Thép không gỉ UNS S41008

Thép không gỉ UNS S41008

Thép không gỉ UNS S41008 là gì?

Thép không gỉ UNS S41008 là một loại thép martensitic cao cấp, thuộc nhóm inox chịu nhiệt và chịu mài mòn, với khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt trong môi trường nước ngọt và môi trường hơi axit nhẹ. Với hàm lượng Crôm cao và Carbon vừa phải, loại thép này kết hợp giữa độ cứng, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.

UNS S41008 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp hóa chất và các chi tiết cơ khí chịu lực, nơi mà yêu cầu về độ bền, độ cứng và chống ăn mòn là quan trọng.


Thành phần hóa học của thép không gỉ UNS S41008

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0.08 – 0.15
Mangan (Mn) ≤ 1.0
Silic (Si) ≤ 1.0
Chrom (Cr) 11.5 – 13.5
Phốt pho (P) ≤ 0.04
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03
Sắt (Fe) Còn lại

Với Crôm khoảng 12%, UNS S41008 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn các loại thép carbon thông thường và có thể đạt được độ cứng cao sau nhiệt luyện.


Tính chất cơ lý của thép không gỉ UNS S41008

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 550 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 250 – 450 MPa
  • Độ cứng (Hardness): 180 – 220 HB (sau nhiệt luyện có thể tăng lên 50 HRC)
  • Độ giãn dài (Elongation): 15 – 25%
  • Tỉ trọng: 7.7 g/cm³
  • Khả năng làm việc ở nhiệt độ: ≤ 400°C

Nhờ đặc tính martensitic, thép UNS S41008 có thể tăng độ cứng và độ bền bằng quá trình tôi và ram, phù hợp cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền cao và khả năng chống mài mòn.


Ưu điểm của thép không gỉ UNS S41008

  1. Chống ăn mòn vừa phải:
    • Thích hợp cho môi trường nước ngọt, hơi ẩm và axit nhẹ.
    • Không phù hợp với môi trường clorua mạnh hoặc hóa chất mạnh.
  2. Độ bền và độ cứng cao:
    • Sau nhiệt luyện, thép có thể đạt độ cứng cao, chống mài mòn hiệu quả.
  3. Gia công cơ khí tốt:
    • Có thể tiện, khoan, mài, cắt dễ dàng khi ở trạng thái ủ mềm.
  4. Hàn với kỹ thuật chuẩn:
    • Có thể hàn bằng que hàn inox martensitic hoặc austenitic, cần kiểm soát nhiệt để tránh nứt.

Nhược điểm của thép không gỉ UNS S41008

  • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn các loại inox austenitic hoặc ferritic cao cấp, không thích hợp với môi trường biển hoặc hóa chất mạnh.
  • Dễ nứt khi hàn nếu không kiểm soát nhiệt và không thực hiện tiền hàn/hậu hàn.
  • Độ dẻo thấp, không chịu va đập mạnh khi đạt độ cứng cao.

Ứng dụng của thép không gỉ UNS S41008

  1. Ngành công nghiệp cơ khí:
    • Trục, bánh răng, lưỡi dao, chi tiết chịu mài mòn.
    • Các chi tiết máy cần độ cứng và độ bền cao.
  2. Ngành thực phẩm và thiết bị chế biến:
    • Dụng cụ chế biến thực phẩm, thiết bị tiếp xúc với nước hoặc dung dịch nhẹ.
  3. Công nghiệp hóa chất nhẹ:
    • Van, ống dẫn, bồn chứa chịu ăn mòn nhẹ.
  4. Thiết bị y tế:
    • Dụng cụ cắt, dao mổ, các chi tiết cần độ cứng và chống ăn mòn vừa phải.

Quy trình nhiệt luyện thép không gỉ UNS S41008

  1. Tôi (Quenching):
    • Nhiệt độ: 950 – 1000°C
    • Làm lạnh nhanh bằng dầu hoặc nước để đạt martensite.
  2. Ram (Tempering):
    • Nhiệt độ: 150 – 250°C tùy yêu cầu độ cứng
    • Giảm ứng suất dư, tăng dẻo và độ bền va đập.
  3. Ủ (Annealing, nếu cần):
    • Nhiệt độ: 700 – 800°C
    • Làm mềm thép trước khi gia công cơ khí, dễ cắt, tiện, mài.

So sánh với các loại thép không gỉ khác

Loại thép Đặc tính Ưu điểm Nhược điểm
UNS S41008 Martensitic, Cr ~12%, C 0.08-0.15% Độ cứng cao sau nhiệt luyện, chống mài mòn tốt Ăn mòn vừa phải, dẻo thấp
UNS S42000 Martensitic, Cr 12-14%, C 0.15-0.25% Độ cứng cao, chống mài mòn tốt hơn Ăn mòn thấp hơn inox ferritic
304 Austenitic, Cr 18-20%, Ni 8-10.5% Chống ăn mòn tốt, dẻo cao Độ cứng thấp, không chịu mài mòn nặng
430 Ferritic, Cr 16-18% Chi phí thấp, chống ăn mòn vừa phải Độ cứng thấp, dẻo hạn chế

Tiêu chuẩn áp dụng

  • ASTM A240: Tấm và thanh inox martensitic
  • ASTM A276: Thanh, dây inox
  • EN 10088: Tiêu chuẩn thép không gỉ ferritic và martensitic
  • DIN X46Cr13: Tham chiếu theo DIN Đức
  • ISO: Các tiêu chuẩn hàn, gia công và thử nghiệm cơ lý

Kết luận

Thép không gỉ UNS S41008 là giải pháp tối ưu cho các chi tiết cần độ cứng cao, chống mài mòn tốt và khả năng chống ăn mòn vừa phải. Nhờ khả năng tăng độ cứng sau nhiệt luyện và gia công cơ khí dễ dàng, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, chế biến thực phẩm, thiết bị y tế và công nghiệp hóa chất nhẹ. Khi kết hợp với quy trình nhiệt luyện chuẩn và kỹ thuật hàn chính xác, UNS S41008 mang lại hiệu suất lâu dài, giảm chi phí bảo trì và tăng tuổi thọ cho các chi tiết cơ khí.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Các Phương Pháp Xử Lý Bề Mặt Inox 1.4482 Giúp Tăng Độ Bền

    Các Phương Pháp Xử Lý Bề Mặt Inox 1.4482 Giúp Tăng Độ Bền Inox 1.4482 [...]

    Tấm Đồng 6.5mm

    Tấm Đồng 6.5mm – Vật Liệu Đồng Tấm Dày Cho Các Ứng Dụng Công Nghiệp [...]

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni10Ti

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni10Ti và Ứng dụng của nó Inox 0Cr18Ni10Ti là gì? Inox [...]

    Cách Gia Công Inox 303 – Có Dễ Dàng Hơn Inox 304 Không

    Cách Gia Công Inox 303 – Có Dễ Dàng Hơn Inox 304 Không? Inox 303 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 36

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 36 – Độ Bền Vượt Trội, Ứng Dụng Rộng [...]

    Mua Inox 317 Ở Đâu Uy Tín Và Chất Lượng Tại Việt Nam

    Mua Inox 317 Ở Đâu Uy Tín Và Chất Lượng Tại Việt Nam? Inox 317 [...]

    Đồng C34400

    Đồng C34400 Đồng C34400 là gì? Đồng C34400 là một loại đồng thau chì (Leaded [...]

    Tấm Inox 410 0.35mm

    Tấm Inox 410 0.35mm – Đặc Điểm Kỹ Thuật Và Ứng Dụng Thực Tế Tấm [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo