X6CrNiMoNb17-12-2 material

Thép Inox PH 17-7 PH

X6CrNiMoNb17-12-2 material

X6CrNiMoNb17-12-2 material là gì?

X6CrNiMoNb17-12-2 material là thép không gỉ austenitic, được ổn định bằng niobi (Nb) nhằm ngăn hình thành cacbua chromium trong quá trình hàn hoặc khi chịu nhiệt độ cao, đồng thời tăng khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, kẽ hở và ăn mòn ứng suất. Loại thép này tương đương với 1.4541 theo tiêu chuẩn EN và UNS S31653 theo tiêu chuẩn quốc tế.

Với hàm lượng crom 17%, niken 12%, molypden 2% và niobi bổ sung, X6CrNiMoNb17-12-2 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua, nước biển nhẹ, và hóa chất oxy hóa. Thép gần như không từ tính, bề mặt sáng bóng, dễ gia công và hàn, đồng thời giữ được độ bền cơ học cao trong môi trường ăn mòn và nhiệt độ cao. X6CrNiMoNb17-12-2 thường được ứng dụng trong ngành hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng, hàng hải và công nghiệp cơ khí chính xác.

Thành phần hóa học X6CrNiMoNb17-12-2 material

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của X6CrNiMoNb17-12-2 bao gồm:

  • Carbon (C): 0.08% max
  • Manganese (Mn): 2.0% max
  • Phosphorus (P): 0.045% max
  • Sulfur (S): 0.015% max
  • Silicon (Si): 1.0% max
  • Chromium (Cr): 16.5 – 18.5%
  • Nickel (Ni): 11.0 – 13.0%
  • Molybdenum (Mo): 2.0 – 2.5%
  • Niobi (Nb): 0.6 – 1.0%

Crom tạo lớp oxide bảo vệ bề mặt, niken ổn định cấu trúc austenitic, molypden cải thiện khả năng chống ăn mòn clorua và nitơ tăng cường độ bền cơ học, trong khi niobi ngăn hình thành cacbua, bảo vệ khả năng chống ăn mòn tại mối hàn.

Tính chất cơ lý X6CrNiMoNb17-12-2 material

X6CrNiMoNb17-12-2 có các đặc tính cơ lý như sau:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 600 – 800 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 250 – 450 MPa
  • Độ dãn dài (Elongation): 35 – 45%
  • Độ cứng (Hardness, Brinell): 160 – 210 HB

Những đặc tính này giúp thép vừa chịu lực tốt, vừa duy trì độ dẻo và ổn định cơ học trong môi trường ăn mòn và nhiệt độ vừa cao.

Ưu điểm của X6CrNiMoNb17-12-2 material

  1. Chống ăn mòn vượt trội: Kháng lỗ rỗ, kẽ hở, clorua và ăn mòn ứng suất, đặc biệt tại mối hàn.
  2. Ổn định cơ học cao: Nhờ niobi, hạn chế hình thành cacbua chromium, giữ được độ bền và độ dẻo.
  3. Gia công và hàn dễ dàng: Tiện, phay, khoan và hàn TIG/MIG mà ít biến dạng hoặc rỗ.
  4. Bề mặt sáng bóng: Thích hợp cho thiết bị hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và công nghiệp.
  5. Gần như không từ tính: Thích hợp cho thiết bị y tế, điện tử và cơ khí chính xác.
  6. Tuổi thọ sản phẩm cao: Giảm chi phí bảo trì trong môi trường ăn mòn vừa phải và nhiệt độ cao.

Nhược điểm của X6CrNiMoNb17-12-2 material

  1. Chi phí cao: Do hàm lượng niken, molypden và niobi.
  2. Khả năng chịu nhiệt giới hạn: Thép thích hợp dưới 870°C liên tục.
  3. Gia công khó hơn thép carbon thấp: Cần dụng cụ sắc, tốc độ cắt phù hợp và bôi trơn đầy đủ.

Ứng dụng của X6CrNiMoNb17-12-2 material

X6CrNiMoNb17-12-2 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành hóa chất: Bình chứa, ống dẫn, van, thiết bị chịu môi trường clorua, axit nhẹ và dung dịch oxy hóa.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Thiết bị chế biến, bồn chứa, van, ống dẫn, dụng cụ y tế và bồn chứa vệ sinh.
  • Ngành cơ khí chính xác: Trục, bánh răng, bu lông, chi tiết máy chịu lực vừa và cao.
  • Ngành năng lượng và dầu khí: Thiết bị trao đổi nhiệt, bình phản ứng, bồn chứa và đường ống chịu ăn mòn và nhiệt độ vừa cao.
  • Ngành hàng hải: Van, bình chứa, chi tiết tiếp xúc nước biển nhẹ, thiết bị cảng và công trình ven biển.
  • Ứng dụng ngoài trời và công trình: Lan can, cột, thiết bị chịu khí quyển công nghiệp và nhiệt độ vừa phải.

Quy trình gia công X6CrNiMoNb17-12-2 material

Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan: Sử dụng dao hợp kim cứng, tốc độ vừa phải, bôi trơn đầy đủ để giảm mài mòn dụng cụ.
  • Cắt dây EDM: Thích hợp chi tiết phức tạp yêu cầu độ chính xác cao.
  • Gia công tinh: Dùng dung dịch bôi trơn để giảm lực cắt và tăng hiệu quả tiện/phay.

Hàn

  • Sử dụng que hàn hoặc dây hàn tương thích.
  • Phương pháp TIG hoặc MIG với khí bảo vệ.
  • Kiểm soát nhiệt độ để tránh rỗ, nứt và duy trì tính chất cơ lý.

Xử lý nhiệt

  • Ủ giải stress: Nhiệt độ 1020 – 1120°C, làm nguội chậm để giảm ứng suất cơ học.
  • Làm nguội nhanh: Duy trì tính chất cơ lý ổn định sau gia công và hàn.

So sánh X6CrNiMoNb17-12-2 với X5CrNiMo17-12-2

  • X5CrNiMo17-12-2: Không bổ sung niobi, có thể hình thành cacbua ở mối hàn, giảm khả năng chống ăn mòn tại mối hàn.
  • X6CrNiMoNb17-12-2: Bổ sung niobi, ổn định cấu trúc, chống ăn mòn mối hàn tốt, duy trì cơ tính trong môi trường ăn mòn và nhiệt độ cao.

Thị trường và tiêu thụ X6CrNiMoNb17-12-2 material

X6CrNiMoNb17-12-2 được sử dụng phổ biến toàn cầu:

  • Châu Âu: Ngành hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng, hàng hải và cơ khí chính xác.
  • Châu Mỹ: Bình chứa, ống dẫn, van, chi tiết cơ khí chịu ăn mòn vừa phải và nhiệt độ cao.
  • Châu Á: Thực phẩm, y tế, công trình ngoài trời, thiết bị chịu môi trường hóa chất và nhiệt độ vừa phải.

Việc sử dụng X6CrNiMoNb17-12-2 giúp nâng cao tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì và duy trì hiệu quả công nghiệp trong môi trường ăn mòn vừa phải và nhiệt độ cao.

Kết luận

X6CrNiMoNb17-12-2 material là thép không gỉ austenitic bổ sung niobi, molypden, niken và crom, có khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, kẽ hở và ăn mòn ứng suất tốt, bề mặt sáng bóng, độ bền cơ học cao và dễ gia công, hàn. Thép này phù hợp cho ngành hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng, hàng hải và cơ khí chính xác. Với các đặc tính vượt trội, X6CrNiMoNb17-12-2 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết và thiết bị công nghiệp yêu cầu chống ăn mòn, ổn định cơ học và tuổi thọ dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    UNS S44700 Stainless Steel

    UNS S44700 Stainless Steel UNS S44700 là gì? UNS S44700 là thép không gỉ ferritic [...]

    Shim Đồng Thau 0.55mm

    Shim Đồng Thau 0.55mm Shim Đồng Thau 0.55mm là gì? Shim Đồng Thau 0.55mm là [...]

    Thép không gỉ 316S31

    Thép không gỉ 316S31 Thép không gỉ 316S31 là loại thép Austenitic niken – crôm [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 19

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 19 – Chất Liệu Cao Cấp Cho Các Ứng [...]

    Inox S32304 Có Thích Hợp Sử Dụng Trong Môi Trường Biển Không

    Inox S32304 Có Thích Hợp Sử Dụng Trong Môi Trường Biển Không? Inox S32304 là [...]

    Đồng CuAl10Fe3Mn2

    Đồng CuAl10Fe3Mn2 Đồng CuAl10Fe3Mn2 là gì? Đồng CuAl10Fe3Mn2 là một loại hợp kim đồng nhôm [...]

    Cuộn Inox 410

    Cuộn Inox 410 – Cứng, Chịu Mài Mòn Tốt, Giá Cạnh Tranh Cuộn Inox 410 [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.09mm

    Shim Chêm Đồng Thau 0.09mm Shim Chêm Đồng Thau 0.09mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo