Láp Đồng Phi 15

Giá Lục Giác Đồng Phi 6

Láp Đồng Phi 15

Láp Đồng Phi 15 là gì?

Láp Đồng Phi 15 là thanh đồng tròn đặc có đường kính danh định 15mm, được chế tạo từ đồng đỏ tinh khiết (Copper ≥99,9%) hoặc hợp kim đồng kỹ thuật cao. Đây là một trong những kích thước phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện – điện tử, cơ khí chính xác, chế tạo khuôn mẫu, sản xuất điện cực và các thiết bị truyền dẫn nhiệt – điện.

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt độ đồng đều kích thước cao, bề mặt mịn, dễ gia công. Láp đồng phi 15 có thể được cung cấp theo quy cách tiêu chuẩn 1–3m, hoặc gia công cắt lẻ, tiện ren, mạ thiếc – mạ niken – đánh bóng kỹ thuật theo yêu cầu của khách hàng.

Thành phần hóa học của Láp Đồng Phi 15

Để đạt được các tiêu chuẩn kỹ thuật và đảm bảo tuổi thọ lâu dài, láp đồng phi 15 thường sử dụng hai nhóm vật liệu chính, với thành phần hóa học như sau:

Thành phần Cu-ETP (C11000) Cu-DHP (C12200)
Đồng (Cu) ≥99,90% ≥99,90%
Phốt pho (P) 0,015–0,040%
Oxy (O) ≤0,04% ≤0,06%
Tạp chất khác ≤0,03% ≤0,03%
  • Cu-ETP: dẫn điện rất cao, chuyên dùng sản xuất thanh dẫn điện và linh kiện điện tử.

  • Cu-DHP: chống oxy hóa tốt, dễ hàn nối, thích hợp sử dụng trong môi trường ẩm hoặc có hơi hóa chất nhẹ.

Tính chất cơ lý của Láp Đồng Phi 15

Láp đồng phi 15 có tổ hợp đặc tính lý – cơ học nổi bật:

  • Độ dẫn điện: ~97–100% IACS – dẫn điện vượt trội.

  • Độ dẫn nhiệt: ~390–400 W/m·K – truyền nhiệt nhanh và ổn định.

  • Độ bền kéo: 210–280 N/mm² – vừa chắc chắn, vừa đảm bảo độ dẻo.

  • Độ giãn dài: ≥30% – dễ uốn, khoan, cắt mà không nứt gãy.

  • Tỷ trọng: ~8,9 g/cm³ – đảm bảo khối lượng ổn định, không cong vênh.

  • Nhiệt độ làm việc: bền bỉ đến ~400°C – không biến tính khi gia công nhiệt.

Ưu điểm của Láp Đồng Phi 15

Sản phẩm được khách hàng tin tưởng nhờ nhiều ưu điểm vượt trội:

Dẫn điện – dẫn nhiệt cực tốt: Lý tưởng chế tạo thanh tiếp địa, điện cực, chi tiết truyền nhiệt.
Chống ăn mòn tự nhiên: Sử dụng lâu dài trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
Gia công linh hoạt: Dễ dàng cắt, tiện, khoan, mạ, đánh bóng.
Độ chính xác kích thước cao: Tương thích nhiều phụ kiện, dễ thi công lắp ráp.
Thẩm mỹ đẹp mắt: Bề mặt đồng đỏ sang trọng, dễ đánh bóng hoặc phủ bảo vệ.

Nhược điểm của Láp Đồng Phi 15

  • Giá thành cao hơn sắt, nhôm thông thường.

  • Trọng lượng nặng hơn vật liệu nhẹ.

  • Bề mặt dễ xỉn màu nếu không được mạ hoặc đánh bóng định kỳ.

Tuy nhiên, các nhược điểm này hoàn toàn có thể khắc phục bằng giải pháp mạ thiếc, niken hoặc phủ bảo vệ bề mặt.

Ứng dụng của Láp Đồng Phi 15

Nhờ đặc tính cơ lý và hóa học nổi bật, láp đồng phi 15 được sử dụng đa dạng:

🔹 Ngành điện – điện tử:

  • Chế tạo điện cực, thanh dẫn điện, tiếp địa, đầu cos đồng.

  • Làm linh kiện truyền dẫn điện áp cao.

🔹 Cơ khí chính xác:

  • Gia công trục, chốt định vị, trụ dẫn hướng.

  • Chế tạo chi tiết máy yêu cầu độ dẫn nhiệt cao.

🔹 Khuôn mẫu – công nghiệp ép nhựa:

  • Làm lõi khuôn tản nhiệt, thanh dẫn nhiệt.

🔹 Thiết bị trao đổi nhiệt:

  • Gia công thanh tản nhiệt, bộ phận làm mát.

🔹 Trang trí nội thất – mỹ nghệ:

  • Sản xuất chi tiết đồng đỏ thẩm mỹ, phụ kiện cao cấp.

🔹 Ngành hàn – gia nhiệt:

  • Làm que hàn, điện cực chịu nhiệt, phụ kiện tiếp xúc.

Kết luận về Láp Đồng Phi 15

Láp Đồng Phi 15 hội tụ những ưu điểm nổi bật của đồng đỏ tinh khiết:
✔ Dẫn điện – dẫn nhiệt tối ưu.
✔ Độ bền cơ học cao, dễ gia công.
✔ Chống ăn mòn tự nhiên lâu dài.

Sản phẩm thích hợp cho mọi công trình cơ điện, chế tạo kỹ thuật, gia công chi tiết cơ khí và sản xuất công nghiệp. Với kích thước tiêu chuẩn và giải pháp gia công linh hoạt, đây là lựa chọn tin cậy cho các doanh nghiệp và đơn vị thi công chuyên nghiệp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp láp đồng phi 2 – phi 500mm, nhận cắt lẻ – tiện ren – mạ – đánh bóng kỹ thuật theo yêu cầu.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Inox 430 0.24mm

    Tấm Inox 430 0.24mm Tấm Inox 430 0.24mm là gì? Tấm Inox 430 0.24mm là [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 60

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 60: Đặc điểm kỹ thuật và Ứng [...]

    Đồng Ống Phi 52

    Đồng Ống Phi 52 Đồng Ống Phi 52 là gì? Đồng Ống Phi 52 là [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 2

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 2: Lựa chọn tinh xảo cho cơ [...]

    Giá Tấm Đồng 19mm

    Giá Tấm Đồng 19mm Giá Tấm Đồng 19mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 110

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 110 – Chất Lượng Vượt Trội, Ứng Dụng [...]

    Inox 316LN là gì?

    Inox 316LN Inox 316LN là gì? Inox 316LN là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Loại Inox X2CrNiMoN25-7-4 Có Được Chứng Nhận An Toàn Thực Phẩm Và Y Tế Không

    Loại Inox X2CrNiMoN25-7-4 Có Được Chứng Nhận An Toàn Thực Phẩm Và Y Tế Không? [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo