Thép không gỉ UNS S31803

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ UNS S31803

Thép không gỉ UNS S31803 là thép duplex austenitic-ferritic cao cấp, được thiết kế để kết hợp ưu điểm của thép austenitic và ferritic: độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt là chống ăn mòn ứng suất và rỗ trong môi trường clorua. UNS S31803 có hàm lượng crom, niken, molypden và nitơ tối ưu, mang lại hiệu suất vượt trội so với thép 316L hoặc 317L trong các ứng dụng chịu ăn mòn khắc nghiệt. Thép này thường được sử dụng trong ngành dầu khí, hóa chất, xử lý nước, hàng hải và các thiết bị công nghiệp yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

Thép không gỉ UNS S31803 là gì?

UNS S31803 là thép duplex với cấu trúc pha hỗn hợp giữa austenitic (khoảng 40%) và ferritic (khoảng 60%), giúp tăng độ bền cơ học đồng thời duy trì khả năng chống ăn mòn của thép austenitic. So với thép austenitic truyền thống như 316L, UNS S31803 có độ bền cao hơn, khả năng chống rỗ và ăn mòn khe hở vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua và dung dịch hóa chất. Thép này cũng chống nứt ăn mòn ứng suất hiệu quả, thích hợp cho các chi tiết chịu áp lực và môi trường ăn mòn khắc nghiệt.

Thành phần hóa học Thép không gỉ UNS S31803

Thành phần hóa học điển hình của UNS S31803:

  • C (Carbon): 0,03% max
  • Si (Silic): 1,0% max
  • Mn (Mangan): 2,0% max
  • P (Photpho): 0,03% max
  • S (Lưu huỳnh): 0,02% max
  • Cr (Crom): 22 – 23%
  • Ni (Niken): 4,5 – 6,5%
  • Mo (Molypden): 3,0 – 3,5%
  • N (Nitơ): 0,14 – 0,20%

Hàm lượng molypden và nitơ cao giúp UNS S31803 chống rỗ, ăn mòn khe hở và ăn mòn ứng suất vượt trội, trong khi crôm và niken duy trì độ bền và độ dẻo.

Tính chất cơ lý Thép không gỉ UNS S31803

Thép UNS S31803 có các tính chất cơ lý nổi bật:

  • Độ bền kéo: 620 – 850 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 450 – 550 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 25 – 35%
  • Độ cứng Brinell: 250 – 300 HB
  • Khả năng chống ăn mòn: Xuất sắc trong môi trường clorua, chống rỗ, ăn mòn khe hở và ăn mòn ứng suất.

Nhờ cấu trúc duplex, UNS S31803 kết hợp độ bền cao của ferritic và khả năng chống ăn mòn của austenitic, duy trì hiệu suất ổn định trong môi trường ăn mòn khắc nghiệt.

Ưu điểm Thép không gỉ UNS S31803

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Chống rỗ, ăn mòn khe hở và ăn mòn ứng suất tốt hơn thép 316L và 317L.
  2. Độ bền cơ học cao: Thép duplex có độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn thép austenitic truyền thống.
  3. Ổn định cơ lý: Thích hợp cho các chi tiết chịu áp lực cao và môi trường ăn mòn clorua.
  4. Khả năng chống nứt ăn mòn ứng suất: Tăng tuổi thọ và giảm nguy cơ hư hỏng trong môi trường clorua.
  5. Dễ hàn và gia công: Hỗ trợ TIG, MIG, hàn que; gia công cơ khí thuận tiện.

Nhược điểm Thép không gỉ UNS S31803

  1. Chi phí cao: Do hàm lượng hợp kim cao và kiểm soát sản xuất chặt chẽ.
  2. Khối lượng riêng lớn: Hạn chế trong thiết kế yêu cầu nhẹ.
  3. Cần xử lý bề mặt sau hàn: Để duy trì khả năng chống ăn mòn tối ưu.
  4. Gia công phức tạp hơn thép austenitic đơn thuần: Cần dụng cụ chuyên dụng và kỹ thuật phù hợp.

Ứng dụng Thép không gỉ UNS S31803

UNS S31803 được ứng dụng rộng rãi nhờ cơ lý cao và khả năng chống ăn mòn:

  1. Ngành dầu khí và hóa chất: Ống dẫn, bồn chứa, van, thiết bị trao đổi nhiệt chịu clorua và áp lực cao.
  2. Ngành xử lý nước: Bình chứa nước biển, bồn lọc, thiết bị khử muối và xử lý nước thải.
  3. Ngành hàng hải: Chi tiết chịu nước biển, lan can, van và thiết bị ăn mòn mạnh.
  4. Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm: Thiết bị chế biến thực phẩm, nồi hơi, ống dẫn chịu môi trường ăn mòn nhẹ.
  5. Ngành chế tạo máy móc: Khung máy, tủ điện, thiết bị cơ khí chịu áp lực và ăn mòn.

Quy trình sản xuất và gia công Thép không gỉ UNS S31803

  1. Nung chảy và đúc: UNS S31803 được nung chảy trong lò điện hồ quang hoặc lò cảm ứng, đúc thành phôi ingot hoặc slab.
  2. Cán nóng: Phôi được cán nóng thành thanh, tấm, cuộn hoặc ống.
  3. Ủ và xử lý nhiệt: Ủ ở nhiệt độ 1020 – 1100°C để ổn định cấu trúc duplex và giảm ứng suất nội tại.
  4. Gia công cơ khí: Cắt, tiện, phay, khoan, uốn, dập theo thiết kế.
  5. Hàn và xử lý sau hàn: TIG, MIG hoặc hàn que; duy trì khả năng chống ăn mòn mối hàn.
  6. Hoàn thiện bề mặt: Đánh bóng, mài hoặc xử lý hóa học để tăng khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ.

Thông số gia công CNC Thép không gỉ UNS S31803

  • Gia công tiện: Tốc độ cắt 40 – 80 m/phút, mũi dao hợp kim cứng, làm mát bằng dung dịch gốc nước.
  • Gia công phay: Tốc độ cắt 30 – 70 m/phút, bước tiến 0,05 – 0,15 mm/r, dụng cụ hợp kim cứng hoặc phủ lớp chống mài mòn.
  • Khoan: Tốc độ khoan 15 – 40 m/phút, mũi khoan HSS-Co, làm mát bằng dung dịch gốc nước.
  • Hàn: TIG hoặc MIG, dòng hàn 150 – 250 A, sử dụng dây hàn UNS S31803 để đảm bảo mối hàn chống ăn mòn.

Kết luận Thép không gỉ UNS S31803

Thép không gỉ UNS S31803 là thép duplex cao cấp với khả năng chống ăn mòn, chống rỗ và ăn mòn khe hở xuất sắc, kết hợp độ bền cơ học cao và khả năng chống nứt ăn mòn ứng suất. UNS S31803 thích hợp cho các thiết bị dầu khí, hóa chất, xử lý nước, hàng hải và các chi tiết cơ khí chịu áp lực và môi trường clorua khắc nghiệt. Với cơ lý ổn định, khả năng chống ăn mòn mối hàn và tuổi thọ lâu dài, UNS S31803 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu hiệu suất cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 15X18H12C4TЮ Có Thể Sử Dụng Trong Môi Trường Axit Mạnh Không

    Inox 15X18H12C4TЮ Có Thể Sử Dụng Trong Môi Trường Axit Mạnh Không? Inox 15X18H12C4TЮ là [...]

    Giá Inox 303 Hôm Nay – Cập Nhật Mới Nhất Trên Thị Trường

    Giá Inox 303 Hôm Nay – Cập Nhật Mới Nhất Trên Thị Trường 1. Inox [...]

    Giá Inox X2CrMnNiN21-5-1 Hiện Nay Là Bao Nhiêu và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Cả

    Giá Inox X2CrMnNiN21-5-1 Hiện Nay Là Bao Nhiêu và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến [...]

    Tấm Inox 321 22mm

    Tấm Inox 321 22mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Lý Do Lựa Chọn Tấm [...]

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Inox 2304 Chất Lượng Cao

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Inox 2304 Chất Lượng Cao Inox 2304, [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 31

    Lục Giác Đồng Thau Phi 31 Lục Giác Đồng Thau Phi 31 là gì? Lục [...]

    Inox 1.4547

    Inox 1.4547 Inox 1.4547 là gì? Inox 1.4547, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 0.04mm

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 0.04mm Giá Shim Chêm Đồng Thau 0.04mm là mức giá [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo