
  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: ~1450–1510 °C
  • Từ tính:
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt hơn thép carbon, nhưng thấp hơn inox austenitic hoặc duplex.

So sánh với 1.4031 (X39Cr13):

  • Độ cứng cao hơn 1–2 HRC.
  • Chống ăn mòn tương đương.
  • Độ dẻo thấp hơn sau tôi.

Ưu điểm của Thép Inox Martensitic 1.4034

  • Độ cứng rất cao (~58 HRC): Tối ưu cho dao kéo, lưỡi cắt chính xác.
  • Khả năng giữ lưỡi sắc vượt trội: Ít mài mòn trong quá trình sử dụng dài hạn.
  • Dễ đánh bóng bề mặt sáng đẹp.
  • Gia công cơ khí tốt ở trạng thái ủ mềm.
  • Chi phí hợp lý hơn so với inox niken cao cấp.
  • Từ tính: Dễ phân loại, nhận biết vật liệu.

Nhược điểm của Thép Inox Martensitic 1.4034

  • Chống ăn mòn chỉ ở mức trung bình: Không phù hợp trong axit mạnh, nước biển hoặc môi trường ăn mòn khắc nghiệt.
  • Độ dẻo thấp sau tôi cứng: Dễ gãy giòn khi va đập hoặc uốn nguội.
  • Khả năng hàn hạn chế: Phải preheat và ram sau hàn.
  • Không chịu nhiệt cao kéo dài (>400 °C): Giảm cơ tính và tuổi thọ.

Ứng dụng của Thép Inox Martensitic 1.4034

Nhờ độ cứng rất cao và khả năng duy trì lưỡi sắc, 1.4034 được ứng dụng nhiều trong:

  • Dao công nghiệp – dao gia dụng cao cấp: Dao phay, dao bếp, dao chặt.
  • Dao phẫu thuật, dao mổ: Yêu cầu bề mặt sạch và bén.
  • Dao cạo râu, dụng cụ cắt chính xác.
  • Trục bơm – trục quay: Chịu mài mòn cao.
  • Bánh răng nhỏ, bạc đạn chính xác.
  • Khuôn mẫu cần độ cứng và bề mặt đẹp.

Ví dụ thực tế:
Dao mổ sản xuất từ thép 1.4034 sau tôi cứng đạt ~58 HRC, giúp duy trì độ sắc bén rất lâu và dễ mài lại khi cần.


Quy cách sản phẩm và dịch vụ gia công

Chúng tôi cung cấp sản phẩm với nhiều quy cách:

  • Thanh tròn: Φ10 – 150 mm, dài theo yêu cầu.
  • Tấm – lá: Dày 2 – 40 mm.
  • Cuộn băng thép: Sản xuất theo đặt hàng.
  • Dịch vụ gia công:
    • Cắt lẻ – tiện – phay – khoan – mài phẳng.
    • Tôi ram đạt độ cứng yêu cầu.
    • Đánh bóng bề mặt.

Kết luận

Thép Inox Martensitic 1.4034 (X46Cr13) là lựa chọn tối ưu nếu bạn cần vật liệu có độ cứng rất cao, giữ lưỡi sắc lâu dài, khả năng chống mài mòn vượt trội và chi phí hợp lý. Đây là giải pháp lý tưởng cho dao kéo, lưỡi cắt, trục quay và chi tiết máy chịu mài mòn cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox – thép không gỉ các loại, nhận cắt lẻ – gia công – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Vuông Đặc Đồng 16mm

    Giá Vuông Đặc Đồng 16mm Giá Vuông Đặc Đồng 16mm là mức giá thị trường [...]

    Thành Phần Hóa Học Của Inox 1.4655 Gồm Những Gì

    Thành Phần Hóa Học Của Inox 1.4655 Gồm Những Gì? 1. Tổng Quan Về Inox [...]

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 21

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 21 Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 21 là [...]

    Thép 1.4845

    Thép 1.4845 Thép 1.4845 là gì? Thép 1.4845 là một loại thép không gỉ duplex [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 21

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 21 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 21 là [...]

    Đồng Hợp Kim CZ106

    Đồng Hợp Kim CZ106 Đồng Hợp Kim CZ106 là gì? Đồng Hợp Kim CZ106 là [...]

    Tìm hiểu về Inox X12CrNi23-13

    Tìm hiểu về Inox X12CrNi23-13 và Ứng dụng của nó Inox X12CrNi23-13 là gì? Inox [...]

    Đồng Thau Lục Giác Phi 40

    Đồng Thau Lục Giác Phi 40 Đồng Thau Lục Giác Phi 40 là gì? Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo