UNS S31400 material

Thép Inox PH 17-7 PH

UNS S31400 material

UNS S31400 material là gì?

UNS S31400 material là thép không gỉ Austenitic chịu nhiệt cao, còn được biết đến với tên gọi 314. Đây là loại thép không gỉ carbon thấp, được phát triển để duy trì cơ tính, độ bền và khả năng chống oxy hóa trong môi trường nhiệt độ cao lên đến 1100–1200°C. UNS S31400 material nổi bật với khả năng chống oxy hóa, ăn mòn khí quyển và dung dịch hóa chất nhẹ. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn khí nóng, bình ngưng và các thiết bị chịu nhiệt công nghiệp.

Thành phần hóa học UNS S31400 material

UNS S31400 material có thành phần hóa học tiêu chuẩn:

  • Cacbon (C): ≤0,08%
  • Mangan (Mn): 2,0% tối đa
  • Phốt pho (P): 0,045% tối đa
  • Lưu huỳnh (S): 0,03% tối đa
  • Silic (Si): 1,5–2,0%
  • Chrom (Cr): 24–26%
  • Niken (Ni): 19–22%
  • Sắt (Fe): Cân bằng

Hàm lượng crom cao và niken cao giúp duy trì cấu trúc Austenitic, tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn ở nhiệt độ cao. Silic bổ sung cải thiện khả năng chống oxy hóa và tăng cường cơ tính trong môi trường nhiệt độ cao. Carbon thấp giúp giảm nguy cơ hình thành carbua, bảo vệ khả năng chống ăn mòn hạt biên.

Tính chất cơ lý UNS S31400 material

UNS S31400 material có các đặc tính cơ lý:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥205 MPa
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 515–690 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥40%
  • Độ cứng (Hardness): ≤187 HB

Các đặc tính cơ lý này giúp UNS S31400 material chịu được ứng suất cơ học vừa phải, biến dạng thấp và duy trì độ bền trong môi trường nhiệt độ cao và ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Khả năng chống ăn mòn UNS S31400 material

UNS S31400 material nổi bật với khả năng chống oxy hóa và ăn mòn:

  1. Chống oxy hóa ở nhiệt độ cao: Duy trì bề mặt ổn định trong môi trường nhiệt độ lên đến 1200°C.
  2. Chống ăn mòn khí quyển: Kháng ăn mòn trong môi trường không khí, môi trường ẩm và gần biển.
  3. Chống ăn mòn hạt biên: Carbon thấp giúp giảm nguy cơ ăn mòn sau hàn.
  4. Chống ăn mòn hóa chất nhẹ: Chịu được dung dịch muối loãng và môi trường thực phẩm.

UNS S31400 material phù hợp cho các thiết bị chịu nhiệt cao, lò công nghiệp, bộ trao đổi nhiệt và kết cấu chịu nhiệt trong môi trường ăn mòn nhẹ.

Khả năng gia công và hàn UNS S31400 material

UNS S31400 material có khả năng gia công và hàn tốt:

  • Gia công cơ khí: Cắt, khoan, tiện, phay, dập và gia công CNC với dụng cụ hợp kim cứng hoặc carbide phủ TiN/TiAlN.
  • Hàn: Hàn TIG, MIG hoặc hàn que, sử dụng dây hàn 314 hoặc 314L để duy trì khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn hạt biên.
  • Gia công nhiệt: Ổn định trong điều kiện nhiệt độ trung bình và cao, phù hợp cho lò nung, ống dẫn khí nóng và thiết bị trao đổi nhiệt.

Khả năng gia công và hàn linh hoạt giúp UNS S31400 material ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

Ứng dụng của UNS S31400 material

UNS S31400 material được ứng dụng trong:

  1. Ngành công nghiệp nhiệt: Lò công nghiệp, lò nung, bộ trao đổi nhiệt chịu nhiệt cao.
  2. Thiết bị chịu nhiệt: Ống dẫn khí nóng, bình ngưng, van và bộ phận máy phát nhiệt.
  3. Công nghiệp thực phẩm: Bồn chứa và thiết bị chế biến chịu nhiệt nhẹ.
  4. Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, ống dẫn và thiết bị phản ứng trong môi trường dung dịch oxy hóa nhẹ.
  5. Công nghiệp năng lượng: Thiết bị phát điện, bình ngưng và các ứng dụng chịu nhiệt cao.

Quy trình sản xuất và nhiệt luyện UNS S31400 material

Quy trình sản xuất UNS S31400 material bao gồm: luyện thép, đúc, cán nóng, cán nguội và ủ:

  1. Luyện thép: Nấu trong lò điện hoặc lò thổi oxy, kiểm soát hàm lượng Cr, Ni, Si và C.
  2. Đúc: Thép lỏng đúc thành billet hoặc phôi.
  3. Cán nóng: Tăng mật độ hạt, giảm khuyết tật và tạo hình cơ bản.
  4. Cán nguội: Cải thiện dung sai, độ cứng bề mặt và chất lượng bề mặt.
  5. Ủ: 1010–1120°C, làm nguội nhanh hoặc chậm, giải ứng suất và duy trì cấu trúc Austenitic ổn định.

Thông số gia công CNC UNS S31400 material

UNS S31400 material gia công CNC hiệu quả với các thông số:

  • Tốc độ cắt (Vc): 50–120 m/phút
  • Tốc độ tiến dao (f): 0,05–0,25 mm/vòng
  • Độ sâu cắt (ap): 0,5–2 mm cho tinh, 2–4 mm cho thô
  • Dụng cụ cắt: Carbide phủ TiN/TiAlN hoặc hợp kim cứng
  • Làm mát: Dùng dầu cắt hoặc dung dịch làm mát để giảm nhiệt sinh ra khi gia công

Các thông số này giúp gia công UNS S31400 material đạt hiệu quả cao, bề mặt chi tiết mịn và giảm mài mòn dụng cụ.

Phân tích thị trường UNS S31400 material

UNS S31400 material có nhu cầu lớn trong ngành công nghiệp nhiệt, lò nung, trao đổi nhiệt và thiết bị chịu nhiệt:

  • Châu Á: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc là các nhà sản xuất chính, cung cấp cho thị trường nội địa và xuất khẩu.
  • Châu Âu: Đức, Ý, Pháp sản xuất thép chất lượng cao, ứng dụng trong ngành công nghiệp nhiệt và thiết bị chịu nhiệt.
  • Mỹ: Sử dụng rộng rãi trong lò công nghiệp, thiết bị trao đổi nhiệt và ngành năng lượng.

Giá UNS S31400 material phụ thuộc vào giá niken, crom, silic và các yếu tố thị trường thép Austenitic toàn cầu.

Kết luận

UNS S31400 material là thép không gỉ Austenitic carbon thấp, Cr, Ni và Si ổn định, thích hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt cao và ăn mòn nhẹ đến trung bình. Với cơ tính ổn định, khả năng chống oxy hóa và ăn mòn hợp lý, UNS S31400 material là lựa chọn lý tưởng cho ngành công nghiệp nhiệt, lò nung, thiết bị trao đổi nhiệt, thực phẩm, hóa chất nhẹ và năng lượng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cách Xử Lý Bề Mặt Inox 318S13 Để Tăng Độ Bền Và Độ Bóng Cao

    Cách Xử Lý Bề Mặt Inox 318S13 Để Tăng Độ Bền Và Độ Bóng Cao [...]

    Hợp Kim Đồng CuNi12Zn38Mn5Pb2

    Hợp Kim Đồng CuNi12Zn38Mn5Pb2 Hợp Kim Đồng CuNi12Zn38Mn5Pb2 là gì? Hợp Kim Đồng CuNi12Zn38Mn5Pb2 là [...]

    Tấm Inox 304 0.75mm

    Tấm Inox 304 0.75mm Tấm Inox 304 0.75mm là gì? Tấm Inox 304 0.75mm là [...]

    Đồng Láp Phi 170

    Đồng Láp Phi 170 Đồng Láp Phi 170 là gì? Đồng Láp Phi 170 là [...]

    Láp Đồng Phi 19

    Láp Đồng Phi 19 Láp Đồng Phi 19 là gì? Láp Đồng Phi 19 là [...]

    Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6

    Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 là gì? Thép Inox X11CrNiMnN19-8-6 là một loại thép [...]

    Đồng CuNi7Zn39Pb3Mn2

    Đồng CuNi7Zn39Pb3Mn2 Đồng CuNi7Zn39Pb3Mn2 là gì? Đồng CuNi7Zn39Pb3Mn2 là một loại hợp kim đồng–niken–kẽm–chì–mangan, còn [...]

    Thép không gỉ UNS S41600

    Thép không gỉ UNS S41600 Thép không gỉ UNS S41600 là gì? Thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo