Đồng CW501L

Giá Đồng C7701

Đồng CW501L

Đồng CW501L là gì?

Đồng CW501L là một loại hợp kim đồng – thiếc – kẽm – chì cao cấp, thuộc nhóm Gunmetal Bronze, được tiêu chuẩn hóa theo EN 1982 và phổ biến trong ngành đúc kim loại. Hợp kim này còn được gọi là RG5 hoặc CuSn5Zn5Pb5, nổi bật với sự cân bằng tối ưu giữa tính đúc tốt, khả năng chống mài mòn và chịu ăn mòn ổn định.

So với CW500L, Đồng CW501L có hàm lượng kẽm và chì cao hơn một chút, giúp tăng độ dẻo và tính đúc, đồng thời giảm ma sát khi làm việc. Chính nhờ đặc tính này, CW501L được tin dùng rộng rãi trong cơ khí chế tạo máy, sản xuất bạc lót, ổ trượt, bánh răng, cánh bơm và các chi tiết đúc chịu tải vừa đến trung bình.

Thành phần hóa học của Đồng CW501L

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của Đồng CW501L:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) Còn lại (~84 – 87%)
Thiếc (Sn) 4,0 – 6,0%
Kẽm (Zn) 4,0 – 6,0%
Chì (Pb) 4,0 – 6,0%
Tạp chất khác ≤ 0,2%

Đặc điểm nổi bật:

  • Thiếc (~4–6%) giúp tăng độ cứng, độ bền và khả năng chống ăn mòn.

  • Kẽm (~4–6%) cải thiện độ chảy loãng và tính đúc.

  • Chì (~4–6%) làm giảm ma sát, giúp tự bôi trơn bề mặt tiếp xúc.

Tính chất cơ lý của Đồng CW501L

Bảng tính chất cơ – lý tiêu biểu của Đồng CW501L:

Thuộc tính Giá trị điển hình
Độ bền kéo 180 – 250 MPa
Giới hạn chảy 100 – 140 MPa
Độ giãn dài 10 – 20%
Độ cứng 50 – 80 HB
Độ dẫn điện ~10% IACS
Tỷ trọng ~8,9 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy ~850 – 1020 °C
Tính gia công cơ khí Rất tốt
Tính chống ăn mòn Tốt
Tính tự bôi trơn Tốt

Ưu điểm nổi bật của Đồng CW501L

  • Tính đúc xuất sắc, rất dễ điền đầy khuôn phức tạp và hạn chế rỗ khí.

  • Độ giãn dài cao, ít nứt vỡ khi đúc hoặc làm việc lâu dài.

  • Khả năng tự bôi trơn nhờ chì, giúp giảm ma sát và tăng tuổi thọ chi tiết trượt.

  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường hơi ẩm, dầu bôi trơn và nước biển nhẹ.

  • Gia công cơ khí thuận tiện, dễ dàng khoan, tiện, phay.

  • Giá thành hợp lý, tối ưu chi phí sản xuất hàng loạt.

Nhược điểm của Đồng CW501L

  • Độ bền kéo thấp hơn các hợp kim đồng thiếc không chì như CW452K, CW453K.

  • Không phù hợp làm chi tiết dẫn điện, do độ dẫn điện hạn chế.

  • Không sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc kiềm đậm đặc.

  • Hàm lượng chì cao, hạn chế ứng dụng cho thiết bị tiếp xúc thực phẩm.

Ứng dụng của Đồng CW501L trong công nghiệp

Nhờ tính năng toàn diện, CW501L được sử dụng rộng rãi trong:

  • Bạc lót, bạc trượt chịu tải trung bình trong máy công cụ, máy bơm, quạt công nghiệp.

  • Bánh răng, trục quay, bích đỡ, chốt trượt trong thiết bị cơ khí.

  • Vỏ ổ trục, vỏ bơm, cánh bơm và chi tiết tiếp xúc nước biển.

  • Van, phụ kiện ống dẫn dầu và hơi nước.

  • Đúc chi tiết có kích thước lớn, yêu cầu hình dạng phức tạp.

Sử dụng Đồng CW501L giúp tăng tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì, đảm bảo độ tin cậy vận hành lâu dài.

Kết luận về Đồng CW501L

Đồng CW501L là hợp kim đồng thiếc – kẽm – chì đa năng, nổi bật với tính đúc tốt, khả năng tự bôi trơn và chống ăn mòn ổn định, phù hợp chế tạo bạc lót, ổ trượt, bánh răng, vỏ bơm và chi tiết đúc chịu tải vừa đến trung bình. Tuy nhiên, cần lưu ý không sử dụng cho chi tiết dẫn điện, môi trường axit mạnh hoặc ngành thực phẩm.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp Đồng CW501L, CW500L và các hợp kim đồng đúc chất lượng cao, phục vụ ngành chế tạo máy, công nghiệp nặng và đóng tàu.

  • Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh (TPHCM)

  • Hotline: 0909 246 316

  • Website: www.vatlieucokhi.net


THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID




    Cuộn Inox 409 3.5mm

    Cuộn Inox 409 3.5mm – Dày Dặn, Bền Bỉ, Lý Tưởng Cho Kết Cấu Chịu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 29

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 29 – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Cơ Khí [...]

    Duplex SUS329J1 stainless steel

    Duplex SUS329J1 stainless steel Duplex SUS329J1 stainless steel là một loại thép không gỉ song [...]

    Hợp Kim Đồng CuTeP

    Hợp Kim Đồng CuTeP Hợp Kim Đồng CuTeP là gì? Hợp Kim Đồng CuTeP là [...]

    Vật liệu 04Cr18Ni10Ti20

    Vật liệu 04Cr18Ni10Ti20 04Cr18Ni10Ti20 là gì? 04Cr18Ni10Ti20 là một loại thép không gỉ austenitic ổn [...]

    Thép STS317

    Thép STS317 Thép STS317 là gì? Thép STS317 là loại thép không gỉ austenit, thuộc [...]

    Thép 403S17

    Thép 403S17 Thép 403S17 là gì? Thép 403S17 là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    Giá Đồng C19400

    Giá Đồng C19400 Giá Đồng C19400 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo