Vật liệu X39CrMo17-1

Vật liệu X5CrNi18-10

Vật liệu X39CrMo17-1

Vật liệu X39CrMo17-1 là gì?

Vật liệu X39CrMo17-1 là một loại thép không gỉ martensitic hợp kim cao, thuộc tiêu chuẩn EN 10088, được hợp kim hóa với hàm lượng carbon trung bình (khoảng 0.36 – 0.42%), crom (Cr ~ 16 – 18%) và bổ sung molypden (Mo ~ 0.8 – 1.2%). Chính sự kết hợp này mang lại cho thép khả năng chịu mài mòn, chống ăn mòn và độ cứng cao.

Loại thép này thường được ứng dụng trong các ngành dao kéo cao cấp, dụng cụ y tế, chi tiết cơ khí chính xác và thiết bị trong ngành chế biến thực phẩm. Đặc biệt, X39CrMo17-1 có độ ổn định cao khi nhiệt luyện và khả năng giữ lưỡi sắc bén tốt, được xem là vật liệu thay thế hoàn hảo cho các thép như X46Cr13, X50CrMoV15 trong một số ứng dụng.


Thành phần hóa học của vật liệu X39CrMo17-1

Theo tiêu chuẩn EN 10088-1, thành phần điển hình của X39CrMo17-1:

  • Carbon (C): 0.36 – 0.42%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.04%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.015%
  • Crom (Cr): 16 – 18%
  • Molypden (Mo): 0.8 – 1.2%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Vai trò của nguyên tố hợp kim

  • Cacbon: Tăng độ cứng và khả năng giữ cạnh sắc.
  • Crom: Tạo khả năng chống ăn mòn, hình thành màng oxit bảo vệ.
  • Molypden: Chống rỗ pitting trong môi trường có chứa clorua.
  • Mangan & Silic: Hỗ trợ quá trình luyện thép, cải thiện độ bền.

Tính chất cơ lý của vật liệu X39CrMo17-1

Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Rm): 850 – 1100 MPa
  • Giới hạn chảy (Rp0.2): 500 – 750 MPa
  • Độ giãn dài (A): 8 – 12%
  • Độ cứng Rockwell (HRC): 56 – 60 (sau khi tôi ram)
  • Khả năng chịu mài mòn: Rất cao, phù hợp cho dao cắt và dụng cụ công nghiệp.

Tính chất vật lý

  • Khối lượng riêng: 7.7 g/cm³
  • Mô-đun đàn hồi: 200 GPa
  • Độ dẫn nhiệt: 23 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.70 Ω·mm²/m
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 10.5 × 10⁻⁶/K (20 – 100°C)

Ưu điểm của vật liệu X39CrMo17-1

  1. Độ cứng cao: Có thể đạt tới 60 HRC sau nhiệt luyện.
  2. Chống ăn mòn tốt: Đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có clorua.
  3. Khả năng giữ lưỡi sắc bén lâu: Phù hợp cho dao kéo và dụng cụ cắt gọt.
  4. Tính ổn định kích thước sau nhiệt luyện cao.
  5. Độ bóng bề mặt tốt: Dễ dàng đánh bóng gương, dùng nhiều cho dao y tế và dao công nghiệp.

Nhược điểm của vật liệu X39CrMo17-1

  1. Khả năng hàn kém: Dễ nứt khi hàn do hàm lượng carbon cao.
  2. Chống ăn mòn chưa bằng inox austenitic (304, 316).
  3. Độ dai va đập thấp hơn thép dẻo.
  4. Chi phí cao hơn thép không gỉ cơ bản như X20Cr13, X30Cr13.

Ứng dụng của vật liệu X39CrMo17-1

Dao kéo và dụng cụ cắt

  • Dao bếp cao cấp.
  • Dao công nghiệp và dao cắt giấy.
  • Dao y tế, dao mổ.

Ngành y tế

  • Kéo phẫu thuật, dao nha khoa.
  • Dụng cụ phẫu thuật yêu cầu chống gỉ và sắc bén.

Ngành thực phẩm

  • Dao cắt thịt, dao chế biến công nghiệp.
  • Lưỡi dao máy cắt thực phẩm.

Ngành cơ khí

  • Trục bơm, vòng bi nhỏ.
  • Van chịu mài mòn, chi tiết máy yêu cầu độ cứng cao.

Quy trình nhiệt luyện vật liệu X39CrMo17-1

  • Ủ mềm: 750 – 800°C, làm nguội chậm trong lò.
  • Tôi: 1050 – 1080°C, làm nguội nhanh trong dầu hoặc không khí nén.
  • Ram: 150 – 300°C, điều chỉnh độ cứng và độ dai.

Kết quả: Đạt độ cứng 56 – 60 HRC, lưỡi dao sắc bén, bền, chống gỉ tốt.


Gia công cơ khí vật liệu X39CrMo17-1

  • Gia công cắt gọt: Thực hiện tốt ở trạng thái ủ.
  • Gia công CNC: Cần dụng cụ phủ cứng khi đã tôi cứng.
  • Mài và đánh bóng: Có thể đạt độ bóng cao, thích hợp sản xuất dao kéo cao cấp.

Thị trường tiêu thụ vật liệu X39CrMo17-1

  • Châu Âu: Được sử dụng nhiều trong sản xuất dao kéo và dụng cụ y tế.
  • Nhật Bản, Hàn Quốc: Ứng dụng trong dao công nghiệp và dao bếp cao cấp.
  • Việt Nam: Nhu cầu tăng mạnh trong ngành chế biến thực phẩm, dao kéo gia dụng và y tế.

Kết luận

Vật liệu X39CrMo17-1 là một loại thép không gỉ martensitic cao cấp, nổi bật nhờ độ cứng, khả năng chống mài mòn và khả năng chống ăn mòn nhờ molypden. Với sự cân bằng tốt giữa độ sắc bén, độ bền và chống gỉ, X39CrMo17-1 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng dao kéo, y tế, cơ khí chính xác và ngành thực phẩm.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tại Sao Đồng 2.0040 Được Ưa Chuộng Trong Ngành Cơ Khí

    Tại Sao Đồng 2.0040 Được Ưa Chuộng Trong Ngành Cơ Khí? Đồng 2.0040, hay còn [...]

    Lợi Ích Của Inox 440C Trong Việc Sản Xuất Dao Cắt Và Linh Kiện Cơ Khí

    Lợi Ích Của Inox 440C Trong Việc Sản Xuất Dao Cắt Và Linh Kiện Cơ [...]

    Inox X2CrNiN22-2: Thành Phần Hóa Học Và Tính Năng Vượt Trội

    Inox X2CrNiN22-2: Thành Phần Hóa Học Và Tính Năng Vượt Trội Inox X2CrNiN22-2 là một [...]

    Tại Sao Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Được Ưa Chuộng Trong Ngành Hóa Chất

    Tại Sao Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Được Ưa Chuộng Trong Ngành Hóa Chất? 1. Giới thiệu về [...]

    CuZn36Pb1.5 Materials

    CuZn36Pb1.5 Materials CuZn36Pb1.5 Materials là gì? CuZn36Pb1.5 Materials là hợp kim đồng – kẽm – [...]

    Inox 12X13

    Inox 12X13 Inox 12X13 là gì? Inox 12X13 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 – Có Dùng Được Ở Nhiệt Độ Cao Không

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 – Có Dùng Được Ở Nhiệt Độ Cao [...]

    Thép 434S17

    Thép 434S17 Thép 434S17 là gì? Thép 434S17 là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo