Vật liệu 1.4640
Vật liệu 1.4640 là gì?
Vật liệu 1.4640 là thép không gỉ austenitic cao cấp, thuộc nhóm Cr-Ni-Mo-Cu và còn được biết đến với tên thương mại Inox 254SMO. Đây là một trong những loại inox chống ăn mòn tối ưu, được phát triển để chịu được môi trường clorua, axit mạnh và dung dịch oxy hóa cao, nơi các mác inox thông thường như 316L hay 317LMN không đáp ứng đủ.
1.4640 được sử dụng rộng rãi trong các ngành: hóa chất, dầu khí, công nghiệp hóa chất, xử lý nước biển, sản xuất giấy và thực phẩm, đặc biệt trong môi trường có nồng độ clorua cao hoặc acid sulfuric loãng.
Vật liệu này nổi bật với hàm lượng Crom, Molypden, Niken và Đồng cao, giúp tăng khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở, đồng thời duy trì độ bền cơ học cao và ổn định ở nhiệt độ thấp và cao.
Thành phần hóa học của vật liệu 1.4640
Theo tiêu chuẩn EN 10088-1, thành phần hóa học của inox 1.4640 được quy định như sau:
| Nguyên tố | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | ≤ 0.020 |
| Silicon | Si | ≤ 0.80 |
| Mangan | Mn | ≤ 1.00 |
| Phốt pho | P | ≤ 0.030 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.010 |
| Crom | Cr | 19.0 – 20.5 |
| Niken | Ni | 18.0 – 20.0 |
| Molypden | Mo | 6.0 – 6.5 |
| Đồng | Cu | 1.0 – 2.0 |
| Nitơ | N | 0.20 – 0.25 |
Với Mo 6% và N 0.2%, 1.4640 có khả năng chống ăn mòn rỗ và kẽ hở cực kỳ cao. Đồng thời, Cu giúp inox chống ăn mòn acid sulfuric tốt hơn so với các mác inox thông thường.
Tính chất cơ lý của vật liệu 1.4640
Vật liệu 1.4640 có cấu trúc austenitic hoàn toàn, mang lại tính dẻo, dễ gia công và khả năng chịu lực tốt.
Tính chất cơ học điển hình:
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy Rp0.2 | ≥ 450 MPa |
| Độ bền kéo Rm | 750 – 950 MPa |
| Độ giãn dài sau đứt (A5) | ≥ 40% |
| Độ cứng Brinell (HB) | ≤ 280 HB |
| Mô đun đàn hồi | 200 GPa |
| Tỷ trọng | 8.0 g/cm³ |
Tính chất vật lý:
- Hệ số giãn nở nhiệt: 14.8 × 10⁻⁶ /K (20–100°C)
- Dẫn nhiệt: 15 W/m·K
- Điện trở suất: 0.75 µΩ·m
- Nhiệt độ nóng chảy: 1370 – 1425°C
Khả năng chống ăn mòn:
- Chống ăn mòn kẽ hở và rỗ tuyệt vời trong môi trường clorua.
- Chịu được acid sulfuric loãng, phosphoric, nitric loãng và dung dịch oxy hóa mạnh.
Ưu điểm của vật liệu 1.4640
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội:
- Chống rỗ và ăn mòn kẽ hở cực tốt trong môi trường clorua nồng độ cao.
- Chịu được môi trường acid và oxy hóa mạnh:
- Thích hợp cho axit sulfuric, nitric và dung dịch chứa halogen.
- Độ bền cơ học cao:
- Duy trì độ bền và độ dẻo ngay cả ở nhiệt độ thấp và cao.
- Dễ hàn và gia công:
- Hàn TIG, MIG, SMAW với dây hàn tương ứng mà không cần xử lý nhiệt sau hàn.
- Thẩm mỹ bề mặt:
- Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho thực phẩm và dược phẩm.
Nhược điểm của vật liệu 1.4640
- Chi phí rất cao so với các mác inox 316L, 317LMN.
- Khó gia công cắt gọt do độ bền cao và độ dẻo lớn.
- Không tăng độ cứng bằng nhiệt luyện, chỉ có thể biến cứng qua biến dạng nguội.
Quy trình nhiệt luyện của vật liệu 1.4640
- Ủ dung dịch (Solution Annealing):
- Nhiệt độ: 1120 – 1180°C
- Làm nguội nhanh bằng nước để loại bỏ cacbit và pha sigma.
- Mục đích: tái tạo cấu trúc austenitic, tăng khả năng chống ăn mòn.
- Không thể tôi hoặc ram:
- Vật liệu austenitic không tăng cứng bằng nhiệt luyện.
- Biến cứng nguội:
- Cán, kéo nguội để tăng độ bền cơ học khi cần thiết.
Gia công và hàn vật liệu 1.4640
Gia công cắt gọt:
- Sử dụng dao hợp kim cứng, tốc độ cắt trung bình, bôi trơn đầy đủ.
- Sau gia công, thụ động hóa bề mặt bằng axit nitric để phục hồi lớp thụ động.
Hàn:
- Hàn TIG, MIG, SMAW đều phù hợp.
- Que/dây hàn: ER254SMO hoặc tương đương.
- Không cần xử lý nhiệt sau hàn, nhưng cần làm sạch vùng HAZ.
Gia công nguội:
- Có thể uốn, kéo, cán nguội dễ dàng.
- Biến dạng quá mức có thể làm tăng độ cứng bề mặt.
Ứng dụng của vật liệu 1.4640
- Ngành hóa chất & dầu khí:
- Bồn chứa, tháp chưng cất, đường ống, van, bơm chịu ăn mòn cao.
- Ngành thực phẩm & dược phẩm:
- Bồn chứa, máy trộn, hệ thống đường ống cần vệ sinh và chống ăn mòn.
- Ngành năng lượng & môi trường:
- Xử lý nước biển, thiết bị trao đổi nhiệt, nhà máy điện, nước mặn.
- Ngành giấy và công nghiệp hóa chất:
- Thiết bị tiếp xúc dung dịch halogen, acid loãng và dung dịch oxy hóa mạnh.
- Ngành hàng hải:
- Ống dẫn nước biển, chi tiết tàu, van và thiết bị chịu muối mặn.
So sánh vật liệu 1.4640 với các mác inox khác
| Mác thép | Cr (%) | Ni (%) | Mo (%) | Cu (%) | N (%) | Khả năng chống ăn mòn | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.4404 (316L) | 16.5–18 | 10–13 | 2–2.5 | – | ≤ 0.03 | Tốt | Hóa chất, thực phẩm |
| 1.4435 | 17–19 | 12.5–15 | 2.5–3 | – | ≤ 0.11 | Xuất sắc | Dược phẩm, y tế |
| 1.4439 | 19–20.5 | 13–15 | 4–5 | – | 0.10–0.22 | Xuất sắc | Hóa chất, hàng hải |
| 1.4640 (254SMO) | 19–20.5 | 18–20 | 6–6.5 | 1–2 | 0.20–0.25 | Cực cao | Dầu khí, hóa chất mạnh |
| 1.4539 (904L) | 19–21 | 24–26 | 4–5 | 1–2 | ≤ 0.10 | Cực cao | Dầu khí, hóa chất mạnh |
Rõ ràng, 1.4640 là vật liệu inox cao cấp hàng đầu, lý tưởng cho các môi trường ăn mòn cực khắc nghiệt, nơi mà các loại inox thông thường hoặc inox 316L, 317LMN không đủ khả năng bảo vệ.
Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng
- Nhu cầu inox 1.4640 tăng mạnh trong ngành dầu khí, hóa chất, công nghiệp nước biển, giấy và năng lượng.
- Inox 254SMO được coi là giải pháp bền, chống ăn mòn tuyệt đối, thay thế các mác inox 316L, 317LMN trong các ứng dụng cực khắt khe.
- Các nhà cung cấp lớn: Outokumpu, Sandvik, ThyssenKrupp, Ugitech, Valbruna, cung cấp tấm, ống, dây hàn và thanh cơ khí với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Kết luận
Vật liệu 1.4640 (Inox 254SMO) là thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn cực cao, độ bền cơ học và tính dẻo tuyệt vời.
- Thích hợp cho bồn, đường ống, van và thiết bị tiếp xúc môi trường clorua, acid mạnh hoặc dung dịch oxy hóa.
- Lựa chọn tối ưu cho dầu khí, hóa chất, năng lượng, thực phẩm và dược phẩm.
- Đảm bảo bền, dẻo, thẩm mỹ cao và an toàn trong môi trường khắc nghiệt.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net
THÔNG TIN LIÊN HỆ
| Họ và Tên | Nguyễn Đức Bốn |
| Số điện thoại - Zalo | 0909.246.316 |
| vatlieucokhi.net@gmail.com | |
| Website: | vatlieucokhi.net |

