Hợp Kim Đồng CuNi1P

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CuNi1P

Hợp Kim Đồng CuNi1P là gì?

Hợp Kim Đồng CuNi1P là một loại hợp kim đồng – niken – phosphor (P) kỹ thuật cao, được thiết kế để tăng độ bền cơ học, cải thiện khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn và duy trì khả năng dẫn điện ổn định. Với thành phần niken 1% và phosphor dưới 0,3%, hợp kim CuNi1P nổi bật với khả năng chống oxy hóa, chống mài mòn và ổn định trong môi trường nước ngọt, nước biển và các ứng dụng công nghiệp.

Hợp kim này thường được sử dụng cho các chi tiết bạc lót, chi tiết chịu ma sát, van, bộ phận dẫn điện và chi tiết cơ khí chịu lực nhẹ đến trung bình, nơi yêu cầu khả năng gia công tốt và tuổi thọ cao.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CuNi1P

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuNi1P gồm:

  • Đồng (Cu): 98–99%
  • Niken (Ni): 0.8–1.2%
  • Phosphor (P): 0.03–0.35%
  • Sắt (Fe): ≤ 0.5%
  • Các tạp chất khác (Sn, Zn, Pb,…): ≤ 0.5%

Niken giúp tăng độ bền cơ học, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn. Phosphor đóng vai trò cải thiện tính chống oxy hóa, chống mài mòn và độ cứng bề mặt. Đồng duy trì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, đồng thời hợp kim có khả năng gia công tốt và ổn định cơ lý.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CuNi1P

CuNi1P có các đặc tính cơ lý nổi bật:

1. Độ bền kéo và giới hạn chảy

  • Độ bền kéo: 300–400 MPa
  • Giới hạn chảy: 150–220 MPa
    Hợp kim có độ bền cơ học vừa phải, thích hợp cho chi tiết chịu lực nhẹ đến trung bình.

2. Độ cứng

  • Độ cứng Brinell: 90–120 HB
    Độ cứng vừa phải giúp chi tiết chống biến dạng và mài mòn, duy trì hình dạng ổn định.

3. Độ giãn dài

  • Độ giãn dài: 15–20%
    Khả năng giãn dài tốt, phù hợp cho chi tiết chịu va đập hoặc tải trọng nhẹ.

4. Khả năng dẫn điện

Độ dẫn điện đạt ≥ 25–30% IACS, phù hợp cho các chi tiết dẫn điện vừa và nhỏ.

5. Khả năng chống ăn mòn

CuNi1P chống ăn mòn tốt trong môi trường nước ngọt, nước biển và môi trường công nghiệp, giúp duy trì tuổi thọ chi tiết.

6. Khả năng gia công

Hợp kim dễ gia công bằng tiện, phay, khoan, cắt dây. Có thể hàn bằng kỹ thuật thích hợp, tránh nứt hoặc oxy hóa bề mặt, đảm bảo chất lượng chi tiết.

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CuNi1P

  • Khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa tốt, thích hợp cho chi tiết bạc lót và chi tiết chịu ma sát.
  • Độ bền cơ học vừa phải, phù hợp cho nhiều ứng dụng kỹ thuật.
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
  • Dễ gia công và chế tạo, thích hợp cho nhiều loại chi tiết cơ khí và điện.
  • Tuổi thọ lâu dài, duy trì hiệu suất và bề mặt sáng trong môi trường công nghiệp.

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CuNi1P

  • Độ giãn dài và dẻo thấp hơn đồng tinh khiết, không phù hợp chi tiết chịu biến dạng lớn.
  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không dùng cho ứng dụng dẫn điện tối đa.
  • Cần kiểm soát kỹ thuật khi hàn để tránh nứt hoặc oxy hóa.

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CuNi1P

1. Cơ khí chế tạo

  • Bạc lót, lò xo, chi tiết chịu ma sát nhẹ và vừa
  • Chi tiết máy công nghiệp chịu áp lực vừa

2. Ngành điện và điện tử

  • Tiếp điểm điện, đầu nối nhỏ, chi tiết dẫn điện vừa
  • Bộ phận trong thiết bị điện công nghiệp

3. Ngành công nghiệp hàng hải

  • Chi tiết máy trong môi trường nước ngọt và nước biển
  • Bộ phận chịu ăn mòn nhẹ trong tàu thuyền

4. Ngành cơ khí chính xác

  • Chi tiết cơ khí đòi hỏi độ bền và khả năng gia công tinh
  • Bộ phận lò xo, chi tiết kỹ thuật, thiết bị đo lường

Kết luận

Hợp Kim Đồng CuNi1P là hợp kim đồng – niken – phosphor kỹ thuật cao, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa, độ bền cơ học vừa phải và dẫn điện ổn định. CuNi1P phù hợp cho các chi tiết cơ khí, điện công nghiệp, hàng hải và cơ khí chính xác. Với tuổi thọ lâu dài, khả năng gia công tốt và hiệu suất ổn định, CuNi1P là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết kỹ thuật yêu cầu bền bỉ và chính xác.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 304 120mm

    Tấm Inox 304 120mm – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Các Ứng Dụng Công Nghiệp [...]

    15X25T material

    15X25T material 15X25T material là gì? 15X25T material là một loại thép không gỉ ferritic [...]

    Thép không gỉ X6CrNiMoTi17-12-2

    Thép không gỉ X6CrNiMoTi17-12-2 Thép không gỉ X6CrNiMoTi17-12-2 là một loại thép austenitic ổn định [...]

    Thép Inox Austenitic 321

    Thép Inox Austenitic 321 Thép Inox Austenitic 321 là loại thép không gỉ thuộc nhóm [...]

    Thép Inox 2331

    Thép Inox 2331 Thép Inox 2331 là thép không gỉ austenitic, thuộc nhóm thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 85

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 85 – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Gia Công [...]

    Inox 14477 và Các Tiêu Chuẩn Chất Lượng Cần Lưu Ý

    Inox 14477 và Các Tiêu Chuẩn Chất Lượng Cần Lưu Ý Inox 14477, thuộc nhóm [...]

    Tìm hiểu về Inox S40300

    Tìm hiểu về Inox S40300 và Ứng dụng của nó Inox S40300 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo