Thép Inox X7Cr14

Inox Duplex X2CrNiMoN25-7-4

Thép Inox X7Cr14

Thép Inox X7Cr14 là gì?

Thép Inox X7Cr14 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm martensitic, có hàm lượng crôm cao hơn so với các loại inox martensitic tiêu chuẩn khác như X6Cr13 hay X10Cr13. Với khoảng 14% crôm trong thành phần, loại inox này mang lại khả năng chống ăn mòn khá tốt cùng với độ cứng, độ bền và khả năng gia công cơ khí đáng kể. Inox X7Cr14 thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu vật liệu có tính chịu mài mòn và ăn mòn vừa phải như dụng cụ cắt, dao kéo, lưỡi dao công nghiệp hoặc linh kiện cơ khí.

Thành phần hóa học của Thép Inox X7Cr14

Thành phần hóa học tiêu biểu của thép inox X7Cr14 như sau:

  • Carbon (C): 0.06 – 0.12%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
  • Crôm (Cr): 13.5 – 14.5%
  • Niken (Ni): ≤ 0.75%

Hàm lượng crôm cao là yếu tố chính giúp X7Cr14 có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt hơn các loại inox martensitic thông thường.

Tính chất cơ lý của Thép Inox X7Cr14

Tính chất cơ học:

  • Độ cứng sau nhiệt luyện: lên đến 48 – 52 HRC
  • Độ bền kéo: 700 – 950 MPa (sau tôi và ram)
  • Giới hạn chảy: 400 – 600 MPa
  • Độ giãn dài: ~15%
  • Khả năng chịu mài mòn: tốt

Tính chất vật lý:

  • Mật độ: ~7.75 g/cm³
  • Dẫn nhiệt: trung bình
  • Khả năng dẫn điện: thấp
  • Tính từ: Có, vì thuộc nhóm inox martensitic

Thép X7Cr14 có thể được tăng cứng đáng kể thông qua quá trình tôi và ram, giúp nó đạt được độ bền và độ cứng cao trong các ứng dụng chịu lực.

Ưu điểm của Thép Inox X7Cr14

  • Khả năng chống ăn mòn khá tốt trong môi trường ẩm, nước ngọt, hơi nước hoặc không khí.
  • Có thể tôi và tăng cứng để đạt độ cứng và độ bền cao.
  • Dễ gia công bằng cơ khí ở trạng thái ủ mềm.
  • Khả năng đánh bóng tốt, bề mặt sáng đẹp sau gia công.
  • Chi phí sản xuất thấp hơn so với các loại thép không gỉ austenitic như inox 304 hoặc 316.

Nhược điểm của Thép Inox X7Cr14

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn so với inox austenitic (ví dụ 304, 316), đặc biệt trong môi trường axit hoặc nước biển.
  • Tính hàn kém, dễ nứt khi hàn do cấu trúc martensitic và hàm lượng carbon tương đối cao.
  • Không thích hợp cho môi trường có tính ăn mòn cao, ví dụ như môi trường clorua hoặc axit mạnh.

Ứng dụng của Thép Inox X7Cr14

Nhờ đặc tính cơ học tốt, khả năng gia công và đánh bóng, thép inox X7Cr14 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Dao kéo gia dụng: dao nhà bếp, kéo, dao đa năng nhờ độ cứng cao và khả năng giữ cạnh sắc.
  • Dụng cụ y tế: dao mổ, kéo phẫu thuật không yêu cầu khử trùng ở mức cao.
  • Dụng cụ cắt trong công nghiệp: lưỡi dao, lưỡi cưa, đục…
  • Linh kiện cơ khí: trục quay, bánh răng nhỏ, bạc đạn…
  • Vật liệu trang trí: nhờ bề mặt có thể đánh bóng sáng đẹp.
  • Thiết bị trong môi trường ít ăn mòn như tủ bếp, phụ kiện nội thất.

Gia công và xử lý nhiệt Thép Inox X7Cr14

Thép X7Cr14 có thể được xử lý nhiệt để tối ưu hóa độ cứng và tính cơ lý:

  • Ủ mềm (Annealing): nung ở 750 – 800°C, sau đó làm nguội chậm trong lò để tăng độ dẻo và giảm độ cứng, phục vụ cho gia công cơ khí.
  • Tôi cứng (Hardening): nung đến 1000 – 1050°C rồi làm nguội nhanh trong dầu hoặc không khí.
  • Ram (Tempering): sau khi tôi, ram ở 200 – 400°C để đạt được độ cứng mong muốn và giảm ứng suất bên trong.

Lưu ý khi gia công: X7Cr14 dễ bị nứt khi hàn nên cần thực hiện các biện pháp hàn đặc biệt (như nung sơ bộ và ram sau hàn) hoặc tránh sử dụng phương pháp hàn nếu không cần thiết.

So sánh Thép Inox X7Cr14 với các loại thép inox khác

Loại Inox Hàm lượng Cr (%) Cấu trúc Độ cứng tối đa (HRC) Khả năng chống ăn mòn
X6Cr13 (420A) ~13 Martensitic ~50 Trung bình
X7Cr14 ~14 Martensitic ~52 Khá
X10Cr13 (420B) ~13 Martensitic ~55 Trung bình
X17CrNi16-2 ~17 Austenitic Không tôi cứng được Rất tốt
304 ~18 Austenitic Không tôi cứng được Rất tốt
316 ~16.5 + Mo Austenitic Không tôi cứng được Tốt hơn cả 304

Như vậy, X7Cr14 là lựa chọn tốt nếu cần cân bằng giữa khả năng gia công, chống ăn mòn vừa phải và độ cứng cao.

Tiêu chuẩn và tên gọi tương đương của Thép Inox X7Cr14

  • EN (Châu Âu): X7Cr14 (số hiệu 1.4000 – không phổ biến)
  • DIN (Đức): tương đương với 1.4000
  • AISI/ASTM: tương đương inox 420J1
  • JIS (Nhật): SUS420J1
  • GB (Trung Quốc): 20Cr13 (gần tương đương)

Bảo quản và lưu ý khi sử dụng Thép Inox X7Cr14

  • Tránh để tiếp xúc với axit hoặc muối trong thời gian dài để giảm thiểu hiện tượng ăn mòn điểm.
  • Không nên sử dụng trong môi trường biển hoặc nơi có nước clorua cao.
  • Khi bảo quản cần để nơi khô ráo, thông thoáng, tránh tiếp xúc với hóa chất oxy hóa.
  • Sau gia công cắt gọt hoặc mài cần vệ sinh bề mặt để tránh gỉ sét cục bộ.

Kết luận

Thép Inox X7Cr14 là một vật liệu thép không gỉ martensitic với độ cứng cao, khả năng gia công tốt và chống ăn mòn vừa phải. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng như dao kéo, linh kiện cơ khí, dụng cụ cắt và các chi tiết yêu cầu độ cứng lớn nhưng không tiếp xúc với môi trường ăn mòn mạnh. Nếu bạn đang tìm kiếm một loại inox có giá thành hợp lý nhưng vẫn đảm bảo được hiệu năng tốt trong các ứng dụng cơ khí và gia dụng, X7Cr14 là một ứng viên đáng cân nhắc.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cuộn Inox 304 0.22mm

    Cuộn Inox 304 0.22mm – Độ Bền Vượt Trội, Khả Năng Chống Ăn Mòn Tối [...]

    SAE 30347 Material

    SAE 30347 Material SAE 30347 material là gì? SAE 30347 là thép không gỉ Austenitic [...]

    Đồng Hợp Kim CW109C

    Đồng Hợp Kim CW109C Đồng Hợp Kim CW109C là gì? Đồng Hợp Kim CW109C là [...]

    Ứng Dụng Của Inox 2304 Trong Ngành Hàng Hải Và Cầu Cảng

    Ứng Dụng Của Inox 2304 Trong Ngành Hàng Hải Và Cầu Cảng Inox 2304, với [...]

    Vật liệu N08925

    Vật liệu N08925 Vật liệu N08925 là gì? Vật liệu N08925 là hợp kim niken-crom-molypden [...]

    Vật liệu 0Cr19Ni13Mo3

    Vật liệu 0Cr19Ni13Mo3 Vật liệu 0Cr19Ni13Mo3 là gì? Vật liệu 0Cr19Ni13Mo3 là một loại thép [...]

    Duplex 1.4462 Stainless Steel

    Duplex 1.4462 Stainless Steel Duplex 1.4462 Stainless Steel là gì? Duplex 1.4462 là thép không [...]

    Inox 1.4501 Là Gì. Nó Có Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Duplex Không

    Inox 1.4501 Là Gì? Nó Có Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Duplex Không? Inox 1.4501, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo