Thép X5CrNiNb18.9

Inox X5CrNiMo17-12-2

Thép X5CrNiNb18.9

Thép X5CrNiNb18.9 là gì?

Thép X5CrNiNb18.9 là thép không gỉ austenit theo tiêu chuẩn Đức (DIN), được bổ sung niobi (Nb) nhằm tăng khả năng chống ăn mòn kẽ hạt, cải thiện tính ổn định cấu trúc và cơ tính ở nhiệt độ cao. Ký hiệu thép thể hiện:

  • X5: hàm lượng cacbon ~0,05%, giúp giảm hình thành cacbua crom tại biên giới hạt, ngăn ngừa ăn mòn kẽ hạt.
  • CrNiNb18.9: chứa 18% crom (Cr), 9% niken (Ni) và bổ sung niobi (Nb), giúp thép ổn định, chống ăn mòn kẽ hạt và chịu nhiệt tốt.

Thép X5CrNiNb18.9 thường được dùng trong công nghiệp chế tạo máy, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và các thiết bị chịu ăn mòn vừa phải đến cao.

Thành phần hóa học của thép X5CrNiNb18.9

Thành phần tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0,06%
  • Cr (Crom): 17 – 19%
  • Ni (Niken): 8 – 10%
  • Nb (Niobi): 0,6 – 1,2%
  • Mn (Mangan): ≤ 2%
  • Si (Silic): ≤ 1%
  • P (Photpho): ≤ 0,045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0,03%
  • Fe (Sắt nền): Còn lại

Niobi (Nb) giúp ổn định cacbua crom, chống sự kết tủa tại biên giới hạt, tăng khả năng chống ăn mòn kẽ hạt trong môi trường nhiệt độ cao hoặc môi trường ăn mòn nhẹ đến vừa phải.

Tính chất cơ lý của thép X5CrNiNb18.9

  • Giới hạn bền kéo (σb): 500 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (σ0.2): ≥ 210 MPa
  • Độ giãn dài tương đối (δ): ≥ 40%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 200
  • Khối lượng riêng: ~7,9 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1370 – 1450°C
  • Khả năng chịu nhiệt: làm việc liên tục tới 550 – 600°C
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước, dung dịch muối, axit loãng và môi trường nhiệt độ trung bình

Ưu điểm của thép X5CrNiNb18.9

  • Chống ăn mòn kẽ hạt vượt trội, đặc biệt trong môi trường nhiệt độ trung bình đến cao.
  • Cơ tính ổn định, dẻo, bền, chịu được va đập và biến dạng.
  • Gia công cơ khí dễ dàng, thích hợp cắt, tiện, phay, uốn, dập và kéo sợi.
  • Khả năng hàn tốt, ít nứt mối hàn nhờ ổn định cacbua crom.
  • Tuổi thọ lâu dài trong các ứng dụng công nghiệp, thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.

Nhược điểm của thép X5CrNiNb18.9

  • Giá thành cao hơn thép không gỉ thông thường (304, 304L).
  • Không chịu ăn mòn mạnh như thép molypden (316).
  • Yêu cầu kỹ thuật hàn chuẩn để đảm bảo chất lượng mối hàn và cơ tính.

Ứng dụng của thép X5CrNiNb18.9

  • Ngành cơ khí chế tạo máy:
    • Chi tiết máy, bộ phận cơ khí chịu ăn mòn và nhiệt độ vừa phải.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm:
    • Bồn chứa, đường ống, thiết bị tiếp xúc thực phẩm và đồ uống, thiết bị dược phẩm.
  • Ngành hóa chất:
    • Bình chứa hóa chất, đường ống dẫn dung dịch ăn mòn nhẹ đến vừa phải, bộ trao đổi nhiệt.
  • Xây dựng và kiến trúc:
    • Lan can, cầu thang, vách ngăn ngoài trời chịu ăn mòn vừa phải.
  • Ngành năng lượng:
    • Chi tiết nồi hơi, ống dẫn hơi, bộ trao đổi nhiệt chịu nhiệt trung bình đến cao.

Quy trình nhiệt luyện và gia công

  • Ủ (Annealing): 1020 – 1080°C, làm nguội nhanh để ổn định cấu trúc austenit và ngăn ngừa cacbua crom.
  • Gia công nóng: 1150 – 950°C, giúp tăng độ bền và độ dẻo.
  • Gia công nguội: Cắt, tiện, phay, dập, uốn, kéo sợi dễ dàng.
  • Hàn: TIG, MIG, hồ quang; sử dụng que hàn tương thích để tránh nứt mối hàn và giảm ăn mòn vùng hàn.

So sánh với các loại thép khác

  • So với X5CrNi18.9 (304L): X5CrNiNb18.9 bổ sung niobi, chống ăn mòn kẽ hạt tốt hơn, cơ tính ổn định hơn trong nhiệt độ cao.
  • So với 316: 316 chứa molypden, chống ăn mòn mạnh hơn, còn X5CrNiNb18.9 phù hợp môi trường ăn mòn vừa phải với chi phí hợp lý hơn.
  • So với X2CrNi18.9: X5CrNiNb18.9 có Nb giúp ổn định cacbua crom, chống ăn mòn kẽ hạt tốt hơn ở nhiệt độ cao.

Thị trường và xu hướng sử dụng

Thép X5CrNiNb18.9 được sử dụng phổ biến tại Đức, Nga, Trung Quốc và Việt Nam. Nhờ khả năng chống ăn mòn kẽ hạt tốt, cơ tính ổn định, khả năng gia công dễ dàng và hàn tốt, thép này được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, chế tạo máy, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và ngành năng lượng.

Kết luận

Thép X5CrNiNb18.9 là thép không gỉ austenit ổn định Cr-Ni có bổ sung niobi, chống ăn mòn kẽ hạt, cơ tính ổn định, dẻo và dễ gia công. Đây là lựa chọn lý tưởng cho chi tiết máy, thiết bị công nghiệp, bồn chứa, đường ống và bộ trao đổi nhiệt trong môi trường ăn mòn vừa phải và nhiệt độ trung bình đến cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng 0.35mm

    Đồng 0.35mm Đồng 0.35mm là loại đồng lá mỏng, nổi bật với khả năng dẫn [...]

    Lý Do Inox 410 Là Sự Lựa Chọn Tốt Cho Các Linh Kiện Cơ Khí 

    Lý Do Inox 410 Là Sự Lựa Chọn Tốt Cho Các Linh Kiện Cơ Khí  [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4618

    Thép Inox Austenitic 1.4618 Thép Inox Austenitic 1.4618 là loại thép không gỉ Austenitic cao [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 1.4501 – Có Phù Hợp Với Môi Trường Nhiệt Độ Cao

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 1.4501 – Có Phù Hợp Với Môi Trường Nhiệt [...]

    Thép Inox X50CrMoV15

    Thép Inox X50CrMoV15 Thép Inox X50CrMoV15 là gì? Thép Inox X50CrMoV15 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 1.4477 Đúng Cách

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 1.4477 Đúng Cách 1. Tại Sao Cần Bảo Dưỡng [...]

    Đồng 0.16mm

    Đồng 0.16mm Đồng 0.16mm là gì? Đồng 0.16mm là loại dây đồng siêu mảnh có [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo