Thép không gỉ 330

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ 330

Thép không gỉ 330 là loại thép Austenitic hợp kim cao, nổi bật với khả năng chịu nhiệt tuyệt vời và chống oxy hóa ở nhiệt độ cao. Loại thép này được phát triển để sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt, nơi nhiệt độ thường xuyên vượt quá 1000°C và yêu cầu khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, đồng thời duy trì độ bền cơ lý cao. Thép 330 thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp năng lượng, dầu khí, hóa chất, lò hơi, ống dẫn chịu nhiệt và thiết bị xử lý nhiệt.

Thép không gỉ 330 là gì?

Thép 330 là thép Austenitic hạ carbon với hàm lượng niken, crôm và molypden cao, giúp nâng cao khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao. Loại thép này lý tưởng cho các ứng dụng nhiệt độ cao, nơi mà các thép Austenitic thông thường như 304 hoặc 316 không đáp ứng được yêu cầu. 330 có khả năng chống oxy hóa tuyệt vời, duy trì độ bền cơ lý và ổn định cấu trúc Austenitic trong các điều kiện nhiệt độ lên đến 1100°C.

Đặc điểm nổi bật của 330 là khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao, độ bền cơ lý ổn định, khả năng hàn tốt và tính dẻo cao, giúp ứng dụng trong nhiều thiết bị công nghiệp chịu nhiệt khắc nghiệt.

Thành phần hóa học Thép không gỉ 330

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của thép 330:

  • Crom (Cr): 19–22%
  • Niken (Ni): 34–38%
  • Molypden (Mo): 1–2%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Carbon (C): ≤ 0,08%
  • Nitrogen (N): ≤ 0,15%
  • Silic (Si): ≤ 1%
  • Phốt pho (P): ≤ 0,03%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,01%
  • Sắt (Fe): Cân bằng

Hàm lượng niken cao giúp ổn định cấu trúc Austenitic ở nhiệt độ cao, crôm nâng cao khả năng chống oxy hóa, molypden tăng khả năng chống ăn mòn, carbon thấp giúp giảm kết tủa cacbua tại mối hàn và duy trì tuổi thọ lâu dài.

Tính chất cơ lý Thép không gỉ 330

Các tính chất cơ lý tiêu chuẩn của 330:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 700–900 MPa
  • Độ bền chảy (Yield strength): ≥ 300 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 30%
  • Độ cứng Brinell (HB): 200–250
  • Khả năng dẻo: Rất tốt, phù hợp cho uốn, dập, kéo sâu và gia công cơ khí
  • Khả năng hàn: Xuất sắc, hạn chế ăn mòn tại mối hàn nhờ carbon thấp
  • Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn: Rất tốt ở nhiệt độ cao và môi trường chloride, axit nhẹ

Ưu điểm Thép không gỉ 330

  1. Khả năng chịu nhiệt cao: Ổn định cơ lý và chống oxy hóa ở nhiệt độ lên đến 1100°C.
  2. Chống ăn mòn tốt: Đặc biệt trong môi trường chloride và oxy hóa nhiệt độ cao.
  3. Độ bền cơ lý ổn định: Duy trì độ bền kéo, độ giãn dài và độ dẻo trong các ứng dụng nhiệt độ cao.
  4. Khả năng hàn tốt: Giảm nguy cơ ăn mòn và kết tủa tại mối hàn.
  5. Ứng dụng đa dạng: Lò hơi, ống dẫn chịu nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, bình chứa hóa chất và thiết bị công nghiệp nhiệt độ cao.

Nhược điểm Thép không gỉ 330

  1. Chi phí cao: Do hàm lượng niken và crôm cao.
  2. Khối lượng cao: Austenitic có mật độ lớn, làm tăng trọng lượng kết cấu.
  3. Gia công khó hơn thép Austenitic thông thường: Yêu cầu dụng cụ và thông số gia công chuyên dụng.

Ứng dụng Thép không gỉ 330

Thép 330 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Công nghiệp năng lượng: Lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn chịu nhiệt cao.
  • Công nghiệp dầu khí: Thiết bị chịu nhiệt và môi trường chloride.
  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, van, đường ống chịu nhiệt và môi trường oxy hóa.
  • Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Thiết bị tiếp xúc nhiệt độ cao và môi trường axit nhẹ.
  • Xuất khẩu: Thị trường châu Âu, Mỹ và châu Á ưu tiên thép 330 nhờ khả năng chống oxy hóa và ăn mòn nhiệt độ cao.

330 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng chịu nhiệt độ cao, môi trường chloride, oxy hóa mạnh và hóa chất, kết hợp giữa độ bền cơ lý ổn định, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ lâu dài.

Quy trình nhiệt luyện Thép không gỉ 330

  1. Gia nhiệt: Làm nóng thép đến 1020–1120°C.
  2. Ủ (Solution Annealing): Giữ nhiệt độ từ 30–60 phút để hòa tan pha cacbua và ổn định Austenitic.
  3. Làm mát nhanh: Ngâm nước hoặc làm mát bằng không khí để ngăn ngừa kết tủa cacbua.
  4. Gia công bổ sung: Cán nguội, hàn hoặc tạo hình cơ khí theo yêu cầu, kiểm tra chất lượng để đảm bảo đặc tính cơ lý và khả năng chống oxy hóa.

Thông số gia công CNC Thép không gỉ 330

Khi gia công CNC 330 cần chú ý:

  • Tốc độ cắt (Vc): 30–60 m/phút
  • Tốc độ tiến dao (f): 0,05–0,15 mm/vòng
  • Độ sâu cắt (ap): 0,5–2 mm cho gia công thô, 0,1–0,8 mm cho gia công tinh
  • Dụng cụ cắt: Carbide, HSS-Co hoặc mũi hợp kim Austenitic chịu nhiệt
  • Dầu cắt: Nhũ tương hoặc dầu cắt chịu nhiệt để giảm mài mòn và biến dạng nhiệt

Các thông số này giúp bảo vệ đặc tính cơ lý, độ dẻo và khả năng chống oxy hóa, đồng thời đảm bảo bề mặt chi tiết mịn và chính xác.

Phân tích thị trường tiêu thụ Thép không gỉ 330

Thép 330 có nhu cầu cao trong:

  • Công nghiệp năng lượng: Lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn chịu nhiệt cao.
  • Công nghiệp dầu khí: Thiết bị chịu nhiệt và môi trường chloride.
  • Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, van, đường ống chịu nhiệt và môi trường oxy hóa.
  • Xuất khẩu: Thị trường châu Âu, Mỹ và châu Á ưu tiên thép 330 nhờ khả năng chống oxy hóa và ăn mòn nhiệt độ cao.

330 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng chịu nhiệt độ cao, môi trường chloride, oxy hóa mạnh và hóa chất, kết hợp giữa độ bền cơ lý ổn định, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ lâu dài.

Kết luận Thép không gỉ 330

Thép không gỉ 330 là vật liệu Austenitic siêu chịu nhiệt và chống oxy hóa, lý tưởng cho môi trường nhiệt độ cao, công nghiệp năng lượng, dầu khí, hóa chất và thực phẩm. Với thành phần hợp kim cao, quy trình nhiệt luyện chuẩn và khả năng gia công CNC thích hợp, 330 đảm bảo độ bền cơ lý, khả năng chống oxy hóa và tuổi thọ lâu dài. Đây là lựa chọn tối ưu cho lò hơi, ống dẫn chịu nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, bồn chứa hóa chất và các thiết bị công nghiệp khắc nghiệt khác.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Hợp Kim C17200

    Đồng Hợp Kim C17200 Đồng Hợp Kim C17200 là gì? Đồng Hợp Kim C17200, còn [...]

    Đồng Hợp Kim CW022A

    Đồng Hợp Kim CW022A Đồng Hợp Kim CW022A là gì? Đồng Hợp Kim CW022A là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 90

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 90 – Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Gia [...]

    Thép Inox Austenitic Z6CNNb18.10

    Thép Inox Austenitic Z6CNNb18.10 Thép Inox Austenitic Z6CNNb18.10 là gì? Thép Inox Austenitic Z6CNNb18.10 là [...]

    Thép Inox Austenitic XM21

    Thép Inox Austenitic XM21 Thép Inox Austenitic XM21 là gì? Thép Inox Austenitic XM21 là [...]

    Giá Lá Căn Đồng 7mm

    Giá Lá Căn Đồng 7mm Giá Lá Căn Đồng 7mm là thông tin được đông [...]

    Thép Inox 1.4162

    Thép Inox 1.4162 Thép Inox 1.4162 là gì? Thép inox 1.4162 là một loại inox [...]

    Tấm Inox 316 0.06mm

    Tấm Inox 316 0.06mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 0.06mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo