X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

Thép Inox PH 17-7 PH

X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel là gì?

X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel là một loại thép không gỉ Austenitic cao cấp, được phát triển để tối ưu hóa khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học và tính ổn định Austenitic trong môi trường khắc nghiệt. Loại thép này thường được gọi là super austenitic stainless steel, nổi bật với hàm lượng Nitơ (N) và Đồng (Cu) cao, giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển, hóa chất oxy hóa mạnh, axit và môi trường Cl⁻ cao.

Với Crom 18%, Niken 12%, Molypden 4%, Nitơ 0.2 – 0.25% và Đồng 2%, X6CrMnNiCuN18-12-4-2 thích hợp cho các ứng dụng như bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn nước biển, thiết bị thực phẩm, dược phẩm và công nghiệp năng lượng. Loại thép này tương đương với EN 1.4457 / UNS S32654 variant.


Thành phần hóa học của X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.03
Silicon Si ≤ 1.0
Mangan Mn 5.0 – 6.0
Phosphorus P ≤ 0.03
Sulfur S ≤ 0.015
Crom Cr 17.5 – 18.5
Niken Ni 11.5 – 12.5
Molypden Mo 3.5 – 4.5
Nitơ N 0.20 – 0.25
Đồng Cu 1.8 – 2.2
Sắt Fe Còn lại

Đặc điểm nổi bật:

  • Crom và Molypden cao: cải thiện khả năng chống ăn mòn pitting, ăn mòn khe hở.
  • Niken ổn định: duy trì Austenitic ổn định, tăng độ dẻo và khả năng hàn.
  • Mangan và Nitơ: nâng cao giới hạn chảy, độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn.
  • Đồng (Cu): tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit nitric và hóa chất oxy hóa mạnh.
  • Carbon thấp: hạn chế kết tủa Cr23C6 khi hàn hoặc gia công nhiệt.

Tính chất cơ lý của X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

Tính chất Đơn vị Giá trị trung bình
Tỷ trọng g/cm³ 7.9 – 8.0
Giới hạn chảy (Rp0.2) MPa 550 – 700
Giới hạn bền kéo (Rm) MPa 850 – 1000
Độ giãn dài (%) % ≥ 25
Độ cứng Brinell (HB) HB 200 – 230
Mô đun đàn hồi GPa 193
Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C) µm/m°C 16.0
Dẫn nhiệt W/m·K 14 – 16
Nhiệt độ làm việc liên tục °C 300 – 500
Nhiệt độ làm việc ngắt quãng °C 600

Nhờ bổ sung Nitơ và Đồng, X6CrMnNiCuN18-12-4-2 giữ được độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn pitting xuất sắc và khả năng chịu hóa chất oxy hóa mạnh.


Ưu điểm của X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội:
    • Chống pitting, ăn mòn khe hở và chống oxy hóa, đặc biệt trong môi trường nước biển, axit nitric, môi trường Cl⁻ cao.
  2. Độ bền cơ học cao:
    • Giới hạn chảy và độ bền kéo tốt, phù hợp cho chi tiết chịu áp lực, bồn chứa và đường ống dẫn hóa chất.
  3. Gia công và hàn thuận tiện:
    • Hàn TIG, MIG, SMAW dễ dàng nhờ Austenitic ổn định.
    • Gia công cắt, uốn, dập và CNC thuận lợi.
  4. Khả năng chịu nhiệt:
    • Hoạt động liên tục ở 300 – 500°C, phù hợp cho bộ trao đổi nhiệt, lò hơi và thiết bị công nghiệp.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    • Ngành hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng và hàng hải.
    • Bồn chứa, đường ống, van, chi tiết máy móc chịu áp lực và hóa chất.

Nhược điểm của X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

  • Giá thành cao do hàm lượng Niken, Molypden và Đồng lớn.
  • Không thể tăng cứng bằng nhiệt luyện; chỉ gia công nguội để cải thiện cơ tính.
  • Khả năng chống ăn mòn trong môi trường cực axit hoặc Cl⁻ rất cao vẫn thua super duplex hoặc Inconel.

Ứng dụng của X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

1. Ngành hóa chất và dầu khí

  • Bồn chứa axit nitric, axit loãng, đường ống dẫn hóa chất oxy hóa mạnh.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, van, chi tiết máy móc chịu áp lực và hóa chất.

2. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Thiết bị chế biến thực phẩm, dược phẩm cao cấp.
  • Chống ăn mòn và đảm bảo vệ sinh an toàn.

3. Ngành hàng hải

  • Trục tàu, bulong, chi tiết dưới nước.
  • Chống ăn mòn muối biển và ăn mòn khe hở.

4. Ngành năng lượng

  • Bộ trao đổi nhiệt, lò hơi, ống dẫn chịu áp lực.
  • Duy trì độ bền cơ học và chống ăn mòn trong môi trường Cl⁻ mạnh và nhiệt độ cao.

Quy trình nhiệt luyện X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

1. Ủ dung dịch (Solution Annealing)

  • Nhiệt độ: 1050 – 1120°C
  • Thời gian: 30 – 60 phút tùy độ dày
  • Làm nguội nhanh bằng nước để duy trì Austenitic ổn định và ngăn Cr23C6 kết tủa.

2. Ủ giảm ứng suất (Stress Relief)

  • Nhiệt độ: 850 – 900°C
  • Thời gian: 1 – 2 giờ
  • Giảm ứng suất dư sau hàn hoặc gia công, tăng độ dẻo và ổn định cơ học.

Gia công cơ khí X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

  • Gia công cắt: Dùng dao hợp kim cứng hoặc carbide phủ TiN/TiAlN, tốc độ cắt 20–60 m/phút.
  • Hàn: TIG, MIG, SMAW với que hàn EN 1.4457 hoặc tương đương.
  • Uốn, dập, kéo sợi: Dễ thực hiện nhờ Austenitic ổn định.
  • Gia công CNC: Duy trì độ dẻo, ổn định cơ học và chống ăn mòn vượt trội.

Tiêu chuẩn tương đương của X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

Tiêu chuẩn Mác tương đương
EN 1.4457 variant
AISI / ASTM S32654 variant
JIS SUS 32654 variant
UNS S32654 variant
BS 4457S17

So sánh với các loại thép không gỉ khác

Đặc tính 304 316 X6CrMnNiCuN18-12-4-2
Hàm lượng Cr 18 – 20 16 – 18 17.5 – 18.5
Hàm lượng Ni 8 – 10 10 – 14 11.5 – 12.5
Hàm lượng Mo 0 2 – 2.5 3.5 – 4.5
Bổ sung Cu Không Không 1.8 – 2.2
Bổ sung N Không Không 0.20 – 0.25
Giới hạn chảy 205 – 250 MPa 220 – 250 MPa 550 – 700 MPa
Chống ăn mòn Cl⁻ Tốt Rất tốt Xuất sắc
Ứng dụng Tấm, ống, bồn Hóa chất, biển Hóa chất, nước biển, thực phẩm, dầu khí

Thị trường tiêu thụ và xu hướng sử dụng

  • X6CrMnNiCuN18-12-4-2 được ứng dụng trong hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng và hàng hải.
  • Nhà cung cấp quốc tế: Outokumpu, Thyssenkrupp, Nippon Steel, Posco.
  • Dạng vật liệu: tấm, cuộn, thanh tròn, ống, dây hàn.
  • Tại Việt Nam, Công ty Vật Liệu Titan cung cấp inox X6CrMnNiCuN18-12-4-2 theo yêu cầu, kèm CO-CQ đầy đủ, phục vụ gia công CNC và sản xuất công nghiệp.

Bảo quản và xử lý bề mặt

  • Lưu trữ nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với muối và thép carbon.
  • Làm sạch bề mặt sau hàn bằng dung dịch tẩy oxit nhẹ.
  • Có thể đánh bóng điện hóa để tăng khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ.
  • Tránh tiếp xúc lâu dài với axit mạnh đậm đặc hoặc Cl⁻ nồng độ cao.

Kết luận X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel

X6CrMnNiCuN18-12-4-2 stainless steel (EN 1.4457 variant / UNS S32654 variant) là thép không gỉ Austenitic cao cấp, chống pitting, ăn mòn khe hở, oxy hóa và có độ bền cơ học cao, đồng thời tính dẻo và khả năng gia công tốt.

Vật liệu này là lựa chọn tối ưu cho thiết bị hóa chất, dầu khí, bồn chứa, đường ống, máy móc chịu áp lực và hóa chất, nơi yêu cầu tuổi thọ lâu dài và khả năng chống ăn mòn vượt trội.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm Hiểu Về Quá Trình Sản Xuất Inox X2CrNiMoCuWN25-7-4

    Tìm Hiểu Về Quá Trình Sản Xuất Inox X2CrNiMoCuWN25-7-4 1. Thành Phần Hóa Học Của [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 120

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 120 – Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Ứng Dụng [...]

    Giá Shim Đồng Đỏ 0.06mm

    Giá Shim Đồng Đỏ 0.06mm Giá Shim Đồng Đỏ 0.06 mm là mức giá thị trường [...]

    Giá Căn Đồng Lá 0.55 mm

    Giá Căn Đồng Lá 0.55 mm Giá Căn Đồng Lá 0.55 mm là mức giá thị trường [...]

    Giá Đồng CW614N

    Giá Đồng CW614N Giá Đồng CW614N là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Shim Chêm Đồng 9mm

    Shim Chêm Đồng 9mm Shim Chêm Đồng 9mm là gì? Shim Chêm Đồng 9mm là [...]

    2Cr13 material

    2Cr13 material 2Cr13 material là gì? 2Cr13 material là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Tính Năng Của Inox X2CrNiN23-4 Trong Các Dự Án Công Nghiệp Khó Tính

    Tính Năng Của Inox X2CrNiN23-4 Trong Các Dự Án Công Nghiệp Khó Tính Inox X2CrNiN23-4 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo