UNS S17400 Material

hợp kim đồng C10400

UNS S17400 Material

UNS S17400 là thép không gỉ martensitic hóa bền, còn được gọi là 17-4 PH stainless steel, nổi bật với cơ tính vượt trội, độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính ổn định cơ lý trong nhiều môi trường công nghiệp. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, hàng không, thiết bị y tế và các chi tiết máy móc chịu áp lực hoặc tải trọng cao. Nhờ cấu trúc pha martensit – austenit và quá trình hóa bền, UNS S17400 vừa có độ cứng và độ bền cao, vừa duy trì khả năng chống ăn mòn và dẻo dai cần thiết.

UNS S17400 tương đương với EN 1.4542 hoặc ASTM A564, được đánh giá cao nhờ khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, hóa chất nhẹ, đồng thời giữ cơ tính ổn định ở nhiệt độ –50°C đến 400°C. Đây là thép không gỉ martensitic hóa bền, phù hợp cho các chi tiết chịu tải lớn, van, bơm, trục, bánh răng và các thiết bị công nghiệp yêu cầu độ bền và chống ăn mòn cao.

UNS S17400 material là gì?

UNS S17400 là thép không gỉ martensitic – austenitic, kết hợp pha martensit và austenit trong cấu trúc vi mô. Pha martensit cung cấp độ bền và cứng cao, trong khi pha austenit đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tính dẻo cần thiết. Vật liệu này thích hợp cho các chi tiết cơ khí chính xác, van, trục, bơm, bánh răng, bồn chứa áp lực và các chi tiết chịu tải trọng lớn hoặc mài mòn.

So với thép austenitic thông thường, UNS S17400 có độ bền kéo cao hơn, chống nứt ứng suất tốt hơn và giữ cơ tính ổn định trong môi trường nhiệt độ vừa phải và hóa chất nhẹ. Đây là lựa chọn phổ biến trong ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, hàng không và thiết bị y tế.

Thành phần hóa học của UNS S17400

Bảng: Thành phần hóa học (% khối lượng)

Nguyên tố Hàm lượng
C 0.07 – 0.08%
Mn ≤ 1.0%
Si ≤ 1.0%
Cr 15.5 – 17.5%
Ni 3.0 – 5.0%
Cu 3.0 – 5.0%
Nb + Ta 0.15 – 0.45%
P ≤ 0.04%
S ≤ 0.03%
Fe Còn lại

Cấu trúc pha martensit – austenit với Cr – Ni – Cu – Nb giúp UNS S17400 đạt độ bền cao, chống ăn mòn và chống nứt ứng suất tốt trong môi trường công nghiệp.

Tính chất cơ lý của UNS S17400

Cơ tính của UNS S17400 phụ thuộc vào trạng thái hóa bền (H900, H1025, H1150…).

Bảng: Tính chất cơ lý tiêu biểu

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 930 – 1,100
Giới hạn chảy (MPa) 800 – 1,050
Độ giãn dài (%) 10 – 15
Độ cứng (HRC) 36 – 44
Mô đun đàn hồi (GPa) 190 – 210

Nhờ cơ tính vượt trội, UNS S17400 thích hợp cho các chi tiết chịu tải nặng, chịu mài mòn và môi trường ăn mòn nhẹ.

Ưu điểm của UNS S17400

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, chống mỏi tốt.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường hóa chất nhẹ, nước biển và nước ngọt.
  • Độ cứng cao nhưng vẫn giữ dẻo dai để gia công.
  • Ổn định kích thước sau xử lý nhiệt, ít biến dạng.
  • Gia công và hàn ở trạng thái austenitic trước hóa bền.
  • Ứng dụng rộng trong môi trường chịu áp lực và nhiệt độ vừa phải.

Nhược điểm của UNS S17400

  • Khó gia công sau khi hóa bền, cần dao cắt chuyên dụng.
  • Cần quy trình nhiệt luyện chuẩn để đạt cơ tính tối ưu.
  • Giá thành cao hơn so với thép austenitic 304/316.
  • Chống ăn mòn trong môi trường chloride mạnh hoặc axit mạnh hạn chế.

So sánh UNS S17400 với các vật liệu khác

Bảng: So sánh với 1.4301, 316 và 1.4542

Tiêu chí UNS S17400 1.4301 316 1.4542
Độ bền kéo (MPa) 930 – 1,100 500 – 600 580 800 – 1,100
Giới hạn chảy (MPa) 800 – 1,050 215 290 500 – 800
Chống ăn mòn chloride Tốt Trung bình Tốt Tốt
Chống nứt ứng suất Cao Thấp Trung bình Cao
Độ cứng (HRC) 36 – 44 170 190 35 – 45
Ứng dụng Van, trục, bơm, chi tiết chịu tải Thiết bị dân dụng Hóa chất nhẹ Bồn áp lực, van, trục

UNS S17400 nổi bật nhờ độ bền, chống nứt ứng suất và chống ăn mòn tốt hơn các thép austenitic phổ biến.

Ứng dụng của UNS S17400

  • Van, bơm, trục, bánh răng chịu tải trọng lớn.
  • Thiết bị y tế, ngành thực phẩm, dược phẩm cần cơ tính cao.
  • Ngành dầu khí, hóa chất, bồn chứa áp lực, ống dẫn công nghiệp.
  • Các chi tiết cơ khí chính xác chịu mài mòn hoặc môi trường ăn mòn nhẹ.
  • Bộ phận cơ khí trong môi trường nhiệt độ –50°C đến 400°C.

Nhờ cơ tính và khả năng chống ăn mòn, UNS S17400 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết chịu tải nặng và môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Quy trình nhiệt luyện UNS S17400

  1. Condition A – Ủ ổn định
    • Nhiệt độ: 1020 – 1050°C
    • Làm nguội bằng không khí
    • Mục đích: Ổn định cấu trúc austenit, dễ gia công.
  2. Hóa bền (Precipitation Hardening)
    • H900: gia nhiệt 480 – 490°C, đạt độ cứng tối đa.
    • H1025: gia nhiệt 505 – 515°C, cân bằng độ bền và độ dẻo.
    • H1150: gia nhiệt 540 – 550°C, giảm căng thẳng, duy trì độ bền cao.
  3. Làm nguội không khí
    • Giữ kích thước ổn định, phù hợp chi tiết chính xác.

Khả năng gia công UNS S17400

  • Gia công dễ hơn thép martensitic sau ủ, đặc biệt ở trạng thái austenitic.
  • Sau hóa bền, cần dao carbide và tốc độ cắt thấp.
  • Hàn MIG/TIG được nhưng nên xử lý nhiệt sau hàn để đạt cơ tính tối ưu.
  • Có thể tiện, phay, cắt laser, mài chính xác.

Kết luận

UNS S17400 material là thép không gỉ martensitic hóa bền với cơ tính vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Nhờ Cr – Ni – Cu – Nb và quy trình nhiệt luyện chuẩn, vật liệu đạt độ cứng tối ưu, ổn định kích thước và bền lâu trong nhiều môi trường công nghiệp. Đây là lựa chọn lý tưởng cho van, trục, bơm, chi tiết máy, bồn áp lực và các bộ phận cơ khí chịu tải nặng hoặc môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Chất Lượng Cao

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Chất Lượng Cao Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 28

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 28 – Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Các Ứng [...]

    Giá Đồng Lục Giác Phi 45

    Giá Đồng Lục Giác Phi 45 Giá Đồng Lục Giác Phi 45 là gì? Giá [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 127

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 127 – Sự Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Ứng [...]

    Những Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nào Cần Kiểm Tra Khi Mua Inox X2CrNiCuN23-4

    Những Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Nào Cần Kiểm Tra Khi Mua Inox X2CrNiCuN23-4? 1. Giới [...]

    08X17H15M3T material

    08X17H15M3T material 08X17H15M3T material là gì? 08X17H15M3T là một loại thép không gỉ austenitic cao [...]

    C71500 Copper Alloys

    C71500 Copper Alloys C71500 Copper Alloys là gì? C71500, còn được biết đến là Nickel [...]

    Giá Đồng Lục Giác Phi 37

    Giá Đồng Lục Giác Phi 37 Giá Đồng Lục Giác Phi 37 là gì? Giá [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo