Thép Inox X2CrNiCuN23-4

Thép Inox 2324

Thép Inox X2CrNiCuN23-4

Thép Inox X2CrNiCuN23-4 là gì?

Thép inox X2CrNiCuN23-4 là một loại inox austenitic cao cấp, được thiết kế với hàm lượng chromium, nickel, copper và nitrogen tối ưu, nhằm tăng khả năng chống ăn mòn, chống rỗ và tăng độ bền cơ học. Mác thép này đặc biệt hiệu quả trong các môi trường chloride, hóa chất nhẹ, axit loãng, đồng thời duy trì tính dẻo dai và ổn định cơ lý trong nhiệt độ trung bình.

X2CrNiCuN23-4 thường được ứng dụng trong bồn chứa, đường ống, van, thiết bị trao đổi nhiệt, tháp hóa chất, công trình ven biển và offshore, nơi khả năng chống ăn mòn và nứt ứng suất SCC là yêu cầu quan trọng.

Thành phần hóa học của Thép Inox X2CrNiCuN23-4

Thành phần điển hình (%):

  • Cr (Chromium): 22 – 24%
  • Ni (Nickel): 3 – 5%
  • Cu (Copper): 1 – 2%
  • N (Nitrogen): 0.15 – 0.25%
  • Mn (Manganese): ≤ 2%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Mo (Molybdenum): ≤ 0.5%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Fe: Phần còn lại

Điểm nổi bật:

  • Hàm lượng Cr cao và Cu bổ sung → tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường chloride và axit loãng
  • Nitrogen bổ sung → cải thiện độ bền kéo và khả năng chống nứt ứng suất SCC
  • Phù hợp cho nước biển, dung dịch chloride, hóa chất nhẹ và môi trường axit nhẹ

Tính chất cơ lý của Thép Inox X2CrNiCuN23-4

1. Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 650 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 300 – 450 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 220 – 260 HB
  • Độ dãn dài: 25 – 35%

Bổ sung nitrogen và copper giúp inox X2CrNiCuN23-4 có độ bền cơ học cao, dẻo dai, thích hợp cho chi tiết chịu tải vừa và cao, áp lực trung bình và môi trường ăn mòn vừa đến cao.

2. Tính chất chống ăn mòn

  • Chống rỗ, kẽ hở và ăn mòn intergranular trong môi trường chloride vừa đến cao
  • Ổn định trong nước biển, hóa chất nhẹ, dung dịch muối và môi trường axit nhẹ
  • Thích hợp cho bồn chứa, van, đường ống, thiết bị trao đổi nhiệt và tháp hóa chất

3. Tính chất nhiệt

  • Nhiệt độ làm việc tối ưu: -50°C đến 300°C
  • Không sử dụng liên tục > 400°C để tránh hình thành pha sigma
  • Ổn định cơ lý và chống ăn mòn trong phạm vi nhiệt độ trung bình

4. Khả năng gia công và hàn

  • Hàn TIG, MIG thuận tiện với filler Austenitic
  • Gia công cắt gọt nên làm mát liên tục để giảm mài mòn dao
  • Giữ được độ bền cơ lý và độ dẻo sau hàn hoặc gia công

Ưu điểm của Thép Inox X2CrNiCuN23-4

  1. Độ bền cơ học cao
    • Chịu tải trọng vừa và cao
    • Duy trì độ bền và tính dẻo dai ở nhiệt độ trung bình
  2. Khả năng chống ăn mòn vượt trội
    • Chống rỗ, kẽ hở và ăn mòn intergranular
    • Copper bổ sung tăng khả năng chống axit nhẹ và môi trường chloride
  3. Dẻo dai và ổn định cơ lý
    • Nitrogen cải thiện độ bền kéo và khả năng chống nứt
    • Giảm nguy cơ gãy vỡ trong môi trường khắc nghiệt
  4. Gia công và hàn thuận tiện
    • Dễ hàn và gia công các chi tiết công nghiệp
    • Hạn chế biến dạng sau gia công và hàn

Nhược điểm của Thép Inox X2CrNiCuN23-4

  • Giá thành cao hơn inox austenitic thông thường
  • Không sử dụng liên tục ở nhiệt độ > 400°C
  • Cần kiểm soát nghiêm ngặt quy trình hàn và gia công

Ứng dụng của Thép Inox X2CrNiCuN23-4

1. Ngành công nghiệp hóa chất

  • Bồn chứa, đường ống, van trong môi trường chloride, hóa chất nhẹ và axit loãng
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, tháp hóa chất

2. Xử lý nước biển và nước thải

  • Van, bơm, đường ống chịu môi trường nước biển, dung dịch chloride
  • Hệ thống RO và tháp trao đổi ion

3. Chế tạo cơ khí – kết cấu

  • Chi tiết cơ khí chịu tải vừa và cao
  • Bu lông, đai ốc, trục, lan can và thiết bị công nghiệp ven biển

4. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Bồn chứa, đường ống, van chịu môi trường axit nhẹ, chloride
  • Thiết bị chế biến thực phẩm, đồ uống và dược phẩm

So sánh Thép Inox X2CrNiCuN23-4 với các mác inox khác

Tính chất 304 316 2205 X2CrNiCuN23-4
Độ bền kéo 520 – 650 MPa 580 – 700 MPa 620 – 850 MPa 650 – 750 MPa
Giới hạn chảy 210 – 250 MPa 220 – 280 MPa 450 – 550 MPa 300 – 450 MPa
Chống ăn mòn Tốt Rất tốt Xuất sắc Rất tốt – Xuất sắc
SCC Trung bình Tốt Xuất sắc Tốt – Xuất sắc
Giá Thấp Trung bình Cao Trung bình – Cao

X2CrNiCuN23-4 là inox austenitic nâng cao, cung cấp khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội, đặc biệt trong môi trường chloride, axit nhẹ và hóa chất công nghiệp.

Quy trình nhiệt luyện Thép Inox X2CrNiCuN23-4

1. Solution Annealing

  • Nhiệt độ: 1050 – 1100°C
  • Giữ nhiệt đủ lâu để hòa tan pha sigma nếu có
  • Làm nguội nhanh bằng nước

2. Hàn

  • Hàn TIG, MIG hoặc SMAW với filler Austenitic
  • Kiểm soát nhiệt đầu vào nghiêm ngặt
  • Giữ nhiệt đầu vào <150°C giữa các lớp hàn

Thông số gia công CNC

  • Tốc độ cắt: 50 – 80 m/min
  • Lượng ăn dao: 0.1 – 0.3 mm/rev
  • Dao hợp kim cứng, làm mát liên tục
  • Gia công chi tiết chịu tải vừa và môi trường chloride trung bình đến cao

Phân tích thị trường tiêu thụ X2CrNiCuN23-4

Việt Nam

  • Sử dụng trong công nghiệp hóa chất, xử lý nước biển và công trình ven biển
  • Ứng dụng trong bồn chứa, đường ống, lan can, trục và thiết bị công nghiệp vừa

Toàn cầu

  • X2CrNiCuN23-4 được ưa chuộng trong môi trường chloride vừa đến cao, hóa chất nhẹ và axit loãng
  • Dự báo tăng trưởng ổn định nhờ nhu cầu hóa chất, thực phẩm và dược phẩm

Kết luận

Thép inox X2CrNiCuN23-4 là inox austenitic cao cấp, kết hợp độ bền cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn cao nhờ Copper và độ dẻo dai ổn định. Thích hợp cho công nghiệp hóa chất, xử lý nước biển, thực phẩm và dược phẩm, là lựa chọn tối ưu khi cần hiệu suất chống ăn mòn, rỗ và SCC trong môi trường chloride vừa đến cao và axit nhẹ.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng C37000

    Hợp Kim Đồng C37000 Hợp kim đồng C37000 là một loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) chất [...]

    8X18H12T material

    8X18H12T material 8X18H12T material là gì? 8X18H12T là một loại thép không gỉ austenitic, được [...]

    Vật liệu 1.4404

    Vật liệu 1.4404 Vật liệu 1.4404 là gì? Vật liệu 1.4404, hay còn được biết [...]

    Inox 1.4501 Là Gì. Nó Có Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Duplex Không

    Inox 1.4501 Là Gì? Nó Có Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Duplex Không? Inox 1.4501, [...]

    Giá Đồng Cu-HCP

    Giá Đồng Cu-HCP Giá Đồng Cu-HCP là gì? Giá Đồng Cu-HCP là mức giá tham [...]

    Ống Inox Phi 5mm

    Ống Inox Phi 5mm – Chất Lượng Cao, Ứng Dụng Đa Dạng Giới Thiệu Chung [...]

    Sự Khác Biệt Lớn Nhất Giữa Inox 309 Và Inox 310 Là Gì

    Sự Khác Biệt Lớn Nhất Giữa Inox 309 Và Inox 310 Là Gì? Inox 309 [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4541

    Thép Inox Austenitic 1.4541 Thép Inox Austenitic 1.4541 là loại thép không gỉ Austenitic được [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo