Thép SUS403

Thép Inox PH 17-7 PH

Thép SUS403

Thép SUS403 là gì?

Thép SUS403 là một loại thép không gỉ martensitic thuộc hệ SUS 400 series trong tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản). Đây là vật liệu chứa hàm lượng crôm khoảng 13% và carbon thấp (khoảng 0.08–0.15%), mang lại sự cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn và tính gia công cơ khí. SUS403 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền tốt, chịu lực cao, đồng thời có khả năng chống gỉ nhất định trong môi trường không quá khắc nghiệt.

Thép SUS403 là phiên bản có tính gia công cao hơn của SUS410 nhờ thành phần carbon thấp hơn, dễ tiện, phay và gia công cơ khí chính xác.

Thành phần hóa học Thép SUS403

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0.08 – 0.15
Chromium (Cr) 12.0 – 14.0
Manganese (Mn) ≤ 1.00
Silicon (Si) ≤ 1.00
Phosphorus (P) ≤ 0.040
Sulfur (S) ≤ 0.030
Sắt (Fe) Còn lại

Với hàm lượng crôm khoảng 13%, SUS403 tạo ra lớp oxit bảo vệ giúp chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ. Lượng carbon thấp hơn SUS410, giúp tăng khả năng gia công mà vẫn giữ được độ bền cơ học khá tốt.

Tính chất cơ lý của Thép SUS403

  • Độ cứng sau tôi luyện: ~45 – 50 HRC
  • Giới hạn bền kéo: ~550 – 700 MPa
  • Độ giãn dài: ~15%
  • Tính hàn: Kém (giống hầu hết các loại martensitic)
  • Tính gia công: Tốt hơn SUS410
  • Khả năng chống gỉ: Trung bình
  • Tính từ: Có từ tính

Ưu điểm Thép SUS403

  • Gia công tốt hơn so với SUS410, đặc biệt với các chi tiết phức tạp
  • Độ cứng cao hơn thép không gỉ ferritic, có thể tôi luyện để tăng cứng
  • Chống ăn mòn khá ổn trong môi trường không quá khắc nghiệt
  • Giá thành thấp hơn các loại thép austenitic như SUS304, SUS316

Nhược điểm Thép SUS403

  • Khả năng chống gỉ thấp hơn inox austenitic (như 304, 316)
  • Dễ bị ăn mòn rỗ trong môi trường clorua hoặc ẩm cao
  • Không phù hợp cho ứng dụng ngoài trời lâu dài nếu không có lớp phủ bảo vệ
  • Tính hàn kém, dễ nứt trong vùng ảnh hưởng nhiệt nếu hàn không đúng kỹ thuật

Ứng dụng Thép SUS403

Thép SUS403 được sử dụng trong nhiều ngành nghề, đặc biệt ở các vị trí yêu cầu độ bền cơ học cao, có khả năng chống ăn mòn vừa phải và dễ gia công:

  • Chi tiết cơ khí chính xác: trục máy, bánh răng, vòng đệm
  • Linh kiện ô tô: trục cam, ty van, vỏ thiết bị
  • Dụng cụ nhà bếp, dao kéo thông thường
  • Bu lông, đinh vít chịu lực cao
  • Thiết bị công nghiệp nhẹ, máy bơm, cánh quạt
  • Vỏ và khung thiết bị điện tử, thiết bị y tế không yêu cầu chống gỉ cao

So sánh Thép SUS403 với các loại thép khác

Mác thép C (%) Cr (%) Độ cứng (HRC) Khả năng chống gỉ Gia công Ứng dụng tiêu biểu
SUS403 0.08–0.15 12–14 45 – 50 Trung bình Tốt Cơ khí chính xác, trục
SUS410 0.15 11.5–13.5 50 – 55 Khá Trung bình Van, bu lông, dao kéo
SUS420J1 0.20–0.30 12–14 54 – 58 Tốt Kém Dao kéo, lưỡi cắt
SUS304 ~0.08 18–20 Không tôi Rất tốt Tốt Dụng cụ gia dụng, công nghiệp nhẹ

Kết luận

Thép SUS403 là sự lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cơ học tốt, gia công dễ dàng và chống gỉ vừa phải. Nó là một trong những mác thép không gỉ martensitic kinh tế, phù hợp cho các chi tiết máy, cơ khí chính xác, linh kiện công nghiệp và dao kéo phổ thông. Tuy không có khả năng chống gỉ cao như inox austenitic, nhưng độ cứng và tính tiện gia công giúp SUS403 trở nên lý tưởng cho nhiều mục đích sử dụng trong môi trường ít ăn mòn.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox martensitic các loại như SUS403, SUS410, SUS420J2, X20Cr13, X30Cr13… ở dạng tấm, thanh, trục và chi tiết gia công theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Có Nên Dùng Inox 314 Cho Thiết Bị Nhiệt Luyện Công Nghiệp

    Có Nên Dùng Inox 314 Cho Thiết Bị Nhiệt Luyện Công Nghiệp? Inox 314 là [...]

    Thép UNS S42000

    Thép UNS S42000 Thép UNS S42000 là gì? Thép UNS S42000 là một loại thép [...]

    Giá Căn Đồng Đỏ 7 mm

    Giá Căn Đồng Đỏ 7 mm Giá Căn Đồng Đỏ 7 mm là mức giá thị trường [...]

    Đồng Hợp Kim CW602N

    Đồng Hợp Kim CW602N Đồng Hợp Kim CW602N là gì? Đồng Hợp Kim CW602N là [...]

    C62300 Copper Alloys

    C62300 Copper Alloys C62300 Copper Alloys là gì? C62300, còn được gọi là Nickel Silver [...]

    Ống Inox 321 Phi 50mm

    Ống Inox 321 Phi 50mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Inox 305 Có Thích Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Kiềm Mạnh Không

    Inox 305 Có Thích Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Kiềm Mạnh Không? Inox [...]

    Inox Zeron 100 Có Dễ Gia Công Và Hàn Không

    Inox Zeron 100 Có Dễ Gia Công Và Hàn Không? Giới Thiệu Về Inox Zeron [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo