Thép không gỉ Duplex UNS S32760

Thép Inox PH 17-7 PH

Thép không gỉ Duplex UNS S32760

Thép không gỉ Duplex UNS S32760 là thép Super Duplex cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn cực mạnh và độ bền cơ học vượt trội, thích hợp cho các môi trường clorua và hóa chất khắc nghiệt.

Thành phần hóa học Thép không gỉ Duplex UNS S32760

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của thép UNS S32760 gồm:

  • Carbon (C): ≤ 0,03%
  • Crom (Cr): 25 – 26%
  • Nickel (Ni): 6,5 – 8%
  • Molypden (Mo): 3,5 – 4,5%
  • Nitơ (N): 0,24 – 0,32%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Phốt pho (P): ≤ 0,03%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,02%
  • Silic (Si): ≤ 1%

Hàm lượng Cr, Ni, Mo và N cao giúp thép UNS S32760 hình thành lớp thụ động bền vững, chống pitting, crevice và ăn mòn clorua hiệu quả. Cấu trúc duplex ferritic-austenitic mang đến sự cân bằng tối ưu giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn lâu dài, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt.

Tính chất cơ lý Thép không gỉ Duplex UNS S32760

  • Độ bền kéo: 850 – 1050 MPa
  • Giới hạn chảy: 650 – 750 MPa
  • Độ dãn dài: ≥ 25%
  • Độ cứng: 300 – 350 HB

Cấu trúc duplex giúp thép vừa chịu lực vừa duy trì độ dẻo dai, giảm nguy cơ nứt hoặc biến dạng dưới áp lực và môi trường ăn mòn clorua.

Tính chất chống ăn mòn Thép không gỉ Duplex UNS S32760

  • Chống clorua mạnh: Hiệu quả trong môi trường nước biển, dung dịch muối, hợp chất clorua và axit clorua.
  • Chống pitting và crevice: Nhờ hàm lượng Mo và N cao, thép UNS S32760 chống rỗ, pitting và ăn mòn khe hở hiệu quả hơn bất kỳ thép duplex tiêu chuẩn nào.
  • Chống ăn mòn hóa chất: Chịu được axit nitric, axit photphoric, dung dịch kiềm và các dung dịch oxy hóa mạnh.
  • Chống oxy hóa: Ổn định ở nhiệt độ cao, bề mặt duy trì độ bền lâu dài.
  • Chống ăn mòn ứng suất: Khả năng chống nứt ăn mòn ứng suất vượt trội, thích hợp cho các hệ thống chịu áp lực và môi trường clorua nghiêm trọng.

Ưu điểm Thép không gỉ Duplex UNS S32760

  1. Chống ăn mòn cực cao: Phù hợp với môi trường clorua mạnh, nước biển, hóa chất oxy hóa và axit.
  2. Độ bền cơ học vượt trội: Giới hạn chảy và độ bền kéo cao, chịu áp lực lớn.
  3. Ổn định lâu dài: Cấu trúc duplex duy trì tính chất cơ lý và khả năng chống ăn mòn trong thời gian dài.
  4. Hiệu suất hàn tốt: Hỗ trợ hàn TIG, MIG với kiểm soát nhiệt độ phù hợp, giữ cấu trúc duplex ổn định.
  5. Ứng dụng đa dạng: Dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển, công nghiệp giấy, chế biến thực phẩm, thiết bị công nghiệp chịu áp lực cao.
  6. Chống nứt ứng suất: Khả năng chống ăn mòn ứng suất vượt trội so với thép austenitic và duplex tiêu chuẩn.

Nhược điểm Thép không gỉ Duplex UNS S32760

  • Chi phí cao: Giá thành cao hơn thép duplex tiêu chuẩn và thép austenitic.
  • Gia công khó: Cần dụng cụ hợp kim cứng và phương pháp gia công chính xác.
  • Hạn chế hàn: Nếu không kiểm soát nhiệt độ và tốc độ hàn, cấu trúc duplex có thể biến đổi, làm giảm khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng Thép không gỉ Duplex UNS S32760

  1. Ngành dầu khí: Giàn khoan, ống dẫn, van, bồn chứa và thiết bị chịu áp lực cao.
  2. Ngành hóa chất: Bồn chứa dung dịch ăn mòn, tháp trao đổi nhiệt, thiết bị phản ứng hóa chất.
  3. Xử lý nước biển: Thiết bị lọc, bồn chứa, đường ống chịu ăn mòn clorua mạnh.
  4. Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Máy móc, bình chứa, hệ thống đường ống tiếp xúc hóa chất và muối.
  5. Ngành công nghiệp giấy và bột giấy: Thiết bị tiếp xúc dung dịch kiềm và môi trường ăn mòn nghiêm trọng.
  6. Các ứng dụng chịu áp lực cao và môi trường ăn mòn khắc nghiệt: Van, bơm, đường ống, thiết bị phản ứng.

Quy trình nhiệt luyện Thép không gỉ Duplex UNS S32760

  • Nhiệt độ ủ: 1020 – 1080°C
  • Làm lạnh nhanh: Bằng nước hoặc không khí để duy trì cấu trúc duplex ferritic-austenitic ổn định.
  • Ổn định cấu trúc duplex: Đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn lâu dài và chống oxy hóa.
  • Kiểm soát tỷ lệ ferrite và austenite: Giúp thép đạt hiệu suất chống pitting, crevice và ăn mòn ứng suất tối ưu.

Gia công CNC và hàn Thép không gỉ Duplex UNS S32760

  • Gia công CNC: Tiện, phay, cắt trên máy CNC; sử dụng dụng cụ hợp kim cứng và bôi trơn đầy đủ để đảm bảo bề mặt gia công mịn.
  • Hàn: TIG, MIG; kiểm soát nhiệt độ và tốc độ hàn để duy trì tỷ lệ ferritic-austenitic ổn định, tránh nứt và giảm khả năng chống ăn mòn.
  • Kiểm soát nhiệt độ sau hàn: Đảm bảo không làm giảm hàm lượng ferrite, duy trì độ bền và khả năng chống ăn mòn.

Phân tích thị trường Thép không gỉ Duplex UNS S32760

  • Tiêu thụ: Nhu cầu cao trong ngành dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển và công nghiệp nặng nhờ độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn cực cao.
  • Xu hướng: Duplex UNS S32760 được sử dụng thay thế thép austenitic và duplex tiêu chuẩn trong môi trường clorua mạnh và hóa chất oxy hóa.
  • Cạnh tranh: Duplex UNS S32760 cạnh tranh với các thép Super Duplex khác; nổi bật với khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và ăn mòn ứng suất vượt trội.
  • Ứng dụng chiến lược: Lựa chọn lý tưởng cho hệ thống xử lý nước biển, bồn chứa hóa chất, van, bơm, đường ống và thiết bị chịu áp lực trong môi trường ăn mòn nghiêm trọng.

Kết luận

Thép không gỉ Duplex UNS S32760 là giải pháp vật liệu cao cấp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, môi trường clorua mạnh, hóa chất và xử lý nước biển. Với cấu trúc duplex ferritic-austenitic, hàm lượng Cr, Ni, Mo và N cao, thép kết hợp độ bền cơ học vượt trội, khả năng chống ăn mòn pitting, crevice và ứng suất, mang lại hiệu quả kinh tế và độ bền lâu dài cho doanh nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox SUS317L

    Tìm hiểu về Inox SUS317L và Ứng dụng của nó 1. Giới thiệu chung về [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Chất Lượng Cao

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Chất Lượng Cao Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Tìm hiều về Inox 304N

    Tìm hiều về Inox 304N và Ứng dụng của nó 1. Giới thiệu chung về [...]

    Giá Đồng CuNi12Zn25Pb1

    Giá Đồng CuNi12Zn25Pb1 Giá Đồng CuNi12Zn25Pb1 là gì? Giá Đồng CuNi12Zn25Pb1 là mức giá thị [...]

    X39Cr13 Material

    X39Cr13 Material X39Cr13 là gì? X39Cr13 là một loại thép không gỉ martensitic có hàm [...]

    Inox 416: Khả Năng Chịu Nhiệt Và Chống Mài Mòn Trong Môi Trường Khắc Nghiệt 

    Inox 416: Khả Năng Chịu Nhiệt Và Chống Mài Mòn Trong Môi Trường Khắc Nghiệt  [...]

    Ống Inox 316 Phi 320mm

    Ống Inox 316 Phi 320mm – Giải Pháp Tối Ưu Cho Đường Ống Lớn Trong [...]

    Thép Inox 316H

    Thép Inox 316H Thép Inox 316H là gì? Thép Inox 316H là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo