Inox 02Cr18Ni11

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox 02Cr18Ni11

Inox 02Cr18Ni11 là gì?

Inox 02Cr18Ni11 là thép không gỉ austenitic, tương tự inox 321, được phát triển để tăng khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao và cải thiện tính ổn định mối hàn. Đây là loại inox phổ biến trong ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, dược phẩm, thiết bị gia dụng, nhà bếp công nghiệp, bồn chứa chịu nhiệt và các thiết bị tiếp xúc với môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Ký hiệu 02Cr18Ni11 thể hiện: 02 là hàm lượng Carbon tối đa ~0.02%, Cr18 là hàm lượng Crom khoảng 18%, Ni11 là hàm lượng Nickel ~11%. Nhờ hàm lượng Carbon thấp và Nickel cao, inox 02Cr18Ni11 có tính ổn định austenitic tốt, chống oxy hóa ở nhiệt độ cao và hạn chế kết tủa cacbua tại mối hàn.

Thành phần hóa học Inox 02Cr18Ni11

Thành phần hóa học tiêu biểu (% khối lượng):

  • Carbon (C): 0.02% tối đa
  • Mangan (Mn): 2.0% tối đa
  • Phosphorus (P): 0.035% tối đa
  • Sulfur (S): 0.03% tối đa
  • Silicon (Si): 1.0% tối đa
  • Chromium (Cr): 17.0 – 19.0%
  • Nickel (Ni): 10.0 – 12.0%
  • Nitrogen (N): 0.10% tối đa
  • Sắt (Fe): Cân bằng

Đặc điểm thành phần

  • Carbon thấp: Hạn chế kết tủa cacbua tại mối hàn, bảo vệ mối hàn và tăng tuổi thọ sản phẩm.
  • Chromium và Nickel cao: Tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao và chloride nhẹ.
  • Silicon: Cải thiện khả năng chống oxy hóa bề mặt và tăng độ bền trong môi trường nhiệt độ cao.

Tính chất cơ lý Inox 02Cr18Ni11

Các thông số cơ lý tiêu biểu:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 520 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): 205 – 310 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): 40 – 60%
  • Độ cứng Brinell (HB): 170 – 200
  • Mô đun đàn hồi (Elastic modulus): khoảng 200 GPa

Khả năng chống ăn mòn

  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường oxy hóa, acid loãng, kiềm nhẹ và chloride nhẹ.
  • Chống nứt ăn mòn ứng suất ở mức trung bình.
  • Thích hợp cho môi trường thực phẩm, hóa chất nhẹ, nước sinh hoạt và công nghiệp đồ gia dụng.

Khả năng chịu nhiệt

  • Ổn định cơ lý từ -50°C đến 300°C.
  • Khả năng chống oxy hóa tốt đến 870°C trong môi trường không ăn mòn mạnh.

Ưu điểm Inox 02Cr18Ni11

  1. Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt: Thích hợp với môi trường nhiệt độ cao, acid loãng và kiềm nhẹ.
  2. Dễ gia công và hàn: Carbon thấp giúp mối hàn bền và ổn định.
  3. Độ bền cơ học ổn định: Duy trì tính dẻo và khả năng chịu tải trung bình.
  4. Ứng dụng đa dạng: Thực phẩm, hóa chất, dược phẩm, đồ gia dụng, bếp công nghiệp, bồn chứa chịu nhiệt.
  5. Chi phí hợp lý: Thay thế inox 321 trong các ứng dụng tiêu chuẩn.

Nhược điểm Inox 02Cr18Ni11

  1. Chống ăn mòn kém trong môi trường chloride mạnh: Không phù hợp cho nước biển hoặc acid mạnh.
  2. Không dùng cho tải trọng cực cao: Độ bền cơ học thấp hơn inox duplex hoặc inox Nitrogen cao.
  3. Hạn chế nhiệt độ cao liên tục: Trên 870°C, tính chất cơ lý có thể giảm.

Ứng dụng Inox 02Cr18Ni11

1. Công nghiệp thực phẩm và đồ gia dụng

  • Bồn chứa, đường ống, van, phụ kiện tiếp xúc thực phẩm.
  • Dụng cụ nhà bếp, bếp công nghiệp, thiết bị chế biến thực phẩm.

2. Ngành hóa chất và dược phẩm

  • Bồn chứa, van, đường ống tiếp xúc acid loãng, kiềm nhẹ.
  • Thiết bị phòng thí nghiệm, dụng cụ y tế, bộ phận máy móc trong môi trường hóa chất nhẹ.

3. Công nghiệp nước sinh hoạt

  • Ống dẫn, bồn chứa, van, bơm và hệ thống cấp nước dân dụng và công nghiệp nhẹ.

4. Công trình cơ khí và trang trí

  • Mặt dựng inox, lan can, tay vịn, chi tiết máy và thiết bị trang trí công nghiệp.

Quy trình gia công Inox 02Cr18Ni11

1. Gia công cơ khí

  • Cắt bằng laser, plasma, cưa hoặc nước áp lực cao.
  • Dễ uốn, dập và gia công CNC nhờ tính dẻo và độ bền vừa phải.

2. Hàn và nhiệt luyện

  • Hàn TIG, MIG, hồ quang thuận lợi.
  • Carbon thấp hạn chế kết tủa cacbua, bảo vệ mối hàn, duy trì khả năng chống ăn mòn.

3. Xử lý bề mặt

  • Đánh bóng, mài nhẵn hoặc phun cát để tăng thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn.
  • Thích hợp môi trường thực phẩm, hóa chất nhẹ, nước sinh hoạt và trang trí công nghiệp.

Tiêu chuẩn và chứng chỉ Inox 02Cr18Ni11

  • ASTM A240 / A240M: Tấm, cuộn inox austenitic tiêu chuẩn.
  • ASTM A182: Thanh, ống, phụ kiện áp lực.
  • ISO 9001: Quy trình sản xuất đạt chuẩn chất lượng quốc tế.

Inox 02Cr18Ni11 đi kèm CO-CQ chứng minh nguồn gốc, thành phần hóa học và tính chất cơ lý, đáp ứng nhu cầu ngành thực phẩm, hóa chất nhẹ, dược phẩm, đồ gia dụng và công nghiệp nước sinh hoạt.

Phân tích thị trường tiêu thụ

  • Ngành thực phẩm và đồ gia dụng: Bồn chứa, dụng cụ nhà bếp, máy chế biến, bếp công nghiệp.
  • Ngành hóa chất và dược phẩm: Thiết bị phòng thí nghiệm, dụng cụ y tế, bồn chứa, đường ống acid loãng, kiềm nhẹ.
  • Công nghiệp nước sinh hoạt: Ống dẫn, bồn chứa, van, bơm, hệ thống cấp nước.
  • Công trình cơ khí và trang trí: Lan can, tay vịn, chi tiết máy, mặt dựng inox.

Inox 02Cr18Ni11 được ưa chuộng nhờ carbon thấp, khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và hàn, độ bền cơ học ổn định, là lựa chọn inox austenitic tiêu chuẩn cho nhiều ngành công nghiệp.

Kết luận

Inox 02Cr18Ni11 là thép không gỉ austenitic, thích hợp cho thực phẩm, hóa chất nhẹ, dược phẩm, đồ gia dụng, bếp công nghiệp và công nghiệp nước sinh hoạt. Với carbon thấp, khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công và hàn, độ bền cơ học ổn định, inox 02Cr18Ni11 là giải pháp inox austenitic tiêu chuẩn cho môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox S40300

    Tìm hiểu về Inox S40300 và Ứng dụng của nó Inox S40300 là gì? Inox [...]

    Đồng Vuông Đặc 46mm

    Đồng Vuông Đặc 46mm Đồng Vuông Đặc 46mm là gì? Đồng Vuông Đặc 46mm là [...]

    So Sánh Tuổi Thọ Của Inox DX 2202 Với Inox 304 Và Inox 316

    So Sánh Tuổi Thọ Của Inox DX 2202 Với Inox 304 Và Inox 316 – [...]

    Inox SUS416

    Inox SUS416 Inox SUS416 là gì? Inox SUS416 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Giá Đồng Lục Giác Phi 55

    Giá Đồng Lục Giác Phi 55 Giá Đồng Lục Giác Phi 55 là gì? Giá [...]

    1.4422 Material

    1.4422 Material 1.4422 là thép không gỉ austenitic – ferritic, còn được gọi là Duplex [...]

    Inox 1.4419 là gì?

    Inox 1.4419 Inox 1.4419 là gì? Inox 1.4419 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Thép Inox Z10CF17

    Thép Inox Z10CF17 Thép Inox Z10CF17 là gì? Thép Inox Z10CF17 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo