Vật liệu SUSXM15J1

Thép Inox PH 17-7 PH

Vật liệu SUSXM15J1

Vật liệu SUSXM15J1 là gì?

SUSXM15J1 là một loại thép không gỉ Austenitic-martensitic cao cấp, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chịu lực cao và chống ăn mòn xuất sắc. Vật liệu này được phát triển dựa trên các hợp kim Austenitic-martensitic với hàm lượng Crom và Niken vừa phải, bổ sung Molypden, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn khe (pitting) và ăn mòn lỗ rỗ trong môi trường hóa chất và nước biển.

SUSXM15J1 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí chính xác, chế tạo lò xo, dao cắt, chi tiết máy chịu lực, thiết bị y tế và thực phẩm, nơi yêu cầu sự kết hợp giữa độ cứng bề mặt, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn lâu dài.


Thành phần hóa học của SUSXM15J1

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của SUSXM15J1 (% khối lượng) như sau:

  • C (Carbon): 0,12 – 0,18%
  • Si (Silic): ≤ 1,0%
  • Mn (Mangan): ≤ 1,5%
  • P (Photpho): ≤ 0,03%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0,03%
  • Cr (Crom): 14,0 – 16,0%
  • Ni (Niken): 3,0 – 5,0%
  • Mo (Molypden): 0,5 – 1,5%
  • N (Nitơ): ≤ 0,10%

Hàm lượng Molypden cao kết hợp với cấu trúc Austenitic-martensitic giúp tăng khả năng chống pitting, ăn mòn khe và ăn mòn hóa chất nhẹ, đồng thời dễ dàng tôi bề mặt để nâng cao độ cứng mà vẫn giữ lõi dẻo và bền.


Tính chất cơ lý của SUSXM15J1

Các tính chất cơ lý tiêu biểu của vật liệu SUSXM15J1:

Tính chất Trạng thái ủ (Annealed) Trạng thái tôi hóa / gia công bề mặt
Giới hạn chảy (Rp0.2) 350 – 450 MPa 950 – 1200 MPa
Giới hạn bền kéo (Rm) 650 – 800 MPa 1250 – 1500 MPa
Độ giãn dài (A5) ≥ 25% 8 – 12%
Độ cứng (HB) 180 – 210 420 – 520
Khối lượng riêng 7,8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1420 – 1450°C

SUSXM15J1 duy trì độ cứng và độ bền cơ học cao sau khi tôi bề mặt, đồng thời vẫn giữ độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.


Ưu điểm của vật liệu SUSXM15J1

  1. Khả năng chống mài mòn và chịu lực cao:
    • Cấu trúc Austenitic-martensitic giúp chịu lực cắt, va đập và mài mòn trong các ứng dụng công nghiệp nặng.
  2. Chống ăn mòn vượt trội:
    • Hàm lượng Crom, Molypden và Niken giúp chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn khe và oxy hóa trong môi trường nước biển, hóa chất và khí quyển công nghiệp.
  3. Cứng hóa bề mặt dễ dàng:
    • Vật liệu có thể tôi bề mặt để đạt độ cứng cao, tăng tuổi thọ chi tiết, trong khi lõi vẫn giữ dẻo và bền.
  4. Gia công cơ khí thuận lợi khi chưa tôi:
    • Có thể tiện, khoan, phay, cắt ren và uốn dễ dàng trong trạng thái ủ.
  5. Độ chính xác cao:
    • Phù hợp với các chi tiết cơ khí chính xác, lò xo, trục, dao cắt và chi tiết máy yêu cầu dung sai hẹp.
  6. Ổn định hàn và tạo hình:
    • Carbon thấp, ít nguy cơ kết tủa cacbua Crom, thích hợp cho các mối hàn chịu lực và môi trường ăn mòn nhẹ.

Nhược điểm của vật liệu SUSXM15J1

  • Khó gia công sau khi tôi hóa: Độ cứng cao sau khi tôi bề mặt khiến việc tiện, phay và khoan trở nên khó khăn, cần dụng cụ hợp kim cứng.
  • Chi phí nguyên liệu cao: SUSXM15J1 là thép hợp kim cao, giá thành nguyên liệu lớn hơn thép Austenitic thông thường.
  • Hạn chế trong môi trường axit mạnh hoặc hóa chất nồng độ cao: Vật liệu chủ yếu chống ăn mòn trung bình và mài mòn tốt, nhưng không tối ưu trong môi trường cực kỳ ăn mòn.

Ứng dụng của SUSXM15J1

Nhờ đặc tính chống mài mòn, chống ăn mòn và độ bền cơ học cao, SUSXM15J1 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  1. Ngành cơ khí chính xác:
    • Lò xo, trục, bánh răng, dao cắt, chi tiết cơ khí chịu lực lớn.
  2. Ngành y tế và dược phẩm:
    • Dụng cụ y tế, thiết bị phòng thí nghiệm, chi tiết máy vô trùng.
  3. Ngành thực phẩm:
    • Dao cắt, khuôn ép, chi tiết máy chế biến thực phẩm, yêu cầu chống ăn mòn và mài mòn.
  4. Ngành chế tạo máy và thiết bị công nghiệp:
    • Trục, ổ bi, chi tiết chịu lực cắt và va đập, lò xo đàn hồi.
  5. Ngành đóng tàu và hải dương:
    • Trục, van, chi tiết bơm và đường ống chịu nước biển.

Quy trình xử lý nhiệt của SUSXM15J1

  • Ủ hoàn nguyên (Annealing):
    • Nhiệt độ: 950 – 1050°C
    • Giữ nhiệt: 30 – 60 phút
    • Làm nguội chậm bằng không khí hoặc lò
      → Loại bỏ ứng suất dư, phục hồi cấu trúc Austenitic-martensitic, chuẩn bị cho quá trình tôi hóa.
  • Tôi bề mặt (Surface Hardening / Quenching):
    • Nhiệt độ tôi: 980 – 1020°C
    • Làm nguội nhanh bằng dầu hoặc nước
      → Tăng độ cứng bề mặt, cải thiện độ bền mỏi và tuổi thọ chi tiết.
  • Ủ 2 (Tempering):
    • Nhiệt độ: 180 – 250°C
    • Giữ nhiệt 1 – 2 giờ, làm nguội tự nhiên
      → Giảm ứng suất, tăng độ dẻo và độ bền tổng thể.

Gia công cơ khí và hàn SUSXM15J1

  • Gia công cơ khí:
    • Dễ gia công khi ở trạng thái ủ, có thể tiện, khoan, phay, cắt ren.
    • Sau khi tôi bề mặt, cần dụng cụ hợp kim cứng, tốc độ cắt thấp và làm mát đầy đủ.
  • Hàn:
    • TIG, MIG hoặc hồ quang tay thích hợp khi hàn chi tiết chưa tôi.
    • Carbon thấp giúp mối hàn ổn định, ít nguy cơ ăn mòn sau khi hàn.
  • Đánh bóng và xử lý bề mặt:
    • Có thể đánh bóng cơ học hoặc hóa học để đạt bề mặt nhẵn, chống ăn mòn và mài mòn.

Tiêu chuẩn tương đương của SUSXM15J1

Hệ tiêu chuẩn Mác tương đương
JIS SUSXM15J1
EN X15CrNi17-7
DIN 1.4315
AISI / ASTM XM15

SUSXM15J1 là lựa chọn tối ưu khi cần chi tiết cơ khí chịu lực, chống mài mòn, chống ăn mòn và hóa bền bề mặt, đặc biệt trong ngành cơ khí chính xác, chế tạo dao cắt, thiết bị y tế và lò xo công nghiệp.


Kết luận

SUSXM15J1 là vật liệu thép không gỉ Austenitic-martensitic cao cấp, kết hợp giữa độ cứng bề mặt, độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.

Vật liệu này lý tưởng cho lò xo, trục, dao cắt, chi tiết cơ khí chịu lực, thiết bị y tế và chi tiết máy công nghiệp, giúp nâng cao tuổi thọ, tăng hiệu suất và đảm bảo độ chính xác cao trong sản xuất.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic UNS S30400

    Thép Inox Austenitic UNS S30400 Thép Inox Austenitic UNS S30400 là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Ứng Dụng Của Inox X2CrNiMoN25-7-4 Trong Ngành Thực Phẩm Và Dược Phẩm

    Ứng Dụng Của Inox X2CrNiMoN25-7-4 Trong Ngành Thực Phẩm Và Dược Phẩm 1. Giới Thiệu [...]

    Giá Đồng Dây 1mm

    Giá Đồng Dây 1mm Giá Đồng Dây 1mm là mức giá thị trường của loại [...]

    Ống Inox

    Ống Inox – Giải Pháp Vật Liệu Bền Vững Cho Mọi Công Trình Giới Thiệu [...]

    Inox 309 Có Tốt Hơn Inox 316 Trong Ứng Dụng Nhiệt Không

    Inox 309 Có Tốt Hơn Inox 316 Trong Ứng Dụng Nhiệt Không? Inox 309 và [...]

    Hợp Kim Đồng CuAg0.1

    Hợp Kim Đồng CuAg0.1 Hợp Kim Đồng CuAg0.1 là gì? Hợp Kim Đồng CuAg0.1 là [...]

    Cuộn Inox 301 0.13mm

    Cuộn Inox 301 0.13mm – Độ Cứng Vượt Trội, Gia Công Chính Xác, Ứng Dụng [...]

    Thép không gỉ 303

    Thép không gỉ 303 Thép không gỉ 303 là gì? Thép không gỉ 303 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo