Thép UNS S30403

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép UNS S30403

Thép UNS S30403 là gì?

Thép UNS S30403 là thép không gỉ Austenitic, thuộc nhóm inox 300 series, còn được biết đến với tên gọi 304L Stainless Steel. Đây là biến thể của thép 304 với hàm lượng Carbon thấp (≤0.03%), giúp giảm nguy cơ kết tủa cacbua tại mối hàn, giữ cơ tính ổn định và khả năng chống ăn mòn cao trong các ứng dụng hàn và môi trường nhiệt độ cao.

S30403 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, thực phẩm, y tế, và thiết bị chịu áp lực, nơi mà ổn định Austenitic, khả năng chống ăn mòn và mối hàn an toàn là các yếu tố quan trọng.

Thành phần hóa học của Thép UNS S30403

Theo tiêu chuẩn ASTM A240/A276:

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Crom): 18 – 20%
  • Ni (Niken): 8 – 12%
  • Mn (Mangan): 2% max
  • Si (Silic): 1% max
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.03%
  • N (Nitơ): ≤ 0.10%
  • Fe (Sắt): Còn lại

Hàm lượng Carbon thấp ngăn ngừa hiện tượng kết tủa cacbua, đồng thời duy trì Austenitic ổn định và chống ăn mòn tốt, đặc biệt tại mối hàn.

Tính chất cơ lý của Thép UNS S30403

  • Độ bền kéo (Rm): 515 – 700 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 40%
  • Độ cứng (HB): 150 – 200 HB
  • Khả năng hàn: Xuất sắc; mối hàn ổn định, giảm rủi ro kết tủa cacbua.
  • Khả năng chống ăn mòn: Tốt trong môi trường nước, dung dịch kiềm, axit loãng và hóa chất nhẹ.
  • Khả năng gia công: Dễ dàng tiện, phay, khoan, dập, tạo hình và đánh bóng.

Ưu điểm của Thép UNS S30403

  1. Chống ăn mòn tốt, đặc biệt ở mối hàn nhờ Carbon thấp.
  2. Cơ tính ổn định, duy trì Austenitic và độ dẻo dai.
  3. Mối hàn an toàn, giảm nguy cơ kết tủa cacbua trong quá trình hàn.
  4. Dễ gia công và tạo hình, thích hợp các chi tiết chế tạo phức tạp.
  5. Ứng dụng đa dạng, từ công nghiệp hóa chất, thực phẩm, y tế đến kiến trúc và thiết bị cơ khí.

Nhược điểm của Thép UNS S30403

  • Khả năng chống clorua kém hơn inox 316/316L, hạn chế với môi trường biển và hóa chất mạnh.
  • Độ bền thấp hơn 304H hoặc 316H ở nhiệt độ cao.
  • Khả năng chịu mài mòn cơ học hạn chế, cần gia công bề mặt nếu ứng dụng chịu lực.

Ứng dụng của Thép UNS S30403

  • Ngành công nghiệp hóa chất và thực phẩm:
    Sử dụng cho bồn chứa hóa chất nhẹ, bồn thực phẩm, van, ống dẫn, nhờ khả năng chống ăn mòn và Austenitic ổn định.
  • Ngành y tế và dược phẩm:
    304L thích hợp cho thiết bị y tế, ống dẫn, bồn chứa dược phẩm, nhờ khả năng chống ăn mòn, dễ vệ sinh và cơ tính ổn định.
  • Ngành kiến trúc và trang trí:
    Dùng cho mặt dựng inox, lan can, vỏ thiết bị, nhờ bề mặt sáng bóng và khả năng hàn tốt.
  • Ngành cơ khí chế tạo:
    Phù hợp cho chi tiết máy, tấm chắn, bộ phận cơ khí yêu cầu độ bền vừa phải và dẻo dai.

So sánh Thép UNS S30403 với các mác inox khác

  • So với 304/304H: 304L (S30403) giảm nguy cơ kết tủa cacbua tại mối hàn, dễ hàn hơn nhưng cơ tính thấp hơn 304H.
  • So với 316/316L: 304L không chịu được clorua mạnh, nhưng giá thành thấp hơn và dễ gia công hơn.
  • So với 301/301LN: 304L khả năng chống ăn mòn tốt hơn, nhưng độ bền cơ học thấp hơn.

Quy trình gia công Thép UNS S30403

  1. Cắt và tạo hình: Laser, cưa dây, plasma; dễ uốn và dập tạo hình.
  2. Hàn: TIG, MIG; mối hàn ổn định, hạn chế kết tủa cacbua.
  3. Gia công CNC: Tiện, phay, khoan, mài nhẵn.
  4. Hoàn thiện bề mặt: Chải, đánh bóng, mài nhẵn; tăng tính thẩm mỹ và chống ăn mòn.

Kết luận

Thép UNS S30403 là inox Austenitic Cr-Ni Carbon thấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, mối hàn an toàn và cơ tính ổn định, thích hợp cho thiết bị chịu áp lực thấp, chi tiết chế biến thực phẩm, thiết bị hóa chất và chi tiết cơ khí trong môi trường ăn mòn vừa phải. Đây là lựa chọn ổn định, dễ gia công và bền bỉ cho các ứng dụng công nghiệp và y tế.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 410 0.35mm

    Tấm Inox 410 0.35mm Tấm Inox 410 0.35mm là gì? Tấm Inox 410 0.35mm là [...]

    Duplex 12X21H5T stainless steel

    Duplex 12X21H5T stainless steel Duplex 12X21H5T stainless steel là thép không gỉ duplex hai pha [...]

    CZ103 Copper Alloys

    CZ103 Copper Alloys CZ103 Copper Alloys là hợp kim đồng chất lượng cao, nổi bật [...]

    Hợp Kim Đồng C22600

    Hợp Kim Đồng C22600 Hợp kim đồng C22600 là một loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) chất [...]

    Giá Đồng Vuông Đặc 8mm

    Giá Đồng Vuông Đặc 8mm Giá Đồng Vuông Đặc 8mm là mức giá thị trường [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Dùng Trong Gia Công CNC

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Dùng Trong Gia Công CNC Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    CW600N Copper Alloys

    CW600N Copper Alloys CW600N Copper Alloys là gì? CW600N Copper Alloys là hợp kim đồng-niken [...]

    CuZn36Pb3 Materials

    CuZn36Pb3 Materials CuZn36Pb3 Materials là gì? CuZn36Pb3 Materials là hợp kim đồng – kẽm với [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo