Thép không gỉ 12Cr13

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ 12Cr13

Thép không gỉ 12Cr13 là gì?

Thép không gỉ 12Cr13 là một loại thép martensitic có hàm lượng crom khoảng 12%, được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ cứng và độ bền cơ học cao. Đây là vật liệu thường được ứng dụng trong chế tạo các chi tiết máy, dao cắt, dụng cụ y tế và các bộ phận chịu mài mòn trong môi trường có độ ăn mòn vừa phải.

Với đặc tính dễ gia công cơ khí và có thể tăng độ cứng thông qua quá trình nhiệt luyện, thép không gỉ 12Cr13 trở thành lựa chọn tối ưu cho nhiều ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi sự kết hợp giữa độ bền và khả năng chống gỉ sét.


Thành phần hóa học của thép không gỉ 12Cr13

Bảng dưới đây thể hiện thành phần hóa học điển hình của thép 12Cr13:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.15 – 0.20
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 1.00
P (Phốt pho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 12.00 – 14.00
Ni (Niken) ≤ 0.60
Fe (Sắt) Còn lại

Hàm lượng crom chiếm ưu thế giúp thép đạt khả năng chống ăn mòn nhất định trong môi trường khí quyển, nước ngọt, dầu khí và một số hóa chất loãng.


Tính chất cơ lý của thép không gỉ 12Cr13

  • Độ cứng (sau tôi ram): HRC 30 – 45 tùy chế độ nhiệt luyện.
  • Giới hạn bền kéo: 500 – 750 MPa.
  • Giới hạn chảy: 300 – 450 MPa.
  • Độ giãn dài: 18 – 22%.
  • Khả năng chịu nhiệt: Tốt ở mức trung bình, làm việc ổn định dưới 450°C.
  • Độ dai va đập: Tương đối tốt nhưng giảm mạnh khi hàm lượng carbon cao.

Ưu điểm của thép không gỉ 12Cr13

  • Khả năng chống gỉ trong môi trường nước, khí quyển và dầu khí.
  • Có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng, phù hợp làm dao, dụng cụ cắt.
  • Dễ dàng gia công cơ khí và đánh bóng bề mặt.
  • Giá thành rẻ hơn so với nhiều loại inox austenitic (như 304, 316).

Nhược điểm của thép không gỉ 12Cr13

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn thép austenitic và ferritic cao cấp.
  • Độ dẻo thấp hơn, dễ bị giòn khi làm việc trong môi trường nhiệt độ thấp.
  • Không thích hợp cho môi trường có tính axit hoặc clorua cao (ví dụ: nước biển).

So sánh thép không gỉ 12Cr13 với các mác thép khác

Tiêu chí Thép 12Cr13 Thép 2Cr13 Thép 3Cr13 Inox 304
Hàm lượng Cr (%) 12 – 14 12 – 14 12 – 14 18 – 20
Hàm lượng C (%) 0.15 – 0.20 0.16 – 0.25 0.26 – 0.35 ≤ 0.08
Độ cứng sau nhiệt luyện Trung bình Cao hơn 12Cr13 Rất cao (HRC 50+) Không tăng cứng bằng tôi ram
Khả năng chống ăn mòn Trung bình Trung bình khá Khá Rất tốt
Gia công cơ khí Tốt Tốt Khó hơn Rất tốt
Ứng dụng chính Dụng cụ cắt, chi tiết máy Dao, lò xo Dao phẫu thuật, dao công nghiệp Thực phẩm, hóa chất

Ứng dụng của thép không gỉ 12Cr13

  • Sản xuất dao kéo dân dụng và công nghiệp.
  • Gia công các chi tiết máy, trục, bánh răng, vòng bi chịu mài mòn.
  • Chế tạo dụng cụ y tế yêu cầu độ cứng vừa phải.
  • Sử dụng trong ngành dầu khí, hóa chất nhẹ, thiết bị xử lý nước.
  • Làm khuôn ép nhựa, khuôn cơ khí chính xác nhờ khả năng đánh bóng tốt.

Tiêu chuẩn áp dụng cho thép không gỉ 12Cr13

Thép 12Cr13 được sản xuất và quy định theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, bao gồm:

  • GB/T (Trung Quốc): 12Cr13.
  • AISI/ASTM (Mỹ): Tương đương AISI 410.
  • JIS (Nhật Bản): SUS410.
  • DIN/EN (Châu Âu): 1.4006.
  • GOST (Nga): 12X13.

Nhờ đó, thép có thể dễ dàng thay thế, so sánh và ứng dụng trong nhiều thị trường khác nhau.


Kết luận

Thép không gỉ 12Cr13 là vật liệu thuộc nhóm martensitic với ưu điểm nổi bật về độ cứng, khả năng chịu mài mòn và chống ăn mòn vừa phải. Đây là lựa chọn kinh tế, phù hợp cho các ngành cơ khí, dầu khí, dụng cụ cắt gọt và thiết bị công nghiệp. Tuy không đạt khả năng chống ăn mòn cao như inox 304 hay 316, nhưng với chi phí hợp lý và đặc tính cơ học tốt, 12Cr13 vẫn là một trong những mác thép được sử dụng rộng rãi trên thị trường.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    CW610N Copper Alloys

    CW610N Copper Alloys CW610N Copper Alloys là gì? CW610N Copper Alloys là một loại hợp [...]

    Chêm Đồng Thau 0.01mm

    Chêm Đồng Thau 0.01mm Chêm Đồng Thau 0.01mm là gì? Chêm Đồng Thau 0.01mm là [...]

    Những Lưu Ý Khi Chọn Mua Inox F51 Số Lượng Lớn

    Những Lưu Ý Khi Chọn Mua Inox F51 Số Lượng Lớn Giới Thiệu Về Inox [...]

    303S41 Material

    303S41 Material 303S41 material là gì? 303S41 là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm 300 [...]

    Giá Căn Đồng Lá 0.06mm

    Giá Căn Đồng Lá 0.06mm Giá Căn Đồng Lá 0.06mm là mức giá thị trường [...]

    Inox SAE 30347

    Inox SAE 30347 Inox SAE 30347 là gì? Inox SAE 30347 là thép không gỉ [...]

    Cuộn Inox 420 0.50mm

    Cuộn Inox 420 0.50mm – Cứng, Có Từ Tính, Chống Mài Mòn Tốt Cuộn Inox [...]

    Tại Sao Inox 329J1 Lại Có Độ Bền Cao Hơn So Với Một Số Loại Inox Truyền Thống

    Tại Sao Inox 329J1 Lại Có Độ Bền Cao Hơn So Với Một Số Loại [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo