Thép Inox Martensitic S40300

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox Martensitic S40300

Thép Inox Martensitic S40300 là gì?

Thép Inox Martensitic S40300 là tên gọi theo ký hiệu UNS của loại thép không gỉ martensitic được biết đến phổ biến với tên thương mại là Inox 403. Đây là mác thép không gỉ crom có hàm lượng carbon thấp hơn so với SUS410, nhờ đó dễ gia công hơn và có tính dẻo dai tốt hơn, nhưng vẫn duy trì khả năng tôi luyện để tăng độ cứng bề mặt.

Inox S40300 được thiết kế cho những ứng dụng yêu cầu sự cân bằng giữa độ bền cơ học, tính gia công, khả năng chống ăn mòn vừa phải và độ dẻo dai, tiêu biểu như cánh tuabin, trục quay, phụ tùng ô tô, bulông, đai ốc hoặc các chi tiết máy móc phải chịu lực cơ học lớn.


Thành phần hóa học của Thép Inox Martensitic S40300

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của S40300 (theo ASTM A276) như sau:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Chromium (Cr): 11.5 – 13.0%
  • Manganese (Mn): ≤ 1.00%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Nickel (Ni): Không đáng kể hoặc vết

Hàm lượng carbon thấp là đặc điểm nổi bật của mác thép này, giúp cải thiện khả năng hàn và gia công so với các mác martensitic carbon cao như SUS420 hoặc 440 series.


Tính chất cơ lý của Thép Inox Martensitic S40300

Thép S40300 sau xử lý nhiệt có những đặc điểm cơ lý nổi bật:

  • Độ cứng sau tôi luyện: khoảng 40 – 48 HRC
  • Độ bền kéo: ~600 – 850 MPa
  • Độ giãn dài: khoảng 20% trong trạng thái ủ
  • Tỷ trọng: ~7.75 g/cm³
  • Nhiệt độ tôi luyện: 925 – 980°C
  • Nhiệt độ ram: 150 – 370°C, tùy yêu cầu độ cứng và độ dai

Nhờ tỷ lệ carbon thấp, thép có khả năng biến dạng đàn hồi tốt, không quá giòn, phù hợp với các chi tiết cần chịu tải trọng cơ học kết hợp ma sát vừa phải.


Ưu điểm của Thép Inox Martensitic S40300

  • Khả năng gia công và định hình tốt: So với SUS410, S40300 dễ gia công cắt gọt và dễ hàn hơn.
  • Chống ăn mòn tốt hơn thép carbon thông thường: Lớp màng oxit crom bảo vệ bề mặt trong điều kiện khô hoặc hơi ẩm.
  • Độ bền cơ học và chịu mài mòn vừa phải: Sau tôi luyện, đạt độ cứng tốt cho các chi tiết chịu lực.
  • Chi phí hợp lý: Giá thành sản xuất thấp hơn so với inox austenitic (SUS304, SUS316).
  • Tính dẻo dai tốt: Ít nứt vỡ hơn mác carbon cao.

Nhược điểm của Thép Inox Martensitic S40300

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không nên sử dụng trong môi trường axit mạnh, nước biển, dung dịch muối đậm đặc.
  • Độ cứng tối đa không cao: So với các mác như SUS420 hay 440, độ cứng thấp hơn.
  • Tính giòn sau khi tôi: Nếu không ram đúng cách, dễ phát sinh nứt do ứng suất.
  • Chống gỉ kém hơn inox austenitic: Dễ bị xỉn màu khi tiếp xúc ẩm lâu dài.

Ứng dụng của Thép Inox Martensitic S40300

Với đặc điểm dễ gia công, độ cứng vừa phải và chống ăn mòn cơ bản, S40300 được ứng dụng rộng rãi:

  • Ngành cơ khí chế tạo: Trục máy, chốt, trục dẫn động, bạc lót.
  • Ngành năng lượng: Cánh tuabin hơi, vỏ máy bơm, vòng đệm chịu nhiệt.
  • Linh kiện ô tô: Bulông, đai ốc, trục cam.
  • Thiết bị dân dụng: Phụ kiện máy giặt, linh kiện cơ khí gia dụng.
  • Kết cấu cơ khí: Khung đỡ, chi tiết kết nối, chốt tải.

Kết luận

Thép Inox Martensitic S40300 là lựa chọn rất phù hợp khi cần độ dẻo dai, dễ gia công và mức chống ăn mòn tương đối với chi phí tiết kiệm. Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu dùng cho chi tiết cơ khí chịu tải không quá khắc nghiệt về ăn mòn, S40300 sẽ là giải pháp hợp lý.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox – thép không gỉ – thép hợp kim – thép công cụ, nhận cắt lẻ – gia công – giao hàng toàn quốc.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng CW120C

    Đồng CW120C Đồng CW120C là gì? Đồng CW120C là một loại đồng khử oxy bằng [...]

    Giá Đồng Thau Lục Giác Phi 50

    Giá Đồng Thau Lục Giác Phi 50 Tổng quan về Giá Đồng Thau Lục Giác [...]

    Đồng C36000

    Đồng C36000 Đồng C36000 là gì? Đồng C36000, còn được biết đến với tên gọi [...]

    Ống Inox 321 Phi 127mm

    Ống Inox 321 Phi 127mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Inox S30415 là gì?

    Inox S30415: Đặc điểm, thành phần và ứng dụng trong công nghiệp Inox S30415 là [...]

    CuNi2Si Copper Alloys

    CuNi2Si Copper Alloys CuNi2Si Copper Alloys là gì? CuNi2Si Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    1Cr18Ni11Ti stainless steel

    1Cr18Ni11Ti stainless steel 1Cr18Ni11Ti stainless steel là gì? 1Cr18Ni11Ti stainless steel là thép không gỉ [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 12.7mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 12.7mm – Inox Chống Gỉ Tối Ưu, Độ Chính Xác [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo