Vật liệu 1.4597

Thép Inox PH 17-7 PH

Vật liệu 1.4597

Vật liệu 1.4597 là gì?

Vật liệu 1.4597 là thép không gỉ thuộc nhóm super duplex, còn được biết đến với các ký hiệu X2CrNiMoN25-7-4 / UNS S32750, được phát triển đặc biệt để chống ăn mòn cực cao trong các môi trường khắc nghiệt. Đây là loại inox duplex cải tiến, kết hợp cấu trúc austenitic – ferritic, giúp tối ưu cả khả năng chống ăn mònđộ bền cơ học.

Inox 1.4597 nổi bật với khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ và ăn mòn clorua vượt trội so với inox 316L và inox duplex thông thường như 1.4462 hay 1.4371. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, hóa chất, hàng hải, năng lượng, thực phẩm và dược phẩm, đặc biệt cho bồn chứa, đường ống, van, bơm và các thiết bị chịu áp lực cao trong môi trường ăn mòn mạnh.

Thành phần hóa học của vật liệu 1.4597

Theo tiêu chuẩn EN 10088-1, thành phần hóa học điển hình của inox 1.4597 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.03
Silicon Si ≤ 1.0
Mangan Mn ≤ 2.0
Phốt pho P ≤ 0.03
Lưu huỳnh S ≤ 0.01
Crom Cr 24 – 26
Niken Ni 6 – 8
Molypden Mo 3 – 5
Nitơ N 0.24 – 0.32
Đồng Cu 3 – 4

Hàm lượng Cr, Mo, Ni, Cu và N cao giúp inox 1.4597 có khả năng chống ăn mòn kẽ, ăn mòn rỗ, clorua vượt trội, đồng thời duy trì độ bền cơ học cao và ổn định cấu trúc duplex.

Tính chất cơ lý của vật liệu 1.4597

Vật liệu 1.4597 sở hữu cấu trúc duplex, kết hợp austenitic – ferritic, mang lại độ bền cơ học cao, tính dẻo và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

Tính chất cơ học điển hình:

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn chảy Rp0.2 700 – 800 MPa
Độ bền kéo Rm 900 – 1150 MPa
Độ giãn dài sau đứt (A5) ≥ 25%
Độ cứng Brinell (HB) ≤ 340 HB
Mô đun đàn hồi 200 GPa
Tỷ trọng 7.9 g/cm³

Tính chất vật lý:

  • Hệ số giãn nở nhiệt: 12 × 10⁻⁶ /K (20–100°C)
  • Dẫn nhiệt: 15 – 16 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.70 µΩ·m
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1370 – 1430°C

Khả năng chống ăn mòn:

  • Chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ và clorua cực cao, phù hợp cho môi trường nước biển, dung dịch NaCl nồng độ cao, axit nitric đậm đặc và axit acetic.
  • Thích hợp cho các môi trường hóa chất oxy hóa mạnh và dung dịch muối mặn.

Ưu điểm của vật liệu 1.4597

  1. Khả năng chống ăn mòn cực cao:
    • Chống ăn mòn kẽ, ăn mòn rỗ và clorua trong các môi trường cực kỳ khắc nghiệt.
  2. Độ bền cơ học vượt trội:
    • Giới hạn chảy và độ bền kéo cao, phù hợp cho thiết bị chịu áp lực cao.
  3. Ổn định nhiệt và dẻo:
    • Duy trì độ bền, tính dẻo và khả năng chống ăn mòn trong nhiệt độ –50°C đến 350°C.
  4. Khả năng hàn tốt:
    • Hàn TIG, MIG, SMAW với que/dây hàn super duplex hoặc Ni-based alloy mà không cần xử lý nhiệt sau hàn.
  5. Thẩm mỹ và vệ sinh:
    • Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho thực phẩm, dược phẩm và y tế.

Nhược điểm của vật liệu 1.4597

  • Chi phí cao do hàm lượng Cr, Mo, Ni, Cu và N cao.
  • Gia công khó hơn inox austenitic thông thường, cần dụng cụ hợp kim cứng và bôi trơn đầy đủ.
  • Cần kiểm soát nhiệt độ khi hàn để tránh pha sigma, ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn.

Quy trình nhiệt luyện của vật liệu 1.4597

  • Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1050 – 1120°C
    • Làm nguội nhanh bằng nước hoặc không khí cưỡng bức.
    • Mục đích: loại bỏ cacbit, pha sigma, tái tạo cấu trúc duplex và phục hồi khả năng chống ăn mòn.
  • Gia công nguội:
    • Gia công lạnh (cán, kéo) để tăng độ cứng cơ học mà không ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn.

Gia công và hàn vật liệu 1.4597

Gia công cắt gọt:

  • Sử dụng dao hợp kim cứng, tốc độ trung bình, bôi trơn đầy đủ.
  • Thụ động hóa bề mặt sau gia công bằng axit nitric hoặc citric để tăng khả năng chống ăn mòn.

Hàn:

  • Hàn TIG, MIG hoặc SMAW với que/dây hàn super duplex hoặc Ni-based alloy.
  • Kiểm soát nhiệt độ và tỷ lệ pha ferrite/austenite để tránh hình thành pha sigma.

Gia công nguội:

  • Uốn, kéo, cán nguội dễ dàng nhưng hạn chế biến dạng quá mức để duy trì độ bền và khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng của vật liệu 1.4597

  1. Ngành dầu khí và hóa chất:
    • Bồn chứa, tháp chưng cất, đường ống, van, bơm chịu môi trường clorua, hóa chất oxy hóa mạnh.
  2. Ngành hàng hải:
    • Ống dẫn nước biển, van, bơm và chi tiết tàu chịu muối mặn.
  3. Ngành năng lượng:
    • Thiết bị trao đổi nhiệt, hệ thống xử lý nước biển, nhà máy điện.
  4. Ngành thực phẩm và dược phẩm:
    • Bồn, máy trộn, đường ống, van và thiết bị cần vệ sinh, chống ăn mòn.
  5. Ngành công nghiệp hóa chất đặc biệt:
    • Thiết bị tiếp xúc dung dịch oxy hóa mạnh, axit nitric đậm đặc và môi trường clorua nặng.

So sánh vật liệu 1.4597 với các mác inox khác

Mác thép Cr (%) Ni (%) Mo (%) N (%) Khả năng chống ăn mòn Ứng dụng
1.4404 (316L) 16.5–18.5 10–13 2–2.5 ≤ 0.03 Rất tốt Hóa chất, thực phẩm
1.4462 (Duplex 2205) 21–23 4.5–6.5 2.5–3 0.08–0.20 Xuất sắc Hàng hải, hóa chất, năng lượng
1.4371 (Super Duplex) 22–23 4.5–6 3–3.5 0.14–0.20 Cực cao Dầu khí, hóa chất, nước biển mạnh
1.4373 (Super Duplex nâng cao) 24–26 6–8 3–5 0.24–0.32 Cực cao Dầu khí, hóa chất nặng, nước biển mạnh
1.4597 (Super Duplex cao cấp) 24–26 7–8 3–5 0.24–0.32 Cực cao Dầu khí, hóa chất, nước biển nặng, axit nitric

Inox 1.4597 là vật liệu tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cực cao, độ bền cơ học vượt trội và ổn định nhiệt, thay thế inox 316L, inox duplex 2205, 1.4371 hoặc 1.4373 trong môi trường cực kỳ khắc nghiệt.

Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng

  • Nhu cầu inox 1.4597 tăng mạnh trong ngành dầu khí, hóa chất nặng, năng lượng và hàng hải, nơi yêu cầu khả năng chống ăn mòn tối đa và độ bền cơ học cao.
  • Các nhà cung cấp lớn: Sandvik, Outokumpu, ThyssenKrupp, Ugitech, Valbruna, cung cấp tấm, ống, thanh cơ khí và dây hàn với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
  • Xu hướng sử dụng inox 1.4597 ngày càng phổ biến trong các dự án công nghiệp nặng, môi trường biển khắc nghiệt và dung dịch hóa chất oxy hóa mạnh.

Kết luận

Vật liệu 1.4597 (Super Duplex Inox 1.4597 / X2CrNiMoN25-7-4) là thép không gỉ cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn clorua, rỗ và kẽ cực cao, độ bền cơ học vượt trộiổn định nhiệt tối ưu.

  • Thích hợp cho bồn, đường ống, van, bơm và thiết bị tiếp xúc môi trường clorua, nước biển mạnh và axit nitric đậm đặc.
  • Lựa chọn inox bền, dẻo, thẩm mỹ và an toàn, thay thế inox duplex hoặc inox 316L trong các ứng dụng cực kỳ khắc nghiệt.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Hợp Kim CuTeP

    Đồng Hợp Kim CuTeP Đồng Hợp Kim CuTeP là gì? Đồng Hợp Kim CuTeP là [...]

    Giá Đồng CZ119

    Giá Đồng CZ119 Giá Đồng CZ119 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Giao Hàng Toàn Quốc

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Giao Hàng Toàn Quốc Láp Tròn Đặc Inox [...]

    Mua Inox 1.4482 Chất Lượng Cao Ở Đâu

    Mua Inox 1.4482 Chất Lượng Cao Ở Đâu? Inox 1.4482 là một trong những loại [...]

    Tìm hiểu về Inox X10CrNi18-8

    Tìm hiểu về Inox X10CrNi18-8 và Ứng dụng của nó Inox X10CrNi18-8 là gì? Inox [...]

    Inox SAE 51430F

    Inox SAE 51430F Inox SAE 51430F là gì? Inox SAE 51430F là một loại thép [...]

    Đồng CZ132

    Đồng CZ132 Đồng CZ132 là gì? Đồng CZ132 là một loại đồng thau chứa chì [...]

    Inox 309 Có Phù Hợp Để Sản Xuất Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt Không

    Inox 309 Có Phù Hợp Để Sản Xuất Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt Không? Trong [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo