Thép không gỉ 022Cr19Ni10

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ 022Cr19Ni10

Thép không gỉ 022Cr19Ni10 là loại thép Austenitic phổ biến, thuộc nhóm thép không gỉ 18/10, với hàm lượng crom khoảng 18% và niken 10%. Đây là thép không gỉ tiêu chuẩn, nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao, chống oxi hóa, dẻo dai và dễ gia công. Loại thép này được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, dược phẩm, y tế, nhà bếp công nghiệp và thiết bị cơ khí.

Với đặc tính Austenitic, 022Cr19Ni10 thích hợp cho các chi tiết chịu môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình, vừa đảm bảo độ bền cơ lý, vừa duy trì tuổi thọ lâu dài của sản phẩm.

Thép không gỉ 022Cr19Ni10 là gì?

022Cr19Ni10 là thép Austenitic không gỉ, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa và tính dẻo cao nhờ hàm lượng niken và crom ổn định cấu trúc Austenitic. Carbon thấp giúp hạn chế kết tủa cacbua tại mối hàn, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và duy trì đặc tính cơ lý.

Thép 022Cr19Ni10 thích hợp cho các chi tiết:

  • Bồn chứa, van, ống dẫn trong công nghiệp thực phẩm và dược phẩm.
  • Bộ trao đổi nhiệt và bình áp lực trong môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.
  • Chi tiết máy, thiết bị y tế, dụng cụ bếp công nghiệp.

Thành phần hóa học Thép không gỉ 022Cr19Ni10

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của 022Cr19Ni10:

  • Crom (Cr): 18–19%
  • Niken (Ni): 9–10%
  • Carbon (C): ≤ 0,02%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silic (Si): ≤ 1%
  • Phốt pho (P): ≤ 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03%
  • Sắt (Fe): Cân bằng

Hàm lượng crom và niken cao giúp thép chống oxi hóa và ăn mòn hiệu quả; carbon cực thấp giảm thiểu kết tủa cacbua, bảo vệ khả năng chống ăn mòn tại mối hàn; mangan và silic cải thiện cơ tính và khả năng chống oxi hóa bề mặt.

Tính chất cơ lý Thép không gỉ 022Cr19Ni10

Các tính chất cơ lý tiêu chuẩn của 022Cr19Ni10:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 550–700 MPa
  • Độ bền chảy (Yield strength): ≥ 200–350 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): 140–200
  • Khả năng dẻo: Rất tốt, dễ uốn, kéo, dập và gia công cơ khí
  • Khả năng hàn: Xuất sắc, giữ độ bền và khả năng chống ăn mòn tại mối hàn
  • Khả năng chống ăn mòn: Cao, đặc biệt trong môi trường acid nhẹ, hơi nước và nước biển nhẹ

Ưu điểm Thép không gỉ 022Cr19Ni10

  1. Chống ăn mòn vượt trội: Phù hợp với môi trường ăn mòn nhẹ, acid nhẹ, hơi nước và môi trường ẩm.
  2. Độ bền cơ lý tốt: Kết hợp độ dẻo, độ cứng và khả năng chống biến dạng.
  3. Khả năng hàn và gia công dễ dàng: Dễ hàn, tạo hình mà vẫn giữ đặc tính cơ lý.
  4. Ứng dụng đa dạng: Bồn chứa, ống dẫn, van, bộ trao đổi nhiệt, chi tiết máy, thiết bị thực phẩm và y tế.

Nhược điểm Thép không gỉ 022Cr19Ni10

  1. Không phù hợp với môi trường chloride mạnh hoặc hóa chất mạnh: Có thể xảy ra pitting hoặc crevice corrosion.
  2. Chi phí cao hơn thép carbon thông thường: Tuy nhiên vẫn thấp hơn các loại thép Austenitic cao cấp.
  3. Không chịu nhiệt độ cực cao liên tục: Thích hợp tối đa 400–500°C.

Ứng dụng Thép không gỉ 022Cr19Ni10

022Cr19Ni10 được ứng dụng trong:

  • Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Ống dẫn, bồn chứa, van, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị xử lý thực phẩm và dược phẩm.
  • Công nghiệp hóa chất nhẹ: Van, bồn chứa, ống dẫn chịu môi trường acid nhẹ.
  • Thiết bị y tế và dụng cụ công nghiệp: Thiết bị có yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt và dễ vệ sinh.
  • Thiết bị nhà bếp công nghiệp: Các chi tiết tiếp xúc với môi trường ẩm và hơi nước.

Quy trình nhiệt luyện Thép không gỉ 022Cr19Ni10

  1. Gia nhiệt: Làm nóng thép đến 980–1050°C.
  2. Ủ (Solution Annealing): Giữ nhiệt độ 30–60 phút để hòa tan pha cacbua và ổn định Austenitic.
  3. Làm mát nhanh: Ngâm nước hoặc làm mát bằng không khí để duy trì đặc tính cơ lý và khả năng chống ăn mòn.
  4. Gia công bổ sung: Cán nguội, hàn hoặc tạo hình cơ khí theo yêu cầu, đảm bảo đặc tính cơ lý và khả năng chống ăn mòn.

Thông số gia công CNC Thép không gỉ 022Cr19Ni10

Khi gia công CNC 022Cr19Ni10 cần lưu ý:

  • Tốc độ cắt (Vc): 40–70 m/phút
  • Tốc độ tiến dao (f): 0,05–0,2 mm/vòng
  • Độ sâu cắt (ap): 0,5–2 mm cho gia công thô, 0,1–0,8 mm cho gia công tinh
  • Dụng cụ cắt: Carbide, HSS-Co hoặc mũi hợp kim Austenitic chịu nhiệt
  • Dầu cắt: Nhũ tương hoặc dầu cắt chịu nhiệt để giảm mài mòn và biến dạng nhiệt

Phân tích thị trường tiêu thụ Thép không gỉ 022Cr19Ni10

022Cr19Ni10 có nhu cầu cao trong:

  • Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Van, ống dẫn, bồn chứa, bộ trao đổi nhiệt chịu môi trường ăn mòn nhẹ.
  • Công nghiệp hóa chất nhẹ: Van, bồn chứa, ống dẫn acid nhẹ.
  • Thiết bị y tế và dụng cụ công nghiệp: Thiết bị có yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt và dễ vệ sinh.
  • Thiết bị nhà bếp công nghiệp: Các chi tiết tiếp xúc với môi trường ẩm và hơi nước.

022Cr19Ni10 là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết chịu môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình, kết hợp độ bền cơ lý, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ lâu dài.

Kết luận

Thép không gỉ 022Cr19Ni10 là thép Austenitic ổn định, chống ăn mòn nhẹ, dễ gia công và hàn, phù hợp cho chi tiết máy, thiết bị thực phẩm, dược phẩm, van, ống dẫn, bồn chứa và thiết bị y tế. Với thành phần hợp kim tiêu chuẩn, quy trình nhiệt luyện và khả năng gia công CNC thích hợp, 022Cr19Ni10 đảm bảo độ bền cơ lý, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ lâu dài cho các ứng dụng công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Căn Đồng Lá 0.05mm

    Căn Đồng Lá 0.05mm Căn đồng lá 0.05mm là gì? Căn đồng lá 0.05mm là [...]

    Lục Giác Inox Phi 102mm

    Lục Giác Inox Phi 102mm – Cỡ Lớn, Chịu Tải Cao, Lý Tưởng Cho Cơ [...]

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Có Gì Đặc Biệt So Với Inox 316 Và 904L

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Có Gì Đặc Biệt So Với Inox 316 Và 904L? 1. Giới thiệu [...]

    Tìm hiểu về Inox S20100

    Tìm hiểu về Inox S20100 và Ứng dụng của nó Inox S20100 là gì? Inox [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 210

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 210 – Vật Liệu Chịu Nhiệt Cao Cho Các [...]

    Tìm hiểu về Inox X2CrMnNiN17-7-5

    Tìm hiểu về Inox X2CrMnNiN17-7-5 và Ứng dụng của nó Inox X2CrMnNiN17-7-5 là gì? Inox [...]

    Thép Inox 306

    Thép Inox 306 Thép Inox 306 là gì? Thép Inox 306 là thép không gỉ [...]

    Thép Inox 12Cr18Mn9Ni5N

    Thép Inox 12Cr18Mn9Ni5N Thép Inox 12Cr18Mn9Ni5N là gì? Thép Inox 12Cr18Mn9Ni5N là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo