Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

Thép Inox PH 17-7 PH

Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2 là gì?

Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2 là một loại thép không gỉ chịu nhiệt austenitic cao cấp, được phát triển nhằm đáp ứng các điều kiện làm việc cực kỳ khắc nghiệt, như trong môi trường nhiệt độ cao, oxy hóa mạnh, hoặc có dao động nhiệt đột ngột. Đây là mác thép theo tiêu chuẩn EN 10095, tương đương với thép DIN 1.4835 (Alloy 253 MA).

Điểm đặc biệt của vật liệu này là thành phần hợp kim chứa thêm Silic (Si), Nitơ (N) và Cerium (Ce) — ba nguyên tố đóng vai trò rất quan trọng trong việc nâng cao khả năng chịu nhiệt, chống oxy hóa và chống rão (creep resistance).
Nhờ sự bổ sung hợp lý này, thép X9CrNiSiNCe21-11-2 có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài ở nhiệt độ lên đến 1150°C, vượt trội hơn so với các loại thép inox chịu nhiệt thông thường như 309 hoặc 310.

Với cấu trúc austenitic ổn định và khả năng duy trì cơ tính trong môi trường khắc nghiệt, X9CrNiSiNCe21-11-2 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nhiệt luyện, hóa dầu, xi măng, lò đốt, turbine, và các thiết bị trao đổi nhiệt.


Thành phần hóa học của Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.09
Silicon Si 1.10 – 2.00
Mangan Mn ≤ 2.0
Crom Cr 20.0 – 22.0
Niken Ni 10.0 – 12.0
Nitơ N 0.14 – 0.20
Cerium Ce 0.03 – 0.08
Photpho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.03
Sắt Fe Còn lại

Giải thích vai trò các nguyên tố hợp kim:

  • Cr và Ni: tạo nên nền austenitic ổn định, tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn.
  • Si: giúp hình thành lớp oxit bảo vệ bền vững ở nhiệt độ cao, hạn chế rạn nứt bề mặt.
  • N: tăng cường độ chảy và độ bền ở nhiệt độ cao (hiệu ứng rắn dung Nitơ).
  • Ce (Cerium): là nguyên tố đất hiếm giúp cải thiện cấu trúc oxit bảo vệ, giảm sự bong tróc khi thay đổi nhiệt độ nhanh.

Nhờ sự kết hợp này, X9CrNiSiNCe21-11-2 thể hiện khả năng chống oxy hóa và chịu rão (creep) tốt hơn nhiều so với thép 309 hoặc 310S.


Tính chất cơ lý của Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

Tính chất Đơn vị Giá trị trung bình
Giới hạn bền kéo (Rm) MPa 600 – 750
Giới hạn chảy (Rp0.2) MPa ≥ 310
Độ giãn dài (A5) % ≥ 40
Độ cứng (HB) HB ≤ 210
Mô đun đàn hồi GPa 200
Khối lượng riêng g/cm³ 7.9
Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C) µm/m·°C 16.5 × 10⁻⁶
Nhiệt độ nóng chảy °C 1390 – 1420
Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa °C 1150

So với thép X15CrNiSi20-12 (1.4828), vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2 chịu được nhiệt cao hơn ~100°C, đồng thời ít bị oxy hóa hoặc nứt do biến đổi nhiệt. Đặc biệt, nhờ hàm lượng Nitơ và Cerium, vật liệu duy trì độ bền cơ học cao ngay cả sau nhiều chu kỳ nhiệt.


Ưu điểm của Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

  1. Chịu nhiệt cực tốt:
    • Có thể hoạt động liên tục ở 1100–1150°C mà không bị biến dạng.
  2. Chống oxy hóa xuất sắc:
    • Lớp oxit bền nhờ Si và Ce giúp chống bong tróc khi thay đổi nhiệt độ nhanh.
  3. Chống rão nhiệt (creep resistance) cao:
    • Ổn định hình dạng và kích thước trong thời gian dài ở môi trường nhiệt cao.
  4. Chống ăn mòn khí tốt:
    • Bền trong môi trường khí CO₂, hơi nước, SO₂, và khí thải công nghiệp.
  5. Cấu trúc austenitic ổn định:
    • Không bị giòn khi làm việc ở nhiệt độ thấp hoặc cao.
  6. Gia công và hàn tốt:
    • Có thể hàn TIG, MIG, hồ quang tay với vật liệu tương thích mà không cần gia nhiệt trước.

Nhược điểm của Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

  • Không chịu được môi trường có Clo (Cl⁻) → dễ bị ăn mòn điểm.
  • Không thể tôi cứng bằng nhiệt luyện, chỉ có thể tăng bền bằng biến dạng nguội.
  • Giá thành cao do có chứa nguyên tố đất hiếm (Ce).
  • Gia công nguội khó hơn thép 304 hoặc 309 vì độ bền cao.

Ứng dụng của Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

1. Ngành công nghiệp nhiệt luyện

  • Dùng trong giỏ nung, lò công nghiệp, khay sấy, ống dẫn khí nóng.
  • Các bộ phận chịu nhiệt trong buồng đốt hoặc đường ống nhiệt độ cao.

2. Ngành xi măng và luyện kim

  • Lót lò quay, vách chịu nhiệt, ống dẫn khí thải.
  • Chịu được oxy hóa và mài mòn ở nhiệt độ cao, thích hợp cho môi trường giàu CO₂ và bụi.

3. Ngành hóa chất – dầu khí

  • Dùng trong bộ trao đổi nhiệt, ống phản ứng, thiết bị cracking dầu.
  • Chịu được hơi nước và khí hydro ở nhiệt độ cao mà không bị giòn.

4. Ngành năng lượng

  • Thích hợp cho turbine khí, ống xả, bộ đốt, bộ trao đổi nhiệt năng.

5. Ngành môi trường

  • Dùng trong lò đốt rác, hệ thống xử lý khí thải, nơi có nhiệt độ dao động liên tục.

6. Ngành hàng không và quốc phòng

  • Sản xuất chi tiết động cơ chịu nhiệt, bộ phận đốt nhiên liệu.

Quy trình nhiệt luyện của Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

  1. Ủ (Annealing):
    • Nhiệt độ: 1100 – 1150°C
    • Làm nguội nhanh trong không khí hoặc nước.
      → Mục đích: khôi phục cấu trúc austenitic, tăng độ dẻo và loại bỏ ứng suất.
  2. Tôi và Ram:
    • Không thực hiện vì vật liệu không thể tôi cứng.
  3. Gia công nguội:
    • Có thể kéo, dập hoặc uốn ở trạng thái ủ.
  4. Hàn:
    • Dễ dàng hàn bằng TIG, MIG, hồ quang tay.
    • Dây hàn khuyến nghị: ER309L hoặc ER310.

Gia công cơ khí của Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

  • Tiện – Phay: sử dụng dao hợp kim cứng; tốc độ thấp hơn so với inox 304 để tránh sinh nhiệt quá mức.
  • Khoan: cần dung dịch làm mát liên tục.
  • Uốn – Dập: thực hiện khi vật liệu ở trạng thái ủ để tránh nứt.
  • Đánh bóng: dễ đạt bề mặt sáng bóng, tăng khả năng chống oxy hóa.

So sánh Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2 với các loại thép chịu nhiệt khác

Mác thép Thành phần chính Nhiệt độ làm việc (°C) Ghi chú
X15CrNiSi20-12 (1.4828) Cr 20%, Ni 12% 1050 Inox 309 – chịu nhiệt tốt
X9CrNiSiNCe21-11-2 (1.4835) Cr 21%, Ni 11%, N, Ce 1150 253MA – siêu chịu nhiệt
X10CrNiNb18-9 (1.4550) Cr 18%, Ni 9%, Nb 900 Inox ổn định hóa Nb
X12CrNi25-21 (1.4841) Cr 25%, Ni 21% 1150 Inox 310 – chịu nhiệt cao
X8CrNiTi18-10 (1.4878) Cr 18%, Ni 10%, Ti 900 321 – chống ăn mòn tinh giới

Như vậy, X9CrNiSiNCe21-11-2 vượt trội hơn hẳn về khả năng chịu nhiệt, chống oxy hóa và rão so với các loại inox thông thường, đặc biệt thích hợp cho môi trường nhiệt biến đổi liên tục.


Thị trường tiêu thụ Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2

Tại Việt Nam, thép X9CrNiSiNCe21-11-2 (hay 253MA) thường được nhập khẩu từ Thụy Điển, Đức, Nhật Bản, Trung Quốc và Ấn Độ.
Các doanh nghiệp trong lĩnh vực lò đốt, nhiệt luyện, xử lý khí thải và hóa dầu là nhóm khách hàng chính.

Các dạng sản phẩm phổ biến bao gồm:

  • Thanh tròn, thanh vuông, tấm, ống chịu nhiệt.
  • Gia công CNC chi tiết chịu nhiệt theo bản vẽ kỹ thuật.
  • Vật liệu hàn và phụ kiện nhiệt luyện.

Kết luận

Vật liệu X9CrNiSiNCe21-11-2thép không gỉ chịu nhiệt cao cấp có thành phần hợp kim tối ưu, đặc biệt với Nitơ (N)Cerium (Ce) giúp nâng cao khả năng chịu nhiệt, chống oxy hóa và chống rão vượt trội.
Vật liệu này là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng nhiệt độ cực cao, vượt xa thép 309 hoặc 310S về độ ổn định và tuổi thọ.

Nếu doanh nghiệp bạn đang cần vật liệu chịu nhiệt cao, chống oxy hóa mạnh và bền cơ học lâu dài, thì X9CrNiSiNCe21-11-2 là giải pháp hoàn hảo.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox 317 Trước Khi Sử Dụng

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Inox 317 Trước Khi Sử Dụng? Trước [...]

    So Với Inox 316, Inox 08X21H6M2T Có Ưu Điểm Gì Nổi Bật Hơn

    So Với Inox 316, Inox 08X21H6M2T Có Ưu Điểm Gì Nổi Bật Hơn? Inox 08X21H6M2T [...]

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni12Mo2Ti

    Tìm hiểu về Inox 0Cr18Ni12Mo2Ti và Ứng dụng của nó Inox 0Cr18Ni12Mo2Ti là gì? Inox [...]

    Shim Đồng Đỏ 0.15mm

    Shim Đồng Đỏ 0.15mm Shim Đồng Đỏ 0.15mm là gì? Shim Đồng Đỏ 0.15mm là [...]

    Inox 317S12

    Inox 317S12 Inox 317S12 là gì? Inox 317S12 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Inox F61 Có Tương Thích Với Các Kim Loại Khác Trong Hệ Thống Không

    Inox F61 Có Tương Thích Với Các Kim Loại Khác Trong Hệ Thống Không? 1. [...]

    Thép Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2

    Thép Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 Thép Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? Thép Inox 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là loại thép không [...]

    Căn Đồng 0.07mm

    Căn Đồng 0.07mm Căn Đồng 0.07mm là gì? Căn Đồng 0.07mm là một loại vật [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo