Thép không gỉ X15CrMo13

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ X15CrMo13

Thép không gỉ X15CrMo13 là gì?

Thép không gỉ X15CrMo13 là một loại thép martensitic có chứa hàm lượng crôm cao cùng với bổ sung molypden, được phát triển nhằm nâng cao khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và khả năng chịu mài mòn so với các mác thép martensitic truyền thống như X20Cr13 hay X30Cr13. Đây là loại thép thường được ứng dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi khả năng chịu tải tốt, làm việc trong môi trường có tính ăn mòn trung bình đến cao, đặc biệt là trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, hàng hải và sản xuất dụng cụ cơ khí.

So với các mác thép không gỉ martensitic thông thường, sự có mặt của nguyên tố molypden trong X15CrMo13 giúp cải thiện đáng kể khả năng chống ăn mòn rỗ, chống mỏi ứng suất cũng như nâng cao tuổi thọ làm việc của vật liệu. Thép này có thể xử lý nhiệt để đạt độ cứng cao, đồng thời vẫn giữ được khả năng chống gỉ nhất định, tạo sự cân bằng tốt giữa độ bền và khả năng chống oxy hóa.

Thành phần hóa học của Thép không gỉ X15CrMo13

Thành phần hóa học của thép không gỉ X15CrMo13 thường bao gồm các nguyên tố chính như sau (tỷ lệ có thể thay đổi đôi chút tùy theo tiêu chuẩn sản xuất):

  • C (Carbon): 0.12 – 0.18%
  • Cr (Chromium): 12.5 – 14.5%
  • Mo (Molypden): 0.8 – 1.2%
  • Mn (Mangan): ≤ 1.0%
  • Si (Silic): ≤ 1.0%
  • P (Photpho): ≤ 0.04%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Trong đó, Cr là nguyên tố chính tạo khả năng chống gỉ và hình thành lớp màng oxit thụ động trên bề mặt; Mo giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn kẽ hở và ăn mòn rỗ; C góp phần nâng cao độ cứng và độ bền khi được tôi luyện; Mn và Si hỗ trợ trong quá trình luyện thép, khử oxy, cải thiện tính cơ học.

Tính chất cơ lý của Thép không gỉ X15CrMo13

Thép không gỉ X15CrMo13 có các tính chất cơ học và vật lý nổi bật như sau:

  • Độ cứng sau khi tôi và ram: 35 – 50 HRC (tùy theo chế độ xử lý nhiệt).
  • Giới hạn bền kéo: 700 – 950 MPa.
  • Giới hạn chảy: 400 – 650 MPa.
  • Độ giãn dài: khoảng 10 – 18%.
  • Khả năng chịu mài mòn tốt, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu tải trọng động.
  • Khả năng chống ăn mòn cao hơn so với các loại thép martensitic thông thường nhờ có Mo.
  • Tính hàn kém, cần hàn bằng các phương pháp đặc biệt và sau đó xử lý nhiệt.
  • Dẫn nhiệt và dẫn điện kém hơn so với thép cacbon thông thường, nhưng chịu nhiệt tốt hơn.

Ưu điểm của Thép không gỉ X15CrMo13

  • Khả năng chống ăn mòn cao hơn các mác thép martensitic thông thường nhờ sự có mặt của Mo.
  • Có thể đạt độ cứng cao sau khi tôi luyện, thích hợp cho các chi tiết chịu mài mòn.
  • Cân bằng tốt giữa độ bền cơ học và khả năng chống gỉ.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
  • Thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, đòi hỏi khả năng chống oxy hóa và chịu tải.

Nhược điểm của Thép không gỉ X15CrMo13

  • Khó hàn, dễ bị nứt khi hàn, cần có biện pháp xử lý nhiệt sau hàn.
  • Độ dẻo và độ dai va đập không cao bằng thép austenitic.
  • Giá thành cao hơn so với một số mác thép không gỉ thông dụng.
  • Gia công cơ khí khó khăn hơn khi ở trạng thái đã tôi cứng.

Ứng dụng của Thép không gỉ X15CrMo13

Nhờ những ưu điểm nổi bật, thép không gỉ X15CrMo13 được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm:

  • Sản xuất các chi tiết trong ngành dầu khí: van, trục bơm, vòng đệm.
  • Ngành hóa chất: thiết bị phản ứng, đường ống chịu hóa chất.
  • Ngành hàng hải: trục chân vịt, trục truyền động, chi tiết máy chịu nước biển.
  • Ngành cơ khí: khuôn ép, dao cắt, lưỡi kéo, dụng cụ công nghiệp.
  • Ngành năng lượng: chi tiết tua-bin, trục máy phát điện, bộ phận chịu tải trọng nhiệt.
  • Y tế: sản xuất dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nha khoa, dao mổ (sau khi tinh luyện).

Kết luận

Thép không gỉ X15CrMo13 là một trong những loại thép martensitic đặc biệt, sở hữu sự cân bằng tốt giữa độ cứng, khả năng chịu mài mòn và khả năng chống ăn mòn. Với thành phần chứa molypden, thép này vượt trội hơn nhiều loại thép martensitic truyền thống và phù hợp với các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là trong dầu khí, hóa chất, hàng hải và cơ khí chính xác. Tuy có nhược điểm về tính hàn và gia công, nhưng X15CrMo13 vẫn được coi là lựa chọn hàng đầu khi cần một vật liệu vừa cứng vừa chống gỉ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 08X17H13M2T

    Thép không gỉ 08X17H13M2T Thép không gỉ 08X17H13M2T là gì? Thép không gỉ 08X17H13M2T (theo [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 6.4

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 6.4 – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt [...]

    Duplex 2304 stainless steel

    Duplex 2304 stainless steel Duplex 2304 stainless steel là thép không gỉ song pha (Duplex [...]

    Đặc Điểm Nổi Bật Của Inox Ferrinox 255 Trong Ngành Công Nghiệp

    Đặc Điểm Nổi Bật Của Inox Ferrinox 255 Trong Ngành Công Nghiệp 1. Giới thiệu [...]

    Cuộn Đồng 0.30mm

    Cuộn Đồng 0.30mm – Vật Liệu Dẫn Điện Cao Cấp Cho Ứng Dụng Công Nghiệp [...]

    CW352H Materials

    CW352H Materials CW352H Materials là hợp kim đồng-phốt pho có chì, nổi bật với khả [...]

    Cách Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox S31803 Để Kéo Dài Tuổi Thọ

    Cách Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox S31803 Để Kéo Dài Tuổi Thọ Inox S31803 [...]

    Cuộn Inox 321 4mm

    Cuộn Inox 321 4mm – Dày Chắc Vượt Trội, Chịu Nhiệt Tốt, Ổn Định Trong [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo