Vật liệu 316S16

Thép Inox PH 17-7 PH

Vật liệu 316S16

Vật liệu 316S16 là gì?

Vật liệu 316S16 là một loại thép không gỉ Austenitic cao cấp, thuộc nhóm thép 18Cr–12Ni–2.5Mo (18% Crom, 12% Niken và 2,5% Molypden). Đây là biến thể của inox 316 tiêu chuẩn, được thiết kế để tăng khả năng chống ăn mòn cục bộ, đặc biệt là trong môi trường chứa ion clo (Cl⁻), axit và nước biển.

Với sự có mặt của nguyên tố Molypden (Mo), vật liệu 316S16 vượt trội hơn inox 304 và 304L trong hầu hết các điều kiện khắc nghiệt như môi trường hóa chất, dược phẩm, hàng hải và thực phẩm. Thêm vào đó, nó có khả năng hàn, gia công và tạo hình tốt, phù hợp cho các chi tiết đòi hỏi độ bền cao, độ bóng bề mặt đẹp và khả năng chịu ăn mòn vượt trội.

316S16 thường được sử dụng cho các thiết bị, đường ống, bồn chứa trong ngành hóa chất, dược phẩm, đóng tàu, chế biến thực phẩm, cũng như trong các ứng dụng cơ khí chính xác cần hiệu suất cao.


Thành phần hóa học của vật liệu 316S16

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.07
Silicon Si ≤ 1.00
Manganese Mn ≤ 2.00
Phosphorus P ≤ 0.045
Sulfur S ≤ 0.030
Chromium Cr 16.50 – 18.50
Nickel Ni 10.00 – 13.00
Molybdenum Mo 2.00 – 2.50
Nitrogen N ≤ 0.10
Sắt Fe Còn lại

Sự bổ sung 2–2,5% Mo là điểm đặc biệt của 316S16, giúp tăng mạnh khả năng chống ăn mòn kẽ, ăn mòn điểm trong môi trường chứa ion clo, nơi mà inox 304 hoặc 304S62 dễ bị tổn thương.


Tính chất cơ lý của vật liệu 316S16

1. Tính chất cơ học

Thuộc tính Giá trị trung bình
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) 520 – 750 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) 210 – 230 MPa
Độ giãn dài sau đứt (Elongation) ≥ 45%
Độ cứng (Brinell) 150 – 190 HB
Mô đun đàn hồi (E) 193 GPa
Tỷ trọng 7.99 g/cm³

2. Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Nhiệt độ nóng chảy 1370 – 1400°C
Độ dẫn nhiệt 16.2 W/m·K
Hệ số giãn nở nhiệt 16.5 × 10⁻⁶ /°C
Độ dẫn điện 1.45 × 10⁶ S/m
Nhiệt dung riêng 500 J/kg·K

Vật liệu 316S16 duy trì độ bền cơ học cao ngay cả ở nhiệt độ trên 800°C, đồng thời có độ dẻo và tính ổn định tuyệt vời khi làm việc ở môi trường nhiệt độ thấp.


Ưu điểm của vật liệu 316S16

  1. Chống ăn mòn xuất sắc:
    Nhờ có Molypden, 316S16 kháng ăn mòn trong môi trường axit, dung dịch kiềm và nước biển tốt hơn inox 304/304L.
  2. Chống rỗ và ăn mòn kẽ hiệu quả:
    Rất bền trong môi trường chứa ion Cl⁻, axit sulfuric, acetic, phosphoric và hơi muối biển.
  3. Tính hàn tuyệt vời:
    Có thể hàn bằng tất cả các phương pháp thông dụng như TIG, MIG, SMAW mà không cần gia nhiệt trước.
  4. Dễ gia công cơ học:
    Có thể gia công trên máy tiện, phay, khoan, mài, cắt bằng các dụng cụ thép gió hoặc hợp kim cứng.
  5. Độ bền nhiệt và chống oxy hóa cao:
    Giữ được độ bền và khả năng chống gỉ ở nhiệt độ lên tới 870°C trong môi trường không khí.
  6. An toàn với thực phẩm và y tế:
    Không thôi nhiễm kim loại nặng, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh của ngành thực phẩm và dược phẩm.

Nhược điểm của vật liệu 316S16

  1. Giá thành cao:
    Do có chứa hàm lượng Molypden và Niken cao nên giá của inox 316S16 cao hơn inox 304 khoảng 25–35%.
  2. Khó gia công hơn 304:
    Cứng hơn và có xu hướng dính dao khi cắt, cần sử dụng dầu làm mát và dụng cụ sắc bén.
  3. Không tôi cứng bằng nhiệt luyện:
    Giống như các loại thép Austenitic khác, chỉ có thể tăng độ cứng bằng biến dạng nguội.

Ứng dụng của vật liệu 316S16

Nhờ đặc tính cơ – hóa ưu việt, inox 316S16 được ứng dụng trong các lĩnh vực yêu cầu chống ăn mòn cao, độ bền tốt và tính thẩm mỹ:

1. Ngành công nghiệp hóa chất

  • Bồn chứa, tháp chưng cất, van, ống dẫn hóa chất.
  • Thiết bị chịu ăn mòn của axit và dung dịch muối.

2. Ngành dược phẩm & y tế

  • Thiết bị pha chế, bồn trộn, dụng cụ y tế cao cấp.
  • Bề mặt tiếp xúc với dược chất yêu cầu chống nhiễm kim loại.

3. Ngành thực phẩm

  • Thiết bị chế biến sữa, bia, nước ngọt, hải sản.
  • Băng tải, bàn thao tác, ống dẫn thực phẩm, dao và khuôn dập.

4. Ngành hàng hải & dầu khí

  • Ống dẫn nước biển, thiết bị trao đổi nhiệt, cánh quạt, trục bơm.
  • Cấu kiện tàu biển, bệ neo, bu lông, mặt bích ngoài khơi.

5. Xây dựng & trang trí kiến trúc

  • Lan can, tay vịn, ốp mặt tiền, cầu thang, biển hiệu ngoài trời.
  • Các chi tiết yêu cầu chịu nắng mưa, muối biển và độ bóng lâu dài.

6. Cơ khí chính xác

  • Chi tiết máy CNC, phụ tùng chịu ăn mòn, bulông, ốc vít, trục quay.
  • Các linh kiện trong hệ thống tự động hóa, thiết bị điều khiển.

Quy trình nhiệt luyện vật liệu 316S16

1. Ủ (Annealing):

  • Nhiệt độ: 1020 – 1120°C
  • Làm nguội: bằng nước hoặc không khí
  • Mục đích: loại bỏ ứng suất dư, tăng độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.

2. Tôi cứng (Hardening):

  • Không thể tôi cứng bằng nhiệt luyện.
  • Độ cứng chỉ có thể tăng bằng biến dạng nguội (cold working).

3. Tẩy bề mặt:

  • Sau khi hàn hoặc ủ, nên tẩy rửa bằng dung dịch HNO₃ hoặc hỗn hợp HNO₃ + HF để loại bỏ lớp oxit và phục hồi khả năng chống rỉ.

Gia công cơ khí vật liệu 316S16

  • Tiện/phay: tốc độ cắt 30–70 m/phút với dao hợp kim cứng.
  • Khoan: dùng mũi HSS-Co8, tốc độ 15–25 m/phút.
  • Tiến dao: 0.10 – 0.25 mm/vòng.
  • Hàn: khuyến nghị dùng dây hàn ER316L hoặc ER316LSi để đạt khả năng chống ăn mòn tối ưu.
  • Đánh bóng: dễ đạt độ sáng gương bằng phương pháp cơ học hoặc điện hóa.

Với khả năng gia công tốt và độ bền cao, 316S16 được đánh giá là vật liệu lý tưởng cho gia công CNC, ép dập và uốn tạo hình trong công nghiệp hiện đại.


So sánh vật liệu 316S16 với các mác inox khác

Thuộc tính Inox 304 Inox 316 Inox 316L Inox 316S16
Chống ăn mòn Tốt Rất tốt Rất tốt Xuất sắc
Hàm lượng Mo 0% 2.0% 2.0% 2.5%
Gia công Tốt Trung bình Trung bình Rất tốt
Hàn Rất tốt Rất tốt Xuất sắc Xuất sắc
Ứng dụng Phổ thông Hóa chất Dược phẩm Hàng hải, công nghiệp nặng
Giá thành Trung bình Cao Cao Cao hơn 316L

Vật liệu 316S16 là bước phát triển cao hơn của dòng 316, được tối ưu cho khả năng chống rỗ trong nước biển và axit mạnh. Nhờ vậy, nó là lựa chọn hàng đầu trong các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn khắc nghiệt.


Thị trường tiêu thụ vật liệu 316S16

Tại Việt Nam, vật liệu 316S16 được nhập khẩu chủ yếu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan và Châu Âu dưới các dạng:

  • Thanh tròn (Round Bar) – dùng cho trục, bu lông, chi tiết máy.
  • Tấm, cuộn (Sheet, Coil) – dùng trong kết cấu và bồn chứa.
  • Ống (Pipe, Tube) – dùng trong đường ống hóa chất, thực phẩm.
  • Dây inox (Wire) – dùng trong cơ khí chính xác, lưới lọc.

Các khu vực tiêu thụ lớn bao gồm TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bắc Ninh, Hải Phòng – nơi tập trung các nhà máy cơ khí, hóa chất và thực phẩm.


Kết luận

Vật liệu 316S16 là thép không gỉ Austenitic cao cấp có tính năng vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học, khả năng hàn và tính thẩm mỹ. Nhờ chứa hàm lượng Molypden cao, inox này thể hiện hiệu suất ổn định trong môi trường muối, axit, kiềm và nước biển, trở thành vật liệu lý tưởng cho ngành hóa chất, hàng hải, thực phẩm và cơ khí chính xác.

Nếu bạn đang tìm kiếm một loại inox có tuổi thọ lâu dài, chịu được môi trường khắc nghiệt và vẫn đảm bảo dễ gia công, thì 316S16 chính là lựa chọn hàng đầu.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X12CrMnNiN18-9-5

    Inox X12CrMnNiN18-9-5 Inox X12CrMnNiN18-9-5 là gì? Inox X12CrMnNiN18-9-5 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    CuAg0.10P Materials

    CuAg0.10P Materials CuAg0.10P Materials là gì? CuAg0.10P Materials là hợp kim đồng tinh khiết được [...]

    Inox 301 Là Gì

    Inox 301 Là Gì? Đặc Điểm Nổi Bật Và Lợi Ích Khi Sử Dụng 1. [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 20

    Lục Giác Đồng Thau Phi 20 Lục Giác Đồng Thau Phi 20 là gì? Lục [...]

    Tấm Inox 440 16mm

    Tấm Inox 440 16mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 190

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 190 – Chịu Lực Tối Ưu, Đảm Bảo Vận [...]

    Ống Inox 321 Phi 114mm

    Ống Inox 321 Phi 114mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Vật liệu 316J1

    Vật liệu 316J1 Vật liệu 316J1 là gì? Vật liệu 316J1 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo