Thép SAE 51430F

Thép Inox PH 17-7 PH

Thép SAE 51430F

Thép SAE 51430F là gì?

Thép SAE 51430F là một loại thép không gỉ ferritic có thêm lưu huỳnh (S), thuộc họ thép 430F trong hệ thống tiêu chuẩn thép AISI/SAE. Ký hiệu “F” là viết tắt của “Free-machining”, nghĩa là dễ gia công cơ khí. Vật liệu này được phát triển từ thép 430 truyền thống (Inox 430), với đặc điểm bổ sung lưu huỳnh để nâng cao khả năng cắt gọt, tiện, khoan và phay trên máy CNC.

SAE 51430F thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết kỹ thuật không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao nhưng đòi hỏi hiệu suất gia công tốt và độ ổn định cơ học vừa phải. Đây là loại thép lý tưởng trong ngành cơ khí, chế tạo linh kiện số lượng lớn, đặc biệt là sản phẩm ren và tiện chính xác.

Thành phần hóa học của Thép SAE 51430F

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Chromium (Cr) 16.0 – 18.0
Carbon (C) ≤ 0.12
Manganese (Mn) ≤ 1.25
Silicon (Si) ≤ 1.00
Phosphorus (P) ≤ 0.04
Sulfur (S) 0.15 – 0.35
Sắt (Fe) Còn lại

Lưu huỳnh tăng cường khả năng tạo phoi ngắn trong quá trình gia công, giúp tăng tốc độ sản xuất và giảm mài mòn dao cụ.

Tính chất cơ lý của Thép SAE 51430F

  • Cấu trúc tinh thể: Ferritic (không hóa bền bằng nhiệt luyện)
  • Tỷ trọng: ~7.7 g/cm³
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 450 – 600 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 250 – 350 MPa
  • Độ giãn dài: 20 – 25%
  • Độ cứng: ~90 HRB (khi ủ mềm)
  • Từ tính: Có (do thuộc họ ferritic)
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: ~ 700°C (ngắn hạn)

Ưu điểm của Thép SAE 51430F

  • Gia công cơ khí rất tốt nhờ lưu huỳnh tạo phoi ngắn, giảm lực cắt
  • Ổn định kích thước tốt khi gia công tốc độ cao
  • Từ tính mạnh, ứng dụng tốt trong lĩnh vực cơ điện
  • Giá thành rẻ hơn các loại inox austenitic như 304/316
  • ✅ Không hóa bền bằng nhiệt luyện → Dễ định hình nguội

Nhược điểm của Thép SAE 51430F

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304/316, đặc biệt trong môi trường ẩm, axit, muối
  • Không hàn tốt, dễ nứt do hàm lượng lưu huỳnh cao
  • ❌ Không thể xử lý nhiệt để tăng độ cứng
  • ❌ Không phù hợp trong môi trường khắc nghiệt hoặc thực phẩm

Ứng dụng của Thép SAE 51430F

Trong gia công cơ khí tự động:

  • Các chi tiết ren, bulong, ốc vít, trục tiện
  • Phụ kiện ren nhỏ trong ngành cơ điện
  • Linh kiện quay cần độ chính xác cao

Trong thiết bị công nghiệp:

  • Bộ phận cơ khí ít tiếp xúc với hóa chất
  • Các bộ phận trong motor, máy bơm, máy ép
  • Trục vít, bạc lót, tay nắm inox

Trong đồ gia dụng và cơ điện:

  • Phụ kiện máy móc không yêu cầu chống gỉ cao
  • Dụng cụ cơ khí, kẹp, gá cơ khí đơn giản
  • Các chi tiết truyền động nhỏ

So sánh SAE 51430F với các thép cùng họ

Loại thép Gia công Chống gỉ Độ cứng Từ tính Hàn
SAE 51430F Rất tốt Trung bình Thấp Kém
AISI 430 Trung bình Trung bình Trung bình Trung bình
AISI 304 Kém Rất tốt Trung bình Không Tốt
AISI 416 Rất tốt Trung bình Cao (sau xử lý) Kém
AISI 410 Tốt Trung bình Cao (sau xử lý) Kém

Kết luận

Thép SAE 51430F là một vật liệu tuyệt vời cho những ứng dụng gia công chính xác, đặc biệt là các chi tiết nhỏ, ren, phụ kiện sản xuất hàng loạt trên máy tiện CNC, máy cắt tự động. Dù khả năng chống ăn mòn không vượt trội như inox 304, nhưng SAE 51430F có hiệu suất gia công cao, chi phí sản xuất thấp và dễ gia công hàng loạt.

Vì vậy, nó rất phù hợp cho các ngành cơ khí chế tạo, thiết bị dân dụng, phụ kiện máy móc yêu cầu độ chính xác cao nhưng không nằm trong môi trường ăn mòn mạnh.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp các loại thép không gỉ dễ gia công như SAE 51430F, 430F, 416, 410, hàng nhập khẩu trực tiếp từ Nhật, Hàn, EU – có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic 1Cr18Ni9

    Thép Inox Austenitic 1Cr18Ni9 Thép Inox Austenitic 1Cr18Ni9 là gì? Thép Inox Austenitic 1Cr18Ni9 là [...]

    Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox 1.4507

    Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học Của Inox 1.4507 1. Giới Thiệu [...]

    Lục Giác Inox 304 Phi 180mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 180mm – Thanh Inox Lục Giác Siêu Đại, Chịu Lực [...]

    Căn Đồng Lá 1mm

    Căn Đồng Lá 1mm Căn đồng lá 1mm là gì? Căn đồng lá 1mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 190

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 190 Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 190 là [...]

    UNS S31703 material

    UNS S31703 material UNS S31703 material là thép không gỉ austenitic cao cấp, còn được [...]

    Thép Inox Martensitic X7Cr13

    Thép Inox Martensitic X7Cr13 Thép Inox Martensitic X7Cr13 là gì? Thép Inox Martensitic X7Cr13 là [...]

    Cuộn Inox 301 0.22mm

    Cuộn Inox 301 0.22mm – Cứng Cáp, Bền Bỉ, Phù Hợp Cho Gia Công Kỹ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo